Bước tới nội dung

Mats Wilander

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Mats Wilander (sinh ngày 22 tháng 8 năm 1964 tại Växjö, Thụy Điển) là cựu tay vợt số 1 thế giới người Thuỵ Điển. Từ năm 1982 đến 1988, ông giành 7 giải Grand Slam đơn (3 Pháp Mở rộng, 3 Úc Mở rộng, 1 Mỹ Mở rộng), và 1 giải đôi Grand Slam tại Wimbledon. Ông giành 3 trong 4 giải Grand Slam trong năm 1988 và đoạt vị trí số 1 thế giới. Mặc dù vậy, Wilander vẫn chưa giành được giải Wimbledon đơn. Ông đã vô địch Úc Mở rộng khi giải đấu diễn ra trên mặt sân cỏ. Chính vì vậy dù chưa vô địch Wimbledon nhưng ông vẫn là một trong 6 tay vợt (cùng Jimmy Connors, Andre Agassi, Roger Federer, Rafael NadalNovak Djokovic) vô địch trên tất cả các mặt sân ở các giải Grand Slam (cứng, cỏ, đất nện). Wilander giành 4 giải Grand Slam khi mới 20 tuổi, là tay vợt trẻ nhất đạt được thành tựu này.

Winlander giành 33 chức vô địch đơn và 7 chức vô địch đôi trong suốt sự nghiệp. Ông cũng là nhân tố giúp Thụy Điển 7 lần vào chung kết Davis Cup vào thập niên 80.

Năm 2002 Wilander được ghi danh tại Đài danh vọng quần vợt thế giới.

Chung kết Grand Slam

Đơn: 11 (7 danh hiệu, 4 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Vô địch 1982 French Open Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Vilas 1–6, 7–6(8–6), 6–0, 6–4
Á quân 1983 French Open Đất nện Bản mẫu:Flagicon Yannick Noah 2–6, 5–7, 6–7(3–7)
Vô địch 1983 Australian Open Cỏ Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–1, 6–4, 6–4
Vô địch 1984 Australian Open (2) Cỏ Bản mẫu:Flagicon Kevin Curren 6–7(5–7), 6–4, 7–6(7–3), 6–2
Vô địch 1985 French Open (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 3–6, 6–4, 6–2, 6–2
Á quân 1985 Australian Open Cỏ Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 4–6, 3–6, 3–6
Á quân 1987 French Open Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 5–7, 2–6, 6–3, 6–7(3–7)
Á quân 1987 US Open Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 7–6(9–7), 0–6, 6–7(4–7), 4–6
Vô địch 1988 Australian Open (3) Cứng Bản mẫu:Flagicon Pat Cash 6–3, 6–7(3–7), 3–6, 6–1, 8–6
Vô địch 1988 French Open (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henri Leconte 7–5, 6–2, 6–1
Vô địch 1988 US Open Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–4, 4–6, 6–3, 5–7, 6–4

Đôi: 3 (1 danh hiệu, 2 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Á quân 1984 Australian Open Cỏ Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Mark Edmondson
Bản mẫu:Flagicon Sherwood Stewart
2–6, 2–6, 5–7
Win 1986 Wimbledon Cỏ Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Gary Donnelly
Bản mẫu:Flagicon Peter Fleming
7–6(7–4), 6–3, 6–3
Á quân 1986 US Open Cứng Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Andrés Gómez
Bản mẫu:Flagicon Slobodan Živojinović
6–4, 3–6, 3–6, 6–4, 3–6

Chung kết giải Grand Prix cuối năm

Đơn: 1 (1 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 1987 Grand Prix Masters Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 2–6, 2–6, 3–6

Đôi: 1 (1 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Á quân 1985 Grand Prix Masters Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg
Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd
1–6, 6–7(5–7)

