Mueang Sukhothai (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Mueang Sukhothai เมืองสุโขทัย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Thái Lan | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Bản đồ Sukhothai, Thái Lan với Mueang Sukhothai | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sukhothai |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Văn phòng huyện | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 107,599 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã bưu chính | 64000 |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã địa lý | 6401 |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Mueang Sukhothai (Bản mẫu:Langx) là huyện thủ phủ (amphoe mueang) thuộc tỉnh Sukhothai, miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông nam theo chiều kim đồng hồ): Kong Krailat, Khiri Mat, Ban Dan Lan Hoi và Si Samrong thuộc tỉnh Sukhothai, Phrom Phiram thuộc tỉnh Phitsanulok.
Sông Yom chảy qua huyện này.
Hành chính
Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 97 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Sukhothai nằm trên toàn bộ tambon Thani. Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Ban Suan and Mueang Kao, mỗi đơn vị nằm trên một phần của tambon cùng tên. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thani | ธานี | - | 17.510 | |
| 2. | Ban Suan | บ้านสวน | 14 | 14.490 | |
| 3. | Mueang Kao | เมืองเก่า | 11 | 17.760 | |
| 4. | Pak Khwae | ปากแคว | 9 | 9.010 | |
| 5. | Yang Sai | ยางซ้าย | 12 | 9.729 | |
| 6. | Ban Kluai | บ้านกล้วย | 13 | 16.893 | |
| 7. | Ban Lum | บ้านหลุม | 9 | 8.970 | |
| 8. | Tan Tia | ตาลเตี้ย | 11 | 4.375 | |
| 9. | Pak Phra | ปากพระ | 10 | 3.743 | |
| 10. | Wang Thong Daeng | วังทองแดง | 8 | 5.119 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.