Sawankhalok (huyện)
Giao diện
| Sawankhalok สวรรคโลก | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Sukhothai, Thái Lan với Sawankhalok | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sukhothai |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 586,192 km2 (226,330 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 88,901 |
| • Mật độ | 151,7/km2 (393/mi2) |
| Mã bưu chính | 64110 |
| Mã địa lý | 6407 |
Sawankhalok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía bắc thuộc tỉnh Sukhothai, miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ): Si Samrong, Thung Saliam, Si Satchanalai, Si Nakhon thuộc tỉnh Sukhothai, Phichai thuộc tỉnh Uttaradit, Phrom Phiram thuộc tỉnh Phitsanulok.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 143 làng (muban). Suwankhalok là một thị xã (thesaban mueang) và nằm trên toàn bộ tambon Mueang Suwankhalok. Có 13 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Mueang Sawankhalok | เมืองสวรรคโลก | 9 | 18.480 | |
| 2. | Nai Mueang | ในเมือง | 14 | 7.918 | |
| 3. | Khlong Krachong | คลองกระจง | 9 | 5.174 | |
| 4. | Wang Phinphat | วังพิณพาทย์ | 4 | 828 | |
| 5. | Wang Mai Khon | วังไม้ขอน | 11 | 1.717 | |
| 6. | Yan Yao | ย่านยาว | 12 | 8.887 | |
| 7. | Na Thung | นาทุ่ง | 12 | 5.347 | |
| 8. | Khlong Yang | คลองยาง | 12 | 7.386 | |
| 9. | Mueang Bang Yom | เมืองบางยม | 5 | 2.976 | |
| 10. | Tha Thong | ท่าทอง | 8 | 3.746 | |
| 11. | Pak Nam | ปากน้ำ | 12 | 7.040 | |
| 12. | Pa Kum Ko | ป่ากุมเกาะ | 14 | 8.261 | |
| 13. | Mueang Bang Khlang | เมืองบางขลัง | 13 | 5.137 | |
| 14. | Nong Klap | หนองกลับ | 8 | 6.004 |