Bước tới nội dung

Serie A 2011-12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox Giải vô địch bóng đá Ý 2011–12 (Serie A 2011–12), hay còn được gọi là Serie A TIM vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 80 của Serie A kể từ khi giải đấu được thành lập, và là mùa giải thứ 2, Serie A được tổ chức bởi 1 hội đồng riêng biệt với Serie B. Giải được bắt đầu từ ngày 9 tháng 9 năm 2011 và kết thúc vào ngày 13 tháng 5 năm 2012.[1] Ban đầu, giải theo kế hoạch sẽ khởi tranh từ ngày 27 tháng 8, nhưng sau đó phải hoãn lại do một cuộc đình công của cầu thủ.[2] Lịch thi đấu được đưa ra vào ngày 27 tháng 7 năm 2011.

Đội vô địch Serie A 2011–12 đồng thời cũng là đội dẫn đầu giai đoạn lượt đi là câu lạc bộ Juventus, đây là danh hiệu scudetto thứ 28 của câu lạc bộ, và cũng là lần vô địch đầu tiên kể từ mùa giải 2002–03. Juventus đã trải qua một mùa giải bất bại và là câu lạc bộ đầu tiên tại Ý đạt được thành tích này kể từ khi giải đấu nâng lên 38 trận/mùa. Trước đó còn có 2 câu lạc bộ khác là: Perugia, bất bại mùa giải 1978–79 (30 trận/mùa) mặc dù chỉ đứng thứ 2 chung cuộc và Milan lập lại kì tích đó ở mùa giải 1991–92 (34 trận/mùa).[3]

Kể từ khi Serie A bị tụt xuống vị trí thứ 4 trên Bảng xếp hạng hệ số của UEFA vào cuối mùa giải 2010–11,[4] giải đấu chỉ còn lại 3 suất tham dự UEFA Champions League 2012–13.

Câu lạc bộ tham dự

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”.

Câu lạc bộ Thành phố Sân vận động Sức chứa mùa giải 2010-11
Atalanta Bergamo Atleti Azzurri d'Italia Bản mẫu:Nts Vô địch Serie B
Bologna Bologna Renato Dall'Ara Bản mẫu:Nts 16 (Serie A)
Cagliari Cagliari Sant'Elia Bản mẫu:Nts 14 (Serie A)
Catania Catania Angelo Massimino Bản mẫu:Nts 13 (Serie A)
Cesena Cesena Dino Manuzzi Bản mẫu:Nts 15 (Serie A)
Chievo Verona Marc'Antonio Bentegodi Bản mẫu:Nts 11 (Serie A)
Fiorentina Firenze Artemio Franchi Bản mẫu:Nts 9 (Serie A)
Genoa Genova Luigi Ferraris Bản mẫu:Nts 10 (Serie A)
Inter Milan Milan San Siro Bản mẫu:Nts Á quân Serie A
Juventus Torino Sân vận động Juventus Bản mẫu:Nts 7 (Serie A)
Lazio Roma Olimpico Bản mẫu:Nts 5 (Serie A)
Lecce Lecce Via del Mare Bản mẫu:Nts 17 (Serie A)
Milan Milan San Siro Bản mẫu:Nts Vô địch Serie A
Napoli Naples San Paolo Bản mẫu:Nts 3 (Serie A)
Novara Novara Silvio Piola Bản mẫu:Nts Thắng trận play-off (Serie B)
Palermo Palermo Renzo Barbera Bản mẫu:Nts 8 (Serie A)
Parma Parma Ennio Tardini Bản mẫu:Nts 12 (Serie A)
Roma Roma Olimpico Bản mẫu:Nts 6 (Serie A)
Siena Siena Artemio Franchi Bản mẫu:Nts Á quân Serie B
Udinese Udine Friuli Bản mẫu:Nts 4 (Serie A)

