Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Stevan Jovetić (Ký tự Kirin: Cтeвaн Joвeтић, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 2 tháng 11 năm 1989 ở Titograd, Nam Tư) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Montenegro hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Omonia và là đội trưởng của đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Partizan

Vào ngày 8 tháng 4 năm 2006, anh có trận ra mắt trong màu áo Partizan dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên Jürgen Röber trong trận gặp Voždovac ở giải vô địch quốc gia.

Anh ghi 3 bàn trong trận đấu ở vòng loại cúp UEFA gặp Zrinjski vào ngày 2 tháng 8 năm 2007, trận này Partizan thắng 5–0, và anh có được cú hattrick đầu tiên trong sự nghiệp khi mới 17 tuổi.[1] Trong tháng 10 năm 2007, anh được nhiều câu lạc bộ hàng đầu như Manchester UnitedReal Madrid nhòm ngó.[2][3] Anh trở thành đội trưởng của Partizan từ tháng 1 năm 2008, sau khi cựu đội trưởng Antonio Rukavina chuyển sang Borussia Dortmund.[4]

Fiorentina

Vào ngày 10 tháng 5 năm 2008, câu lạc bộ Ý, Fiorentina ký hợp đồng với anh với mức giá 8 triệu euro.[5] Anh ghi bàn đầu tiên cho Viola trong 1 trận đấu ở Serie A gặp Atalanta từ chấm penalty vào ngày 5 tháng 4 năm 2009.[6]

Vào ngày 26 tháng 8 năm 2009, Jovetić ghi bàn trong trận hòa 1–1 với Sporting LisbonSân vận động Artemio Franchi, đưa Fiorentina vào vòng bảng UEFA Champions League 2009-10.[7] Vào ngày 29 tháng 9 năm 2009, anh ghi cả hai bàn trong chiến thắng 2–0 trước Liverpool ở vòng bảng Champions League.[8]

Manchester City

Ngày 19 tháng 7 năm 2013, anh chuyển sang Manchester City với mức giá 22 triệu bảng Anh.[9]

Ngày 30 tháng 7 năm 2015, anh chuyển sang Inter Milan với giá 2 triệu bảng.

Thi đấu quốc tế

Jovetić có lần đầu tiên chơi cho đội tuyển Montenegro trong trận gặp Hungary vào tháng 3 năm 2007.[10] Jovetić cũng là một thành viên chủ chốt của đội U21 Montenegro,[11] và được kì vọng là người sẽ kế thừa chiếc băng đội trưởng của Mirko Vučinić khi mới 17 tuổi.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 29 tháng 5 năm 2024Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc giaBản mẫu:Efn Cúp liên đoànBản mẫu:Efn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Partizan 2005–06 Serbia and Montenegro SuperLiga 2 0 0 0 0 0 2 0
2006–07 Serbian SuperLiga 22 1 4 3 0 0 26 4
2007–08 27 12 4 3 2Bản mẫu:Efn 4 33 19
Tổng cộng 51 13 8 6 2 4 61 23
Fiorentina 2008–09 Serie A 29 2 1 0 5Bản mẫu:Efn 0 35 2
2009–10 29 6 2 0 6Bản mẫu:Efn 5 37 11
2010–11 0 0 0 0 0 0
2011–12 27 14 2 0 29 14
2012–13 31 13 3 0 34 13
Tổng cộng 116 35 8 0 11 5 135 40
Manchester City 2013–14 Premier League 13 3 5 3 0 0 0 0 18 6
2014–15 17 5 2 0 1 0 5Bản mẫu:Efn 0 1Bản mẫu:Efn 0 26 5
Tổng cộng 30 8 7 3 1 0 5 0 1 0 44 11
Inter Milan (mượn) 2015–16 Serie A 26 6 2 1 28 7
Inter Milan 2016–17 5 0 0 0 5 0
Tổng cộng 31 6 2 1 33 7
Sevilla (mượn) 2016–17 La Liga 21 6 1 1 2Bản mẫu:Efn 0 24 7
Monaco 2017–18 Ligue 1 15 8 2 2 3 0 1Bản mẫu:Efn 0 21 10
2018–19 8 2 0 0 1Bản mẫu:Efn 0 1Bản mẫu:Efn 0 10 2
2019–20 9 2 4 0 13 2
2020–21 29 6 4 1 33 7
Tổng cộng 61 18 10 3 3 0 2 0 1 0 77 21
Hertha BSC 2021–22 Bundesliga 18 6 2 1 2Bản mẫu:Efn 0 22 7
2022–23 17 4 1 0 18 4
Tổng cộng 35 10 3 1 2 0 40 11
Olympiacos 2023–24 Super League Greece 21 6 2 0 11Bản mẫu:Efn 2 34 8
Tổng cộng sự nghiệp 366 102 41 15 4 0 33 11 4 0 448 130