Chung kết Grand Prix Super Series

Đơn: 15 (8 danh hiệu, 7 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Vô địch 1983 Monte Carlo, France Đất nện Bản mẫu:Flagicon Mel Purcell 6–1, 6–2, 6–3
Vô địch 1983 Cincinnati, U.S. Cứng Bản mẫu:Flagicon John McEnroe 6–4, 6–4
Á quân 1984 Monte Carlo, France Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henrik Sundström 3–6, 5–7, 2–6
Vô địch 1984 Cincinnati, U.S. Cứng Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd 7–6(7–4), 6–3
Á quân 1984 Stockholm, Sweden Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon John McEnroe 2–6, 6–3, 2–6
Á quân 1985 Monte Carlo, France Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 1–6, 3–6, 6–4, 4–6
Á quân 1985 Cincinnati, U.S. Cứng Bản mẫu:Flagicon Boris Becker 4–6, 2–6
Á quân 1985 Tokyo, Japan Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 0–6, 4–6
Á quân 1986 Miami, U.S. Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–3, 1–6, 6–7(5–7), 4–6
Vô địch 1986 Cincinnati, U.S. Cứng Bản mẫu:Flagicon Jimmy Connors 4–6, 7–5, 6–1, 6–3
Á quân 1986 Stockholm, Sweden Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 2–6, 1–6, 1–6
Vô địch 1987 Monte Carlo, France Clay Bản mẫu:Flagicon Jimmy Arias 6–3, 6–3, 6–4
Vô địch 1987 Rome, Italy Clay Bản mẫu:Flagicon Martín Jaite 6–3, 6–3, 6–4
Vô địch 1988 Miami, U.S. Hard Bản mẫu:Flagicon Jimmy Connors 6–4, 4–6, 6–4, 6–4
Vô địch 1988 Cincinnati, U.S. Hard Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 3–6, 7–6(7–5), 7–6(7–5)
  • Ghi chú: trước khi ATP tiếp quản việc điều hành tour chuyên nghiệp nam vào năm 1990, Tour Grand Prix đã có một loạt sự kiện là tiền thân của Masters Series được biết đến với tên gọi Grand Prix Tennis Super Series.

Chung kết ATP

Giải đấu
Grand Slam (7-4)
Year-end Championships (0-1)
Grand Prix Super Series (8-7)
Grand Prix Regular Series / ATP World Series (18-14)
Giải đấu
Đất nện (20–11)
Cỏ (2–1)
Cứng (9–8)
Thảm (2–6)
Titles by setting
Ngoài trời (30–15)
Trong nhà (3–11)

Đơn: 59 (33 danh hiệu, 26 á quân)