Nhân sự và tài trợ

Câu lạc bộ Chủ tịch Huấn luyện viên Đội trưởng Thiết kế áo đấu Tài trợ áo đấu
Atalanta Bản mẫu:Flagicon Antonio Percassi Bản mẫu:Flagicon Stefano Colantuono Bản mẫu:Flagicon Gianpaolo Bellini Errea AXA, Konica Minolta
Bologna Bản mẫu:Flagicon Albano Guaraldi Bản mẫu:Flagicon Stefano Pioli Bản mẫu:Flagicon Marco Di Vaio Macron NGM, Serenissima Ceramica
Cagliari Bản mẫu:Flagicon Massimo Cellino Bản mẫu:Flagicon Davide Ballardini Bản mẫu:Flagicon Daniele Conti Kappa Sardegna
Catania Bản mẫu:Flagicon Antonino Pulvirenti Bản mẫu:Flagicon Vincenzo Montella Bản mẫu:Flagicon Marco Biagianti Givova Energia Siciliana
Cesena Bản mẫu:Flagicon Igor Campedelli Bản mẫu:Flagicon Daniele Arrigoni Bản mẫu:Flagicon Giuseppe Colucci Adidas Technogym
Chievo Bản mẫu:Flagicon Luca Campedelli Bản mẫu:Flagicon Domenico Di Carlo Bản mẫu:Flagicon Sergio Pellissier Givova Paluani, Midac Batteries
Fiorentina Bản mẫu:Flagicon Mario Cognigni Bản mẫu:Flagicon Delio Rossi Bản mẫu:Flagicon Alessandro Gamberini Lotto Mazda, Save the Children
Genoa Bản mẫu:Flagicon Enrico Preziosi Bản mẫu:Flagicon Pasquale Marino Bản mẫu:Flagicon Marco Rossi Asics iZiPlay
Inter Bản mẫu:Flagicon Massimo Moratti Bản mẫu:Flagicon Claudio Ranieri Bản mẫu:Flagicon Javier Zanetti Nike Pirelli
Juventus Bản mẫu:Flagicon Andrea Agnelli Bản mẫu:Flagicon Antonio Conte Bản mẫu:Flagicon Alessandro Del Piero Nike BetClic, Balocco
Lazio Bản mẫu:Flagicon Claudio Lotito Bản mẫu:Flagicon Edoardo Reja Bản mẫu:Flagicon Tommaso Rocchi Puma
Lecce Bản mẫu:Flagicon Isabella Liguori Bản mẫu:Flagicon Serse Cosmi Bản mẫu:Flagicon Guillermo Giacomazzi Asics BancApulia
Milan Bản mẫu:Flagicon Silvio Berlusconi Bản mẫu:Flagicon Massimiliano Allegri Bản mẫu:Flagicon Massimo Ambrosini Adidas Fly Emirates
Napoli Bản mẫu:Flagicon Aurelio De Laurentiis Bản mẫu:Flagicon Walter Mazzarri Bản mẫu:Flagicon Paolo Cannavaro Macron Lete, MSC
Novara Bản mẫu:Flagicon Massimo De Salvo Bản mẫu:Flagicon Emiliano Mondonico Bản mẫu:Flagicon Matteo Centurioni Joma Banca Popolare di Novara, Intesa
Palermo Bản mẫu:Flagicon Maurizio Zamparini Bản mẫu:Flagicon Bortolo Mutti Bản mẫu:Flagicon Fabrizio Miccoli Legea Eurobet
Parma Bản mẫu:Flagicon Tommaso Ghirardi Bản mẫu:Flagicon Roberto Donadoni Bản mẫu:Flagicon Stefano Morrone Erreà Navigare, Banca Monte Parma
Roma Bản mẫu:Flagicon Thomas R. DiBenedetto Bản mẫu:Flagicon Luis Enrique Bản mẫu:Flagicon Francesco Totti Kappa WIND
Siena Bản mẫu:Flagicon Massimo Mezzaroma Bản mẫu:Flagicon Giuseppe Sannino Bản mẫu:Flagicon Simone Vergassola Kappa Monte dei Paschi di Siena - Banca dal 1472
Udinese Bản mẫu:Flagicon Franco Soldati Bản mẫu:Flagicon Francesco Guidolin Bản mẫu:Flagicon Antonio Di Natale Legea Dacia