Bản mẫu:Notelist

Quốc tế

Tính đến 19 tháng 11 năm 2024[12]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Montenegro 2007 1 0
2008 6 4
2009 6 2
2010 0 0
2011 6 1
2012 5 3
2013 6 2
2014 5 1
2015 5 3
2016 4 3
2017 5 5
2018 2 0
2019 0 0
2020 7 4
2021 4 3
2022 3 0
2023 9 3
2024 9 2
Tổng cộng 83 36
Bàn thắng quốc tế theo ngày, địa điểm, giới hạn, đối thủ, tỷ số, kết quả và giải đấu
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 20 tháng 8 năm 2008 Sân vận động Ferenc Puskás, Budapest, Hungary {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–1
||rowspan=2|
3–3
||rowspan=2| Giao hữu
2.
3–2
3. 6 tháng 9 năm 2008 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
2–1
||
2–2
|| Vòng loại FIFA World Cup 2010
4. 19 tháng 11 năm 2008
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia ||
    2–0
    ||
    2–1
    || rowspan=2| Giao hữu
5. 12 tháng 8 năm 2009 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football }} || rowspan=2|
1–0
||
2–1
6. 5 tháng 9 năm 2009 Sân vận động Quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–4
|| Vòng loại FIFA World Cup 2010
7. 2 tháng 9 năm 2011 Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football }} ||
1–2
||
1–2
|| Vòng loại UEFA Euro 2012
8. 29 tháng 2 năm 2012 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Iceland flag alias = Flag of Iceland.svg flag alias-old = Hvítbláinn.svg flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg border-navy = link alias-navy = Tuần duyên Iceland size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = }} ||
1–0
||rowspan=2|
2–1
||rowspan=3| Giao hữu
9.
2–1
10. 15 tháng 8 năm 2012 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = }} ||
1–0
||
2–0
11. 15 tháng 10 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–1
||rowspan=2|
2–5
||rowspan=2| Vòng loại FIFA World Cup 2014
12.
2–5
13. 15 tháng 11 năm 2014 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–1
||
1–1
|| Vòng loại UEFA Euro 2016
14. 8 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Viborg, Viborg, Đan Mạch {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–0
||
1–2
|| Giao hữu
15. 5 tháng 9 năm 2015 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Liechtenstein flag alias = Flag of Liechtenstein.svg flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg link alias-anthem = Oben am jungen Rhein size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football }} ||
2–0
||
2–0
|| Vòng loại UEFA Euro 2016
16. 12 tháng 11 năm 2015 Philip II Arena, Skopje, Macedonia
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia ||
    1–4
    ||
    1–4
    || Giao hữu
17. 4 tháng 9 năm 2016 Cluj Arena, Cluj-Napoca, România {{ Bản mẫu:Yesno alias = România flag alias = Flag of Romania.svg flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg flag alias-1866 = Flag of Romania.svg flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg flag alias-naval = Flag of Romania.svg link alias-naval = Hải quân România flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg link alias-air force = Không quân Romania flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg link alias-army = Lục quân Romania flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg link alias-navy = Hải quân Romania name alias-anthem = Romania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–1
||
1–1
|| rowspan=3| Vòng loại FIFA World Cup 2018
18. 8 tháng 10 năm 2016 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Kazakhstan flag alias = Flag of Kazakhstan.svg flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = var1 = 1991 }} ||
3–0
||
5–0
19. 11 tháng 11 năm 2016 Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Armenia flag alias = Flag of Armenia.svg flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg link alias-anthem = Mer Hayrenik size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
2–0
||
2–3
20. 4 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Iran flag alias = Flag of Iran.svg flag alias-1925 = State Flag of Iran (1925).svg flag alias-1964 = State Flag of Iran (1964).svg link alias-naval = Islamic Republic of Iran Navy link alias-air force = Không quân Cộng hòa Hồi giáo Iran link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Hồi giáo Iran size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–1
||
1–2
|| Giao hữu
21. 10 tháng 6 năm 2017 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Armenia flag alias = Flag of Armenia.svg flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg link alias-anthem = Mer Hayrenik size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
2–0
||rowspan=3|
4–1
||rowspan=4| Vòng loại FIFA World Cup 2018
22.
3–0
23.
4–0
24. 4 tháng 9 năm 2017 {{ Bản mẫu:Yesno alias = România flag alias = Flag of Romania.svg flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg flag alias-1866 = Flag of Romania.svg flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg flag alias-naval = Flag of Romania.svg link alias-naval = Hải quân România flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg link alias-air force = Không quân Romania flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg link alias-army = Lục quân Romania flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg link alias-navy = Hải quân Romania name alias-anthem = Romania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–0
||
1–0
25. 5 tháng 9 năm 2020 Sân vận động GSP, Nicosia, Síp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football }} ||
1–0
||rowspan=3|
2–0
||rowspan=4| UEFA Nations League 2020–21
26.
2–0
27. 10 tháng 10 năm 2020 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Azerbaijan flag alias = Flag of Azerbaijan.svg flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg link alias-anthem = Azərbaycan marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} || rowspan=2|
1–0
28. 17 tháng 11 năm 2020 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football }} ||
4–0
29. 24 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Skonto, Riga, Latvia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = }} ||
1–1
||rowspan=2|
2–1
||rowspan=3| Vòng loại FIFA World Cup 2022
30.
2–1
31. 27 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gibraltar flag alias = Flag of Gibraltar.svg flag alias-ensign = Government Ensign of Gibraltar.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Gibraltar.svg flag alias-governor = Flag of the Governor of Gibraltar.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = }} ||
4–1
||
4–1
32. 10 tháng 9 năm 2022 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bulgaria flag alias = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-naval = Hải quân Bulgaria flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg link alias-navy = Hải quân Bulgaria flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg link alias-army = Lục quân Bulgaria flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg link alias-air force = Không quân Bulgary link alias-anthem = Mila Rodino size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
2–1
||
2–1
|| rowspan=3|Vòng loại UEFA Euro 2024
33. 17 tháng 10 năm 2023 Sân vận động Sao Đỏ, Belgrade, Serbia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Serbia flag alias = Flag of Serbia.svg flag alias-civil = Civil Flag of Serbia.svg flag alias-1991 = Flag of Serbia (1992-2004).svg flag alias-2004 = Flag of Serbia (2004-2010).svg link alias-anthem = Bože Pravde size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
1–0
||
1–3
34. 16 tháng 11 năm 2023 Sân vận động Thành phố Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Litva flag alias = Flag of Lithuania.svg flag alias-1918 = Flag of Lithuania 1918-1940.svg flag alias-1988 = Flag of Lithuania (1988–2004).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Lithuania.svg flag alias-army = Flag of the Lithuanian Army.svg flag alias-air force = Air Force Ensign of Lithuania.svg link alias-naval = Hải quân Litva flag alias-navy=Flag of Lithuania (state).svg link alias-navy = Hải quân Litva link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Litva size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = }} ||
2–0
||
2–0
35. 25 tháng 3 năm 2024 Mardan Sports Complex, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia || align=center|1–0 || align=center|1–0 || rowspan=2|Giao hữu
36. 9 tháng 6 năm 2024 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gruzia flag alias = Flag of Georgia.svg flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg link alias-army = Lục quân Gruzia flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg link alias-naval = Hải quân Gruzia flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Gruzia link alias-anthem = Tavisupleba size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || align=center|1–2 || align=center|1–3