Kết quả Thắng-Thua Ngày Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 0–1 Tháng 11 năm 1981 Bangkok, Thái Lan Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Bill Scanlon 2–6, 3–6
Á quân 0–2 Tháng 3 năm 1982 Brussels, Bỉ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Vitas Gerulaitis 6–4, 6–7(2–7), 2–6
Vô địch 1–2 Tháng 6 năm 1982 French Open, Paris, Pháp Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Vilas 1–6, 7–6(8–6), 6–0, 6–4
Vô địch 2–2 Tháng 7 năm 1982 Båstad, Thụy Điển Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henrik Sundström 6–4, 6–4
Vô địch 3–2 Tháng 9 năm 1982 Geneva, Thụy Sĩ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Tomáš Šmíd 7–5, 4–6, 6–4
Vô địch 4–2 Tháng 10 năm 1982 Barcelona, Tây Ban Nha Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Vilas 6–3, 6–4, 6–3
Á quân 4–3 Tháng 10 năm 1982 Basel, Thụy Sĩ Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Yannick Noah 4–6, 2–6, 3–6
Á quân 4–4 Tháng 11 năm 1982 Stockholm, Thụy Điển Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Henri Leconte 6–7(4–7), 3–6
Á quân 4–5 Tháng 1 năm 1983 Guarujá, Brazil Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jose Luis Clerc 6–3, 5–7, 1–6
Vô địch 5–5 Tháng 3 năm 1983 Monte Carlo, Monaco Đất nện Bản mẫu:Flagicon Mel Purcell 6–1, 6–2, 6–3
Vô địch 6–5 Tháng 4 năm 1983 Lisbon, Bồ Đào Nha Đất nện Bản mẫu:Flagicon Yannick Noah 2–6, 7–6(7–2), 6–4
Vô địch 7–5 Tháng 4 năm 1983 Aix-en-Provence, Pháp Đất nện Bản mẫu:Flagicon Sergio Casal 6–3, 6–2
Á quân 7–6 Tháng 6 năm 1983 French Open, Paris, Pháp Đất nện Bản mẫu:Flagicon Yannick Noah 2–6, 5–7, 6–7(3–7)
Vô địch 8–6 Tháng 7 năm 1983 Båstad, Thụy Điển (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd 6–1, 6–2
Vô địch 9–6 Tháng 8 năm 1983 Cincinnati, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon John McEnroe 6–4, 6–4
Vô địch 10–6 Tháng 9 năm 1983 Geneva, Thụy Sĩ (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henrik Sundström 3–6, 6–1, 6–3
Vô địch 11–6 Tháng 10 năm 1983 Barcelona, Tây Ban Nha (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Vilas 6–0, 6–3, 6–1
Vô địch 12–6 Tháng 11 năm 1983 Stockholm, Thụy Điển Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Tomáš Šmíd 6–1, 7–5
Vô địch 13–6 Tháng 12 năm 1983 Australian Open, Melbourne, Úc Cỏ Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–1, 6–4, 6–4
Á quân 13–7 Tháng 3 năm 1984 Milan, Ý Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 4–6, 2–6
Á quân 13–8 Tháng 4 năm 1984 Monte Carlo, Monaco Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henrik Sundström 3–6, 5–7, 2–6
Vô địch 14–8 Tháng 8 năm 1984 Cincinnati, U.S. (2) Cứng Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd 7–6(7–4), 6–3
Vô địch 15–8 Tháng 10 năm 1984 Barcelona, Tây Ban Nha (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström 7–6(7–5), 6–4, 0–6, 6–2
Á quân 15–9 Tháng 11 năm 1984 Stockholm, Thụy Điển Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon John McEnroe 2–6, 6–3, 2–6
Vô địch 16–9 Tháng 12 năm 1984 Australian Open, Melbourne, Úc (2) Cỏ Bản mẫu:Flagicon Kevin Curren 6–7(5–7), 6–4, 7–6(7–4), 6–2
Á quân 16–10 Tháng 3 năm 1985 Brussels, Bỉ Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Anders Jarryd 4–6, 6–3, 5–7
Á quân 16–11 Tháng 4 năm 1985 Monte Carlo, Monaco Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 1–6, 3–6, 6–4, 4–6
Vô địch 17–11 Tháng 6 năm 1985 French Open, Paris (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 3–6, 6–4, 6–2, 6–2
Vô địch 18–11 Tháng 7 năm 1985 Boston, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Martín Jaite 6–2, 6–4