Thay đổi huấn luyện viên

Tại Ý, các huấn luyện viên chỉ được dẫn dắt một câu lạc bộ trong một mùa giải.[5] Vì lý do trên, một "mùa giải" chỉ được tính là bắt đầu khi trận đấu đầu tiên khởi tranh, do đó Roberto DonadoniStefano Pioli, những người mất công việc tại CagliariPalermo vào ngày 12, 31 tháng 8 năm 2011 vẫn có thể đảm nhận chức huấn luyện viên tại Parma vào tháng 1 năm 2012 và Bologna vào tháng 10 năm 2011 bởi vì trận đấu đầu tiên được diễn ra vào ngày 9 tháng 9 năm 2011.

Câu lạc bộ huấn luyện viên trước Lý do Ngày thôi việc huấn luyện viên sau Ngày bắt đầu
Lecce Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Hết hợp đồng 19 tháng 5 năm 2011[6] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 27 tháng 6 năm 2011[7]
Cesena Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Hết hợp đồng 20 tháng 5 năm 2011[8] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 4 tháng 6 năm 2011[9]
Bologna Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Hết hợp đồng 26 tháng 5 năm 2011 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 26 tháng 5 năm 2011[10]
Chievo Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Hết hợp đồng 26 tháng 5 năm 2011[11] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 9 tháng 6 năm 2011[12]
Juventus Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 31 tháng 5 năm 2011[13] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 31 tháng 5 năm 2011[14]
Siena Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Thỏa thuận 2 bên 31 tháng 5 năm 2011[15] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 06/06/2011[16]
Palermo Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Thỏa thuận 2 bên 1 tháng 6 năm 2011[17] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 2 tháng 6 năm 2011[18]
Catania Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Thỏa thuận 2 bên 1 tháng 6 năm 2011[19] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 9 tháng 6 năm 2011[20]
Genoa Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 4 tháng 6 năm 2011[21] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 19 tháng 6 năm 2011[22]
Roma Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Kết thúc giai đoạn tạm quyền 9 tháng 6 năm 2011 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 10 tháng 6 năm 2011[23][24]
Inter Milan Bản mẫu:Flagicon/core Leonardo Từ chức 15 tháng 6 năm 2011[25] Bản mẫu:Flagicon/core Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 24 tháng 6 năm 2011[26]
Cagliari Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 12 tháng 8 năm 2011[27] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 16 tháng 8 năm 2011[28]
Palermo Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 31 tháng 8 năm 2011[29] Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 31 tháng 8 năm 2011[29]

Trong mùa giải

Câu lạc bộ huấn luyện viên trước Lý do Ngày thôi việc Vị trí trên
bảng xếp hạng
huấn luyện viên sau Ngày bắt đầu
Inter Milan Bản mẫu:Flagicon/core Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 21 tháng 9 năm 2011[30] 18 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 21 tháng 9 năm 2011[31]
Bologna Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 4 tháng 10 năm 2011[32] 20 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 4 tháng 10 năm 2011[32]
Cesena Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 30 tháng 10 năm 2011[33] 20 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 1 tháng 11 năm 2011[34]
Fiorentina Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 7 tháng 11 năm 2011 13 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 7 tháng 11 năm 2011[35]
Cagliari Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 8 tháng 11 năm 2011[36] 10 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 9 tháng 11 năm 2011[37]
Lecce Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 4 tháng 12 năm 2011[38] 20 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 4 tháng 12 năm 2011[38]
Palermo Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 19 tháng 12 năm 2011[39] 10 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 19 tháng 12 năm 2011[40]
Genoa Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 22 tháng 12 năm 2011[41] 10 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 22 tháng 12 năm 2011[42]
Parma Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 9 tháng 1 năm 2012[43] 15 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 9 tháng 1 năm 2012[43]
Novara Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. Bị sa thải 30 tháng 1 năm 2012[44] 20 Bản mẫu:Flagicon Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 30 tháng 1 năm 2012[44]

