Pirangi
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Pirangi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí Pirangi tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Pirangi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bebedouro, Taiaçu, Vista Alegre do Alto, Ariranha, Palmares Paulista, Paraíso và Monte Azul Paulista |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 390 km km |
| Thành lập | 3 tháng 8 de 1895 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng | Luiz Carlos de Moraes |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 215,791 km2 (83,317 mi2) |
| Độ cao | 538 m (1,765 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 10,744 |
| • Mật độ | 47,1/km2 (122/mi2) |
| Tên cư dân | pirangiense |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| HDI | 0,779 (PNUD/2000) |
Pirangi[1] là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º05'29" độ vĩ nam và kinh độ 48º39'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 538 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10.126 người. Đô thị này có diện tích 216,48 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 10.038
- Thành thị: 8.687
- Nông thôn: 1.351
- Nam giới: 5.150
- Nữ giới: 4.888
Mật độ dân số (người/km²): 46,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,67
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,43
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,05
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,21%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,704
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,791
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,843
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.Bản mẫu:Sơ khai São Paulo