Danh hiệu

Partizan

Manchester City

Olympiacos

Cá nhân

  • Cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất năm của Montenegro: 2009, 2015[17]

Đời tư

Cổ động viên Fiorentina trao cho Jovetić biệt danh "Jo-Jo".[18] Các fan của Fiorentina đặt cho Jovetić cái biệt danh "Jo-Jo" bởi mái tóc của anh,[18] Jovetić thường gây ấn tượng bởi nó và được so sánh với kiểu tóc của tay ghita lừng danh của ban nhạc Queen Brian May.[19] Thần tượng của anh là tiền đạo Juventus và là đồng đội tại đội tuyển quốc gia Mirko Vučinić, người mà anh nhận băng đội trưởng từ tại đội tuyển U-21 Montenegro ở tuổi 17, và Andriy Shevchenko, người Jovetić đã noi gương khi còn là 1 đứa trẻ

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Partizan deklasirao Zrinjski 5:0 (in Serbian)
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Partizan deny Jovetic deal
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Stevan Jovetic Happy With First Fiorentina Goal
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Fiorentina 2-0 Liverpool
  9. ^ "Manchester City: Stevan Jovetic completes move from Fiorentina" BBC Sport. ngày 19 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Viola land Jovetic coup
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên LC
  16. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên UECLtitle
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ a ă JOVETIC, Chiamatemi Jo-Jo ma non sono Baggio Bản mẫu:Webarchive Firenzeviola.it
  19. ^ Stevan Jovetic: Purple Haze

Xem thêm

  • ProfileLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. on Partizan.rs

Bản mẫu:Side box