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1 Juventus (C) 38 23 15 0 68 20 +48 84 Vòng bảng UEFA Champions League 2012-13
2 Milan 38 24 8 6 74 33 +41 80
3 Udinese 38 18 10 10 52 35 +17 64 Vòng Play-off UEFA Champions League 2012-13
4 Lazio 38 18 8 12 56 47 +9 62 Vòng Play-off UEFA Europa League 2012–13
5 Napoli 38 16 13 9 66 46 +20 61 Vòng bảng UEFA Europa League 2012–13 2
6 Inter 38 17 7 14 58 55 +3 58 Vòng loại thứ ba UEFA Europa League 2012–13 2
7 Roma 38 16 8 14 60 54 +6 56 ROM 1–0 PAR
PAR 0–1 ROM
8 Parma 38 15 11 12 54 53 +1 56
9 Bologna 38 13 12 13 41 43 −2 51
10 Chievo 38 12 13 13 35 45 −10 49
11 Catania 38 11 15 12 47 52 −5 48
12 Atalanta 38 13 13 12 41 43 −2 0461 ATA 2–0 FIO
FIO 2–2 ATA
13 Fiorentina 38 11 13 14 37 43 −6 46
14 Siena 38 11 11 16 45 45 0 44
15 Cagliari 38 10 13 15 37 46 −9 43 CAG 2–1 PAL
PAL 3–2 CAG
16 Palermo 38 11 10 17 52 62 −10 43
17 Genoa 38 11 9 18 50 69 −19 42
18 Lecce (R) 38 8 12 18 40 56 −16 361 Xuống chơi tạiLega Pro Prima Divisione 2012–13
19 Novara (R) 38 7 11 20 35 65 −30 32 Xuống chơi tạiSerie B 2012–13
20 Cesena (R) 38 4 10 24 24 60 −36 22

Cập nhật đến 13 tháng 5 năm 2012
Nguồn: Lega Serie A
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm thành tích đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng thành tích đối đầu; 4. Bàn thắng thành tích đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
1Atalanta bị trừ 6 điểm do có dính lứu tới Vụ bê bối bóng đá Ý 2011.[45][46]
2Napoli giành quyền tham dự vòng bảng Europa League với tư cách đội vô địch Coppa Italia 2011–12. Với việc Napoli kết thúc ở vị trí thứ 5, đội đứng thứ 6 cũng được tham dự Europa League.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

1.^ Lecce sau khi rớt hạng xuống Serie B lại tiếp tục bị tòa án tư pháp liên bang đánh tụt hạng xuống Lega Pro Prima Divisione do sự tham gia của câu lạc bộ vào vụ scandal Scommessopoli.

