Rui Costa
Bản mẫu:Short description Bản mẫu:Portuguese name Bản mẫu:Use British English
Bản mẫu:Infobox officeholder 1 Rui Manuel César Costa, OIH, tên thường gọi Rui Costa (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.) (sinh ngày 29 tháng 3 năm 1972 ở Lisboa) là một cựu cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha. Hiện ông là chủ tịch của câu lạc bộ Benfica.
Khi còn là cầu thủ, sở trường của ông là chơi ở vị trí tiền vệ tấn công, nhưng cũng có thể chơi tốt như một tiền vệ phòng thủ.
Rui Costa giải nghệ vào cuối mùa giải 2008 sau 18 năm chơi bóng. Vào năm 2004, anh được Pelé ghi tên vào danh sách 125 huyền thoại sống của bóng đá.
Sự nghiệp
Từ năm 5 tuổi, Costa đã gia nhập đội thiếu niên của câu lạc bộ bóng đá trong nhà Damaia Ginásio. Bốn năm sau đó, Rui lọt vào tầm ngắm của câu lạc bộ SL Benfica. Chỉ trong vòng 10 phút tập luyện, huyền thoại bóng đá Bồ là Eusébio, người thường phát hiện những tài năng trẻ, đã nhận ra phẩm chất của anh. Cho đến năm 1990, Rui chính thức là cầu thủ của Benfica ở đội hình trẻ. Tuy nhiên mùa bóng đầu tiên anh đã bị cho AD Fafe mượn trong phần lớn thời gian.
Năm 1991, sau cúp thế giới U21, giải đấu mà Bồ Đào Nha đã vô địch sau một cú sút phạt đền của Rui Costa, anh được gọi trở lại Benfica. Tại đây, anh giành được Cúp bóng đá Bồ Đào Nha năm 1993 và quán quân giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha mùa bóng 93-94. Sau 3 mùa giải thành công ở đây, anh được Fiorentina mua lại với giá 1,2 triệu contos (khoảng 6 triệu Euro), một cái giá ấn tượng dành cho một tiền vệ trẻ lúc ấy. Và vụ chuyển nhượng đã thành công.
Rui chơi cho Fiorentina suốt 7 mùa bóng, giúp họ giành Cúp nước Ý 2 lần vào mùa 1995/96 và 2000/01. Lúc này anh và Zidane cạnh tranh với nhau danh hiệu tiền vệ xuất sắc nhất, và Rui Costa được coi là cầu thủ mang áo số 10 hay nhất Serie A trong một thời gian. Việc anh có rời Fiorentina hay không đã gây nhiều tranh luận lúc ấy, khi nhiều câu lạc bộ đều muốn có được chữ ký của anh. Tuy vậy, anh chỉ rời Fiorentina vào cuối mùa 2001/02 khi câu lạc bộ này bị vỡ nợ.
Fatih Terim là huấn luyện viên của Fiorentina trong mùa bóng 2000/2001. Khi cùng Rui Costa rời Fiorentina để tới AC Milan, ông đòi giá chuyển nhượng cho 2 người là 35 triệu Euro. Với việc này, Rui Costa trở thành cầu thủ được Milan mua với giá cao nhất trong lịch sử. Rui Costa chơi 5 mùa bóng cho Milan, tại đây anh có 1 lần vô địch Serie A, 1 lần đoạt Coppa Italia, 1 lần đoạt Siêu cúp nước Ý, 1 lần vô địch UEFA Champions League và 1 lần đoạt Siêu cúp châu Âu.
Rui Costa là một cái tên quan trọng trong 2 mùa bóng đầu ở Milan, nhưng cho đến khi tài năng trẻ Kaká toả sáng, anh dần ít được trọng dụng và phải ngồi ghế dự bị suốt phần lớn buổi hoàng hôn trong sự nghiệp của mình.
Năm 2004, Rui chơi trận đấu cuối cùng trong màu áo Bồ Đào Nha, đó là trận chung kết Euro 2004 mà Bồ Đào Nha đã bị tuyển Hy Lạp đả bại với tỉ số 1-0.
