Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tập tin:Tolmachevo terminal nazionale.jpg Một chiếc Boeing 737-500 của S7 Airlines tại nhà ga quốc nội sân bay Tolmachevo
Sân bay Novosibirsk Tolmachevo (tiếng Nga : Аэропорт Толмачёво ) (IATA : OVB , ICAO : UNNT ) là một sân bay ở thị xã Ob , cách trung tâm Novosibirsk 16 km. Novosibirsk là một trung tâm khoa học và công nghiệp ở Siberia , là thành phố lớn thứ 3 ở Nga. Sân bay này bắt đầu hoạt động ngày 12 tháng 7 năm 1957 với chuyến bay đầu tiên bằng máy bay Tupolev Tu-104 từ Novosibirsk đến Moskva . Sân bay này có 2 nhà ga hành khách, 1 nhà ga hàng hóa và 61 chỗ đỗ máy bay. Nhà ga quốc tế được nâng cấp năm 1997. Năm 2007, có 1,87 triệu lượt khách sử dụng sân bay này. [1] Lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2025 tại Wayback Machine .
Các hãng hàng không và các tuyến điểm
Tập tin:Tolmachevo terminal internazionale.jpg Nhà ga sân bay Tolmachevo trước khi được xây lại.
Tập tin:Аэропорт Толмачёво.jpg Bên ngoài nhà ga nội địa Tolmachevo
Tập tin:Tolmachevo terminal nazionale.jpg S7 Airlines Boeing 737-400 tại sân bay Tolmachevo
Sukhoi Superjet 100 tại sân bay Tolmachevo
UTair Aviation ATR 72 tại sân bay Tolmachevo
Alrosa Mirny Air Enterprise Tupolev Tu-134 tại sân bay Tolmachevo
Hành khách
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”.
Hàng hóa
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”.
Số liệu thóng kê
Số liệu thống kê lượng khách sân bay Novosibirsk-Tolmachevo[ 3] [ 4] [ 5] [ 6]
Năm (tháng)
Nội địa
% thay đổi
Quốc tế
% thay đổi
Tổng cộng
% thay đổi
2016 (3 tháng)*
736.063
2,4%
2015
2.600.974
7,0%
1,102,237
Bản mẫu:Decrease 27,8%
3.703.211
Bản mẫu:Decrease 6,4%
2014
2.431.238
10,9%
1.526.429
Bản mẫu:Decrease 2,0%
3.957.667
5,6%
2013
2.191.304
8,7%
1.556.907
24,5%
3.748.211
14,7%
2012
2.015.767
13,7%
1.250.978
25,9%
3.266.745
18,1%
2011
1.772.566
12,5%
993.316
44,7%
2.765.884
22,3%
2010
1.575.185
15,3%
686.442
56,8%
2.261.630
25,3%
2009
1.366.500
Bản mẫu:Decrease 20,3%
437.800
Bản mẫu:Decrease 6,3%
1.804.297
Bản mẫu:Decrease 14,5%
2008
1.643.900
12,7%
465,500
12,4%
2.109.424
12,6%
2007
1.459.200
12,3%
414.300
16,0%
1.873.496
13,1%
2006
1.299.700
2,5%
357.200
Bản mẫu:Decrease 6,2%
1.656.901
0,5%
2005
1.268.500
5,7%
379.400
11,5%
1.647.940
7,0%
2004
1.199.500
11,7%
340,300
17,3%
1.539.777
12,9%
2003
1.073.900
12,7%
290,000
0,4%
1.363.952
9,9%
(*)Số liệu sơ bộ. Nguồn: Tolmachevo press centre[ 7]
Xem thêm
Chú thích
Liên kết ngoài
Lớn (>10 triệu) Vừa (0,7~5 triệu) Nhỏ (0,3~0,7 triệu) Nhỏ hơn (<0,3 triệu) Không thường lệ Ngừng hoạt động