Vị trí các đội sau mỗi vòng đấu

Đội \ Vòng đấu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
Juventus 1 2 5 1 1 1 3 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1
Milan 10 17 16 12 15 13 7 5 4 4 3 2 2 3 2 1 1 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2
Udinese 4 3 3 2 2 2 1 2 2 2 4 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 4 3 3 4 5 5 5 5 4 4 4 6 4 4 3 3
Lazio 9 11 9 10 7 4 2 3 3 3 2 4 4 4 4 4 4 4 5 4 4 4 3 4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 6 5 4 4
Napoli 2 1 4 4 3 5 5 4 5 6 7 6 5 5 6 6 6 6 7 7 7 7 7 6 5 5 4 4 4 4 5 6 5 4 3 3 5 5
Inter 14 11 18 16 17 17 16 16 17 17 16 15 16 7 5 5 5 5 4 5 5 5 5 7 7 7 8 8 8 7 7 7 7 5 5 6 6 6
Roma 15 15 14 11 6 12 6 9 13 7 5 7 8 10 7 7 7 7 6 6 6 6 6 5 6 6 6 6 6 6 6 5 6 7 7 7 7 7
Parma 19 10 13 18 12 9 14 15 12 15 10 10 11 12 13 13 15 11 12 11 13 12 12 16 14 16 16 17 17 15 16 15 13 9 9 8 8 8
Bologna 17 19 19 19 20 18 18 17 14 16 17 17 17 16 16 17 17 16 16 16 16 16 17 15 16 13 9 9 10 13 14 12 12 13 11 9 9 9
Chievo 7 11 10 6 8 7 13 14 16 14 9 11 12 15 11 12 14 9 9 12 10 13 15 11 10 10 11 11 11 9 9 9 9 12 12 12 12 10
Catania 12 6 11 13 11 8 9 10 6 8 12 8 9 11 9 8 8 10 14 15 15 14 14 10 9 8 7 7 7 8 8 8 8 8 8 10 10 11
Atalanta 20 20 17 14 16 15 15 12 15 12 13 13 13 13 14 11 13 15 15 13 14 15 13 13 11 11 12 12 9 11 13 11 14 11 10 11 11 12
Fiorentina 3 8 5 5 9 10 10 13 10 13 14 16 10 14 15 14 9 12 13 10 11 10 11 14 15 12 14 15 15 17 15 16 15 16 16 16 13 13
Siena 13 16 15 9 14 14 11 11 7 9 11 12 15 17 17 16 16 17 17 17 17 17 16 17 17 17 15 16 16 14 10 13 10 10 13 13 14 14
Cagliari 6 4 7 8 5 3 4 6 8 10 15 14 7 9 12 15 10 13 11 14 12 11 9 9 12 15 17 14 13 12 12 14 16 15 15 15 16 15
Palermo 5 7 6 7 4 6 8 7 9 5 6 5 6 6 10 9 11 14 8 8 8 8 8 8 8 9 10 10 12 10 11 10 11 14 14 14 15 16
Genoa 8 5 1 3 10 11 12 8 11 11 8 9 14 8 8 10 12 8 10 9 9 9 10 12 13 14 13 13 14 16 17 17 17 17 17 17 17 17
Lecce 18 8 12 17 18 19 19 19 19 18 18 20 20 20 20 20 20 19 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18
Novara 11 11 8 15 13 16 17 18 18 19 19 18 18 19 19 18 18 20 20 20 20 20 20 19 19 20 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19
Cesena 16 18 20 20 19 20 20 20 20 20 20 19 19 18 18 19 19 18 19 19 19 19 19 20 20 19 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20

Cập nhật lần cuối: ngày 5 tháng 5 năm 2012
Nguồn: La Gazzetta dello Sport kicker.de

Đội đầu bảng
Vòng bảng UEFA Champions League 2012–13
Vòng play-off UEFA Champions League 2012–13
Vòng play-off UEFA Europa League 2012–13
Vòng loại thứ ba UEFA Europa League 2012–13
Xuống hạng tới Serie B 2012–13

kết quả thi đấu

S.nhà ╲ S.khách width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team width=Bản mẫu:Fb r width|Bản mẫu:Fb r header/team
Atalanta

