Quận Itawamba, Mississippi
Giao diện
| Quận Itawamba, Mississippi | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Mississippi | |
Vị trí của Mississippi tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-f70d5045">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1836 |
| Thành phố lớn nhất | Fulton |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 540 mi2 (1,400 km2) |
| • Đất liền | 532 mi2 (1,380 km2) |
| • Mặt nước | 8 mi2 (20 km2) 1.50%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 22.770 |
| • Mật độ | 40/mi2 (17/km2) |
Quận Itawamba là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo lãnh đạo Chickasaw tên Levi Colbert và cũng được gọi là Itawamba. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở Fulton6.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1400 km2, trong đó có 21 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
- Tập tin:US 78.svg U.S. Highway 78
- Tập tin:Circle sign 23.svg Mississippi Highway 23
- Tập tin:Circle sign 25.svg Mississippi Highway 25
- Natchez Trace Parkway
Quận giáp ranh
- Quận Tishomingo (đông bắc)
- Quận Franklin, Alabama (đông)
- Quận Marion, Alabama (đông nam)
- Quận Monroe (nam)
- Quận Lee (tây)
- Quận Prentiss (tây bắc)
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1840 | 5.375 | — | |
| 1850 | 13.528 | 151,7% | |
| 1860 | 17.695 | 30,8% | |
| 1870 | 7.812 | −55,9% | |
| 1880 | 10.663 | 36,5% | |
| 1890 | 11.708 | 9,8% | |
| 1900 | 13.544 | 15,7% | |
| 1910 | 14.526 | 7,3% | |
| 1920 | 15.647 | 7,7% | |
| 1930 | 18.225 | 16,5% | |
| 1940 | 19.922 | 9,3% | |
| 1950 | 17.216 | −13,6% | |
| 1960 | 15.080 | −12,4% | |
| 1970 | 16.847 | 11,7% | |
| 1980 | 20.518 | 21,8% | |
| 1990 | 20.017 | −2,4% | |
| 2000 | 22.770 | 13,8% | |
| 2009 (ước tính) | 23.000 | ||
| MS Counties 1900-1990 | |||
Tham khảo
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Settlement articles requiring maintenance
- Quận của Mississippi
- Quận Hoa Kỳ thiếu ex image
- Trang sử dụng infobox U.S. county thiếu bản đồ
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng Thống kê dân số Hoa Kỳ cần cập nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai Mississippi