Vào 25 tháng 5 năm 2006, có tin vui cho các cổ động viên SL Benfica, đó là hợp đồng của Rui Costa với AC Milan sẽ chấp dứt, anh thành cầu thủ tự do và ký hợp đồng 1 năm với câu lạc bộ cũ. Tại đây, anh được trả 4,6 triệu Euro cho mùa bóng kèm theo điều khoản có thể gia hạn tiếp 1 năm ở mùa bóng tiếp theo.[1] Rui Costa cho biết anh rất vui với cuộc chuyển nhượng này và sẽ ở lại Benfica cho đến tận cùng sự nghiệp. Ngày 11 tháng 6 năm 2008, Costa chơi trận cuối cùng với Benfica trong trận gặp Vitoria de Setubal, trước khi tuyên bố giải nghệ.
Vài ngày sau đó, Rui Costa trở thành tân giám đốc kỹ thuật của Benfica, sau khi Quique Flores bị sa thải.
"Thế hệ Vàng"
Rui Costa, cùng với một huyền thoại khác là Luis Figo, được coi là những người làm nên một "Thế hệ vàng" của bóng đá Bồ Đào Nha. Từ sau khi tuyển U20 Bồ Đào Nha vô địch U20 World Cup các năm 1989, 1991; anh và Figo cùng được gọi vào tuyển quốc gia. Với những thành công ở đội hình trẻ, họ được kỳ vọng rất nhiều. Tuy nhiên, họ đã không giành được một danh hiệu lớn nào ở đẳng cấp thế giới. Thành tích cao nhất của họ là đưa đội tuyển đến tứ kết Euro 1996, bán kết Euro 2000 và chung kết Euro 2004 - trận đấu với Hy Lạp tại chung kết Euro 2004 là trận đấu kết thúc của "Thế hệ Vàng", vì sau đó Rui Costa đã chấm dứt sự nghiệp thi đấu quốc tế.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Số bàn | Số trận | Số bàn | Số trận | Số bàn | Số trận | Số bàn | Số trận | Số bàn | ||
| Fafe (mượn) | 1990–91 | Segunda Divisão | 38 | 6 | 0 | 0 | — | — | 38 | 6 | ||
| Benfica | 1991–92 | Primeira Liga | 21 | 4 | 3 | 0 | 7 | 0 | 1 | 0 | 32 | 4 |
| 1992–93 | 23 | 4 | 4 | 1 | 4 | 0 | 1 | 0 | 32 | 5 | ||
| 1993–94 | 34 | 5 | 3 | 1 | 8 | 4 | 2 | 0 | 47 | 10 | ||
| Tổng cộng | 78 | 13 | 10 | 2 | 19 | 4 | 4 | 0 | 111 | 19 | ||
| Fiorentina | 1994–95 | Serie A | 31 | 9 | 4 | 0 | — | — | 35 | 9 | ||
| 1995–96 | 34 | 4 | 7 | 2 | — | — | 41 | 6 | ||||
| 1996–97 | 28 | 2 | 1 | 0 | 8 | 0 | 1 | 0 | 38 | 2 | ||
| 1997–98 | 32 | 3 | 5 | 2 | — | — | 37 | 5 | ||||
| 1998–99 | 31 | 10 | 7 | 4 | 1 | 0 | — | 39 | 14 | |||
| 1999–2000 | 30 | 4 | 4 | 0 | 14 | 2 | — | 48 | 6 | |||
| 2000–01 | 29 | 6 | 7 | 2 | 2 | 0 | — | 38 | 8 | |||
| Tổng cộng | 215 | 38 | 35 | 10 | 25 | 2 | 1 | 0 | 276 | 50 | ||
| Milan | 2001–02 | Serie A | 22 | 0 | 1 | 0 | 10 | 3 | — | 33 | 3 | |
| 2002–03 | 25 | 0 | 5 | 1 | 18 | 0 | — | 48 | 1 | |||
| 2003–04 | 28 | 3 | 4 | 0 | 6 | 0 | 3 | 0 | 41 | 3 | ||
| 2004–05 | 24 | 1 | 4 | 0 | 9 | 0 | 1 | 0 | 38 | 1 | ||
| 2005–06 | 25 | 0 | 3 | 3 | 4 | 0 | — | 32 | 3 | |||
| Tổng cộng | 124 | 4 | 17 | 4 | 47 | 3 | 4 | 0 | 192 | 11 | ||
| Benfica | 2006–07 | Primeira Liga | 14 | 0 | 3 | 0 | 5 | 1 | — | 22 | 1 | |
| 2007–08 | 29 | 5 | 4 | 3 | 12 | 2 | 0 | 0 | 45 | 10 | ||
| Tổng cộng | 43 | 5 | 7 | 3 | 17 | 3 | 0 | 0 | 67 | 11 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 498 | 66 | 69 | 19 | 108 | 12 | 9 | 0 | 684 | 97 | ||
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bồ Đào Nha | 1993 | 7 | 2 |
| 1994 | 5 | 1 | |
| 1995 | 7 | 3 | |
| 1996 | 11 | 2 | |
| 1997 | 4 | 0 | |
| 1998 | 5 | 3 | |
| 1999 | 9 | 6 | |
| 2000 | 13 | 3 | |
| 2001 | 6 | 0 | |
| 2002 | 7 | 2 | |
| 2003 | 11 | 1 | |
| 2004 | 9 | 3 | |
| Tổng cộng | 94 | 26 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Bồ Đào Nha được ghi đầu tiên, cột điểm cho biết điểm số sau mỗi bàn thắng của Costa.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 tháng 6 năm 1993 | Sân vận động Bessa, Porto, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
2–0 | 4–0 | Vòng loại World Cup 1994 | ||||||||||