2–0

1–0

1–1

4–1

1–0

2–0

1–0

1–1

0–2

0–2

0–0

0–2

1–1

2–1

1–0

1–1

4–1

1–2

0–0

Bologna

3–1

1–0

2–0

0–1

2–2

2–0

3–2

1–3

1–1

0–2

0–2

2–2

2–0

1–0

1–3

0–0

0–2

1–0

1–3

Cagliari

2–0

1–1

3–0

3–0

0–0

0–0

3–0

2–2

0–2

0–3

1–2

0–2

0–0

2–1

2–1

0–0

4–2

0–0

0–0

Catania

2–0

0–1

0–1

1–0

1–2

1–0

4–0

2–1

1–1

1–0

1–2

1–1

2–1

3–1

2–0

1–1

1–1

0–0

0–2

Cesena

0–1

0–0

1–1

0–0

0–0

0–0

2–0

0–1

0–1

1–2

0–1

1–3

1–3

3–1

2–2

2–2

2–3

0–2

0–1

Chievo

0–0

0–1

2–0

3–2

1–0

1–0

2–1

0–2

0–0

0–3

1–0

0–1

1–0

2–2

1–0

1–2

0–0

1–1

0–0

Fiorentina

2–2

2–0

0–0

2–2

2–0

1–2

1–0

0–0

0–5

1–2

0–1

0–0

0–3

2–2

0–0

3–0

3–0

2–1

3–2

Genoa

2–2

2–1

2–1

3–0

1–1

0–1

2–2

0–1

0–0

3–2

0–0

0–2

3–2

1–0

2–0

2–2

2–1

1–4

3–2

Inter

0–0

0–3

2–1

2–2

2–1

1–0

2–0

5–4

1–2

2–1

4–1

4–2

0–3

0–1

4–4

5–0

0–0

2–1

0–1

Juventus

3–1

1–1

1–1

3–1

2–0

1–1

2–1

2–2

2–0

2–1

1–1

2–0

3–0

2–0

3–0

4–1

4–0

0–0

2–1

Lazio

2–0

1–3

1–0

1–1

3–2

0–0

1–0

1–2

3–1

0–1

1–1

2–0

3–1

3–0

0–0

1–0

2–1

1–1

2–2

Lecce

1–2

0–0

0–2

0–1

0–0

2–2

0–1

2–2

1–0

0–1

2–3

3–4

0–2

1–1

1–1

1–2

4–2

4–1

0–2

Milan

2–0

1–1

3–0

4–0

1–0

4–0

1–2

1–0

0–1

1–1

2–2

2–0

0–0

2–1

3–0

4–1

2–1

2–0

1–1

Napoli

1–3

1–1

6–3

2–2

0–0

2–0

0–0

6–1

1–0

3–3

0–0

4–2

3–1

2–0

2–0

1–2

1–3

2–1

2–0

Novara

0–0

0–2

0–0

3–3

3–0

1–2

0–3

1–1

3–1

0–4

2–1

0–0

0–3

1–1

2–2

2–1

0–2

1–1

1–0

Palermo

2–1

3–1

3–2 1–1

0–1

4–4

2–0

5–3

4–3

0–2

5–1

2–0

0–4

1–3

2–0

1–2

0–1

2–0

1–1

Parma

1–2

1–0

3–0

3–3

2–0

2–1

2–2

3–1

3–1

0–0

3–1

3–3

0–2

1–2

2–0

0–0

0–1

3–1

2–0

Roma

3–1

1–1

1–2

2–2

5–1

2–0

1–2

1–0

4–0

1–1

1–2

2–1

2–3

2–2

5–2

1–0

1–0

1–1

3–1

Siena

2–2

1–1

3–0

0–1

2–0

4–1

0–0

0–2

0–1

0–1

4–0

3–0

1–4

1–1

0–2

4–1

0–2

1–0

1–0

Udinese

0–0

2–0

0–0

2–1

4–1

2–1

2–0

2–0

1–3

0–0

2–0

2–1

1–2

2–2

3–0

1–0

3–1

2–0

2–1

Cập nhật lần cuối: ngày 13 tháng 5 năm 2012.
Nguồn: Lega Serie A
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.

Số liệu thống kê

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ http://www.legaseriea.it/it/sala-stampa/archivio-dettaglio/-/news/DATE_STAGIONE_SPORTIVA_2011_2012/430992 Bản mẫu:Webarchive Lega Serie A (in Italian)
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  43. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  44. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  47. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  48. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navbox