Vô địch 19–11 Tháng 7 năm 1985 Båstad, Thụy Điển (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 6–1, 6–0
Á quân 19–12 Tháng 8 năm 1985 Cincinnati, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Boris Becker 4–6, 2–6
Á quân 19–13 Tháng 9 năm 1985 Geneva, Thụy Sĩ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Tomáš Šmíd 4–6, 4–6
Á quân 19–14 Tháng 9 năm 1985 Barcelona, Tây Ban Nha Đất nện Bản mẫu:Flagicon Thierry Tulasne 6–0, 2–6, 6–3, 4–6, 0–6
Á quân 19–15 Tháng 10 năm 1985 Tokyo, Nhật Bản Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 0–6, 4–6
Á quân 19–16 Tháng 12 năm 1985 Australian Open, Melbourne, Úc Cỏ Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 4–6, 3–6, 3–6
Á quân 19–17 Tháng 2 năm 1986 Miami, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–3, 1–6, 6–7(5–7), 4–6
Vô địch 20–17 Tháng 3 năm 1986 Brussels, Bỉ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Broderick Dyke 6–2, 6–3
Á quân 20–18 Tháng 7 năm 1986 Båstad, Thụy Điển Đất nện Bản mẫu:Flagicon Emilio Sanchez 6–7(5–7), 6–4, 4–6
Vô địch 21–18 Tháng 8 năm 1986 Cincinnati, Mỹ (3) Cứng Bản mẫu:Flagicon Jimmy Connors 6–4, 6–1
Á quân 21–19 Thấng 11 năm 1986 Stockholm, Thụy Điển Cứng (i) Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 2–6, 1–6, 1–6
Vô địch 22–19 Tháng 3 năm 1987 Brussels, Bỉ (2) Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon John McEnroe 6–3, 6–4
Vô địch 23–19 Tháng 4 năm 1987 Monte Carlo, Monaco (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jimmy Arias 4–6, 7–5, 6–1, 6–3
Vô địch 24–19 Tháng 5 năm 1987 Rome, Ý Đất nện Bản mẫu:Flagicon Martín Jaite 6–3, 6–4, 6–4
Á quân 24–20 Tháng 6 năm 1987 French Open, Paris, Pháp Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 5–7, 2–6, 6–3, 6–7(3–7)
Vô địch 25–20 Tháng 7 năm 1987 Boston, Mỹ (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Kent Carlsson 7–6(7–5), 6–1
Vô địch 26–20 Tháng 7 năm 1987 Indianapolis, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Kent Carlsson 7–5, 6–3
Á quân 26–21 Tháng 9 năm 1987 US Open, New York, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 7–6(9–7), 0–6, 6–7(4–7), 4–6
Á quân 26–22 Tháng 9 năm 1987 Barcelona, Tây Ban Nha Đất nện Bản mẫu:Flagicon Martín Jaite 6–7(5–7), 4–6, 6–4, 6–0, 4–6
Á quân 26–23 Tháng 12 năm 1987 Masters, New York, Mỹ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 2–6, 2–6, 3–6
Vô địch 27–23 Tháng 1 năm 1988 Australian Open, Melbourne, Úc (3) Cứng Bản mẫu:Flagicon Pat Cash 6–3, 6–7(3–7), 3–6, 6–1, 8–6
Vô địch 28–23 Tháng 3 năm 1988 Miami, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Jimmy Connors 6–4, 4–6, 6–4, 6–4
Vô địch 29–23 Tháng 6 năm 1988 French Open, Paris, Pháp (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Henri Leconte 7–5, 6–2, 6–1
Vô địch 30–23 Tháng 8 năm 1988 Cincinnati, Mỹ (4) Cứng Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg 3–6, 7–6(7–5), 7–6(7–5)
Vô địch 31–23 Tháng 9 năm 1988 US Open, New York, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl 6–4, 4–6, 6–3, 5–7, 6–4
Vô địch 32–23 Tháng 9 năm 1988 Palermo, Ý Đất nện Bản mẫu:Flagicon Kent Carlsson 6–1, 3–6, 6–4
Á quân 32–24 Tháng 7 năm 1989 Boston, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrés Gómez 1–6, 4–6
Á quân 32–25 Tháng 7 năm 1990 Lyon, Pháp Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Marc Rosset 3–6, 2–6
Vô địch 33–25 Tháng 11 năm 1990 Itaparica, Brazil Cứng Bản mẫu:Flagicon Marcelo Filippini 6–1, 6–2
Á quân 33–26 Tháng 5 năm 1996 Pinehurst, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Fernando Meligeni 4–6, 2–6