| 2 | 5 tháng 9 năm 1993 | Sân vận động Kadrioru, Tallinn, Estonia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Estonia | flag alias = Flag of Estonia.svg | flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg | link alias-naval = Hải quân Estonia | flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Estonia | flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Estonia | flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg | link alias-navy = Hải quân Estonia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
1–0 | 2–0 | |||||||||||
| 3 | 7 tháng 9 năm 1994 | Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bắc Ireland | flag alias = Ulster Banner.svg | flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg | flag alias-x = St Patrick's saltire.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
1–0 | 2–1 | Vòng loại Euro 1996 | ||||||||||||||||
| 4 | 15 tháng 8 năm 1995 | Sportpark Eschen-Mauren, Eschen, Liechtenstein | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} |
3–0 | 7–0 | ||||||||||||||
| 5 | 6–0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 15 tháng 9 năm 1995 | Sân vận động Ánh sáng, Lisboa, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
1–0 | 3–0 | ||||||||||
| 7 | 24 tháng 1 năm 1996 | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris, Pháp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Pháp | flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg | flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg | flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg | flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg | flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg | flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg | link alias-air force = Không lực Pháp | flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg | border-coast guard = | link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp | link alias-army = Lục quân Pháp | link alias-naval = Hải quân Pháp | flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg | link alias-navy = Hải quân Pháp | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
2–1 | 2–3 | Giao hữu |
| 8 | 9 tháng 10 năm 1996 | Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
3–0 | 3–0 | Vòng loại World Cup 1998 | ||||
| 9 | 19 tháng 8 năm 1998 | Sân vận động São Miguel, Ponta Delgada, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Mozambique | flag alias = Flag of Mozambique.svg | flag alias-1974 = Flag of Mozambique (1974-1975).svg | flag alias-1975 = Flag of Mozambique (1975–1983).svg | flag alias-1983 = Flag of Mozambique (1983).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
1–0 | 2–1 | Giao hữu | |||||||||||||||
| 10 | 2–0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | 6 tháng 9 năm 1998 | Sân vận động Ferenc Puskás, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
3–1 | 3–1 | Vòng loại Euro 2000 | |||||
| 12 | 31 tháng 3 năm 1999 | Sportpark Eschen-Mauren, Eschen, Liechtenstein | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} |
1–0 | 5–0 | ||||||||||||||
| 13 | 5–0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 14 | 9 tháng 6 năm 1999 | Sân vận động Cidade de Coimbra, Coimbra, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} |
7–0 | 8–0 | ||||||||||||||
| 15 | 8–0 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | 18 tháng 8 năm 1999 | Sân vận động Quốc gia, Lisboa, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Andorra | flag alias = Flag of Andorra.svg | flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} |
1–0 | 4–0 | Giao hữu | |||||||||||||||||
| 17 | 9 tháng 10 năm 1999 | Sân vận động Ánh sáng, Lisboa, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
1–0 | 3–0 | Vòng loại Euro 2000 | |||||
