Nishikan, Niigata
Nishikan (
| Nishikan Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:西蒲区役所.JPG Văn phòng hành chính quận Nishikan | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Nishikan trên bản đồ thành phố Niigata | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Nishikan trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu (Kōshin'etsu) (Hokuriku) |
| Tỉnh | Niigata |
| Thành phố | Niigata |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 176,6 km2 (68,2 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 54,546 |
| • Mật độ | 310/km2 (800/mi2) |
| Địa chỉ | 2690-1 Maki-kō, Nishikan-ku, Niigata-shi, Niigata 953-8666 |
| Điện thoại | 0256-73-1000 |
| Khí hậu | Cfa |
| Website | Website chính thức |
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Nishikan-ku (Ward, Niigata City, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).