Nippon Series 1985
Giao diện
| Đội vô địch | Hanshin Tigers (lần thứ 4, lần đầu tiên hậu tái cơ cấu) |
|---|---|
| Huấn luyện viên | Yoshida Yoshio |
| Đội á quân | Seibu Lions (2) |
| Huấn luyện viên | Hirooka Tatsuro |
| Ngày diễn ra | 26 tháng 10 – 2 tháng 11 |
| Cầu thủ xuất sắc nhất (MVP) | Randy Bass (Hanshin) |
| Giải Tình thần Chiến đấu (FSA) | Ishige Hiromichi (Seibu) |
| Truyền hình |
|
| Phóng viên TV | Ishikawa Akira(TBS), Matsukura Etsuro (Fuji TV), Kuroda Akio (ABC), Uekusa Sadao (ABC), Inoue Teruhisa (MBS), Shimamura Toshiharu (NHK), Itchoda Shuichi (Yomiuri TV) |
| Radio |
|
Nippon Series 1985 là loạt trận chung kết thứ 36 của hệ thống Bóng chày chuyên nghiệp Nhật Bản (NPB), mùa giải 1985. Đây là loạt trận play-off theo thể thức bảy ván thắng bốn, giữa nhà vô địch Central League Hanshin Tigers với nhà vô địch Pacific League Seibu Lions. Trong lần đầu tiên góp mặt tại Nippon Series kể từ năm 1964, Tigers đã chiến thắng sau 6 ván để giành chức vô địch Nippon Series đầu tiên trong lịch sử. Trong 38 năm, đây là danh hiệu Nippon Series duy nhất của Tigers, và cơn khát danh hiệu cho đến năm 2023 này đã gắn liền với Lời nguyền Đại tá Sanders.
Kết quả các ván đấu
Trận 1
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hanshin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | 8 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Seibu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: HAN: Ikeda Chikafusa (0-0) SEI: Matsunuma Hirohisa (0-0) WP: Ikeda Chikafusa (1-0) LP: Matsunuma Hirohisa (0-1) Số home run: HAN: Randy Bass (1) SEI: None Số khán giả: 32,463 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Trận 2
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hanshin | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 6 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Seibu | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: HAN: Rich Gale (0-0) SEI: Takahashi Naoki (0-0) WP: Rich Gale (1-0) LP: Takahashi Naoki (0-1) Sv: Nakanishi Kiyooki (1) Số home run: HAN: Randy Bass (2) SEI: Ishige Hiromichi (1) Số khán giả: 32,593 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Trận 3
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Seibu | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | 12 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Hanshin | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 6 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: SEI: Kudo Kimiyasu (0-0) HAN: Nakada Yoshihiro (0-0) WP: Higashio Osamu (1-0) LP: Nakada Yoshihiro (0-1) Số home run: SEI: Ishige Hiromichi (2), Okamura Takanori (1) HAN: Randy Bass (3), Shimada Munehiko (1) Số khán giả: 51,355 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Trận 4
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Seibu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 8 | 1 | |||||||||||||||||||||
| Hanshin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: SEI: Matsunuma Hirohisa (0-1) HAN: Ito Fumitaka (0-0) WP: Nagai Tamotsu (1-0) LP: Fukuma Osamu (0-1) Sv: Higashio Osamu (1) Số home run: SEI: Steve Ontiveros (1), Nishioka Yoshihiro (1) HAN: Mayumi Akinobu (1) Số khán giả: 51,554 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Trận 5
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Seibu | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Hanshin | 4 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | X | 7 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: SEI: Ono Kazuyuki (0-0) HAN: Ikeda Chikafusa (1-0) WP: Fukuma Osamu (1-1) LP: Ono Kazuyuki (0-1) Số home run: SEI: Ota Takuji (1) HAN: Kakefu Masayuki (1), Nagasaki Keiichi (1) Số khán giả: 51,430 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Trận 6
| Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | R | H | E | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hanshin | 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 9 | 11 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Seibu | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 | 7 | 0 | |||||||||||||||||||||
| Starting pitcher: HAN: Rich Gale (1-0) SEI: Takahashi Naoki (0-1) WP: Rich Gale (2-0) LP: Takahashi Naoki (0-2) Số home run: HAN: Nagasaki Keiichi (2), Mayumi Akinobu (2), Kakefu Masayuki (2) SEI: Ishige Hiromichi (3) Số khán giả: 32,371 Bảng điểm | |||||||||||||||||||||||||||||||||