| 18 | 29 tháng 3 năm 2000 | Sân vận động Dr. Magalhães Pessoa, Leiria, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đan Mạch | flag alias = Flag of Denmark.svg | flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg | border-state = | flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-naval = Royal Danish Navy | link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch | flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch | flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch | border-army = | border-air force = | border-naval = | border-navy = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
1–1 | 2–1 | Giao hữu | |||
| 19 | 16 tháng 8 năm 2000 | Sân vận động Fontelo, Viseu, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Litva | flag alias = Flag of Lithuania.svg | flag alias-1918 = Flag of Lithuania 1918-1940.svg | flag alias-1988 = Flag of Lithuania (1988–2004).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Lithuania.svg | flag alias-army = Flag of the Lithuanian Army.svg | flag alias-air force = Air Force Ensign of Lithuania.svg | link alias-naval = Hải quân Litva | flag alias-navy=Flag of Lithuania (state).svg | link alias-navy = Hải quân Litva | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Litva | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
3–1 | 5–1 | |||||||||
| 20 | 3 tháng 9 năm 2000 | Sân vận động Kadrioru, Tallinn, Estonia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Estonia | flag alias = Flag of Estonia.svg | flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg | link alias-naval = Hải quân Estonia | flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Estonia | flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Estonia | flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg | link alias-navy = Hải quân Estonia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
1–0 | 3–1 | Vòng loại World Cup 2002 | ||||||||||
| 21 | 10 tháng 6 năm 2002 | Sân vận động World Cup Jeonju, Jeonju, Hàn Quốc | Bản mẫu:Country data Poland | 4–0 | 4–0 | World Cup 2002 | ||||||||||||||||||||||||
| 22 | 16 tháng 10 năm 2002 | Ullevi, Göteborg, Thụy Điển | Bản mẫu:Country data Sweden | 3–2 | 3–2 | Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||
| 23 | 11 tháng 10 năm 2003 | Sân vận động Restelo, Lisboa, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
3–2 | 5–3 | |||||
| 24 | 29 tháng 5 năm 2004 | Sân vận động Thành phố Águeda, Águeda, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} |
3–0 | 3–0 | ||||||||||||||||||
| 25 | 16 tháng 6 năm 2004 | Sân vận động Ánh sáng, Lisboa, Bồ Đào Nha | Bản mẫu:Country data Russia | 2–0 | 2–0 | Euro 2004 | ||||||||||||||||||||||||
| 26 | 24 tháng 6 năm 2004 | Bản mẫu:Country data England | 2–1 | 2–2 |
Danh hiệu
Câu lạc bộ
Benfica
- Primeira Liga:[5] 1993–94
- Taça de Portugal:[5] 1992–93
- Supertaça Cândido de Oliveira: Á quân 1991, 1993
Fiorentina
Milan[6]
- Serie A: 2003–04
- Coppa Italia: 2002–03
- Supercoppa Italiana: 2004
- UEFA Champions League: 2002–03
- UEFA Super Cup: 2003
- Intercontinental Cup: Á quân 2003
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Stats: Salaries in Serie A
- ^ "Matches in European Cups". RSSSF. Retrieved 8 July 2012.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênA.C. Milan Hall of Fame: Manuel Rui Costa
Liên kết ngoài
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi chú thích
- Sinh năm 1972
- Nhân vật còn sống
- Người Amadora
- Cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá Benfica
- Cầu thủ bóng đá ACF Fiorentina
- Cầu thủ bóng đá A.C. Milan
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- FIFA 100
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2002
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Bồ Đào Nha ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá AD Fafe
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Bồ Đào Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2004
- Cầu thủ vô địch UEFA Champions League