Đôi: 18 (7 danh hiệu, 11 á quân)

Kết quả Thắng-Thua Ngày Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Á quân 0–1 Tháng 7 năm 1982 Båstad, Thụy Điển Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd
Bản mẫu:Flagicon Hans Simonsson
6–0, 3–6, 6–7
Á quân 0–2 Tháng 3 năm 1983 Brussels, Bỉ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Hans Simonsson Bản mẫu:Flagicon Heinz Günthardt
Bản mẫu:Flagicon Balázs Taróczy
2–6, 4–6
Vô địch 1–2 Tháng 7 năm 1983 Båstad, Thụy Điển Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd
Bản mẫu:Flagicon Hans Simonsson
1–6, 7–6, 7–6
Á quân 1–3 Tháng 9 năm 1983 Geneva, Thụy Sĩ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Stanislav Birner
Bản mẫu:Flagicon Blaine Willenborg
1–6, 6–2, 3–6
Á quân 1–4 Tháng 1 năm 1984 Australian Open, Melbourne, Úc Cỏ Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Mark Edmondson
Bản mẫu:Flagicon Sherwood Stewart
2–6, 2–6, 5–7
Á quân 1–5 Tháng 4 năm 1984 Monte Carlo, Monaco Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jan Gunnarsson Bản mẫu:Flagicon Mark Edmondson
Bản mẫu:Flagicon Sherwood Stewart
2–6, 1–6
Vô địch 2–5 Tháng 9 năm 1984 Geneva, Thụy Sĩ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Michael Mortensen Bản mẫu:Flagicon Libor Pimek
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Šmíd
6–1, 3–6, 7–5
Vô địch 3–5 Tháng 1 năm 1985 Philadelphia, Mỹ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Wojtek Fibak
Bản mẫu:Flagicon Sandy Mayer
3–6, 6–2, 6–2
Vô địch 4–5 Tháng 5 năm 1985 Rome, Ý Đất nện Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd Bản mẫu:Flagicon Ken Flach
Bản mẫu:Flagicon Robert Seguso
4–6, 6–3, 6–2
Á quân 4–6 Tháng 8 năm 1985 Cincinnati, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg
Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd
6–4, 2–6, 3–6
Á quân 4–7 Tháng 1 năm 1986 Masters, New York, Mỹ Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Stefan Edberg
Bản mẫu:Flagicon Anders Järryd
1–6, 6–7
Á quân 4–8 Tháng 4 năm 1986 Monte Carlo, Monaco Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Guy Forget
Bản mẫu:Flagicon Yannick Noah
4–6, 6–3, 4–6
Vô địch 5–8 Tháng 7 năm 1986 Wimbledon, London, Vương quốc Anh Cỏ Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Gary Donnelly
Bản mẫu:Flagicon Peter Fleming
7–6, 6–3, 6–3
Á quân 5–9 Tháng 9 năm 1986 US Open, New York, Mỹ Cứng Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Andrés Gómez
Bản mẫu:Flagicon Slobodan Živojinović
6–4, 3–6, 3–6, 6–4, 3–6
Á quân 5–10 Tháng 7 năm 1987 Boston, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Hans Gildemeister
Bản mẫu:Flagicon Andrés Gómez
6–7, 6–3, 1–6
Á quân 5–11 Tháng 7 năm 1987 Indianapolis, Mỹ Đất nện Bản mẫu:Flagicon Joakim Nyström Bản mẫu:Flagicon Laurie Warder
Bản mẫu:Flagicon Blaine Willenborg
0–6, 3–6
Vô địch 6–11 Tháng 8 năm 1994 Prague, Cộng hoà Séc Đất nện Bản mẫu:Flagicon Karel Nováček Bản mẫu:Flagicon Tomáš Krupa
Bản mẫu:Flagicon Pavel Vízner
Bỏ cuộc
Vô địch 7–11 Tháng 10 năm 1994 Santiago, Chile Đất nện Bản mẫu:Flagicon Karel Nováček Bản mẫu:Flagicon Tomás Carbonell
Bản mẫu:Flagicon Francisco Roig
4–6, 7–6, 7–6

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Australian Open men's singles champions Bản mẫu:Các nhà vô địch Pháp mở rộng (đơn nam) Bản mẫu:US Open men's singles champions Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.