Bước tới nội dung

Theofanis Gekas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Theofanis Gekas(Tiếng Hy Lạp: Θεοφάνης Γκέκας) sinh ngày 23 tháng 5 năm 1980 là một cựu cầu thủ bóng đá người Hy Lạp chơi ở vị trí tiền đạo cắm. Anh là một tiền đạo hàng đầu ở Hy Lạp và Bundesliga. Anh cũng là một tiền đạo hàng đầu châu Âu. Gekas đã ghi 10 bàn ở Vòng loại World Cup của đội tuyển Hy Lạp.

Ngày 7 tháng 5 năm 2017, Theofanis Gekas chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 20 năm thi đấu chuyên nghiệp.

Thi đấu ở Hy Lạp

Chơi ở các đội nhỏ

Khi còn trẻ, Gekas thi đấu cho đội bóng địa phương AEL 1964 ở giải hạng nhì Hy Lạp. Mùa hè năm 2001, Gekas chuyển tới Kallithea FC. Anh cùng Kallithea thăng lên hạng nhất Hy Lạp. Gekas đã ghi tới 30 bàn trong 87 lần ra sân.

Panathinaikos

Sau khi ghi 32 bàn trong 73 trận đấu, anh chuyển tới Panathinaikos trong kì chuyển nhượng mùa đông năm 2005. Tại đây, anh trở thành cầu thủ ghi bàn hàng đầu của giải vô địch Hy Lạp vào năm 2005 (17 bàn). Anh được gọi vào đội tuyển quốc gia, nơi anh ra mắt lần đầu trong chiến thắng 2-0 vòng loại World Cup gặp Albania Tháng Ba năm 2005.Trong mùa giải 2004-05, anh cũng trở thành cầu thủ ghi bàn hàng đầu cúp quốc gia Hy Lạp.

Ở Panathinaikos, Gekas ghi được 23 bàn trong 41 lần ra sân. Trong mùa giải 2005-06 Gekas thi đấu ở UEFA Champions League và về nhì trong danh sách Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của Hy Lạp.

Thi đấu ở Đức

Đội bóng Đức Bochum đã ký hợp đồng với Panathinaikos để mượn Gekas năm 2006. Nhưng cũng trong mùa hè năm đó, Bochum ký hợp đồng với một tiền đạo hàng đầu khác là Dimitris Salpigidis.Gekas sợ ít được đá chính nên đã không ở lại Bochum lâu dài. Panathinaikos cũng quyết định chỉ bán đứt Gekas với giá 700000 EURO trở lên và khi Bochum trụ lại ở Bundesliga. Mùa giải đó, Bochum đá trụ lại được nhưng cái giái mà Panathinaikos đưa ra quá đắt với họ.

Leverkusen

Cuối tháng 4 năm 2007, Panathinaikos khẳng định họ đã đạt được thỏa thuận bán Gekas cho Bayer Leverkusen. Ở đây, anh chơi khá tốt và nhận một khoản tiền 2000000 EURO một năm, bàng bốn năm đá ở Bochum. Tuy nhiên, Bayer 04 lúc đó đang sở hữu nhiều tiền đạo ngôi sao nên Michael Skibbe đã để Gekas ngồi dự bị. Sau trấn thương của tiền đạo Dmitri Bulykin, Gekas lại được đá chính và giúp Leverkusen giành 1 vé dự cúp châu Âu.

Thi đấu ở Anh

Tháng 2 năm 2009, anh được đem cho Portsmouth mượn trong giai đoạn lượt về của mùa giải.[1] Huấn luyện viên Tony Adams có ý định giữ Gekas lâu dài nhưng đã không thành vì bị sa thải và được thay bởi Paul Hart. Gekas liên tục chỉ trích Hart và đòi về Leverkusen.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hy Lạp Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
1998–99 AEL Beta Ethniki 8 1 1 0 9 1
1999–2000 24 5 2 1 26 6
2000–01 29 10 1 0 30 10
2001–02 Kallithea 26 14 1 0 27 15
2002–03 Alpha Ethniki 29 8 2 1 31 9
2003–04 29 13 1 0 30 13
2004–05 16 9 2 1 18 10
2004–05 Panathinaikos 13 8 1 0 2 0 16 8
2005–06 28 15 1 0 4 0 33 15
Đức Bundesliga DFB-Pokal DFB Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
2006–07 VfL Bochum Bundesliga 32 20 3 2 35 22
2007–08 Bayer Leverkusen 29 11 1 0 10 2 40 13
2008–09 15 2 3 1 18 3
Anh Premier League FA Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
2008–09 Portsmouth Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Đức Bundesliga DFB-Pokal DFB Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
2009–10 Bayer Leverkusen Bundesliga 8 0 2 1 10 1
2009–10 Hertha BSC 17 6 1 1 2 0 20 7
2010–11 Eintracht Frankfurt 34 16 3 2 37 18
2011–12 2. Bundesliga 14 7 1 2 15 9
Thổ Nhĩ Kỳ Giải VĐQG Türkiye Kupası League Cup Châu Âu Tổng cộng
2011–12 Samsunspor Süper Lig 11 8 1 0 12 8
Tây Ban Nha La Liga Copa del Rey Copa de la Liga Châu Âu Tổng cộng
2012–13 Levante La Liga 4 0 0 0 4 1 8 1
Thổ Nhĩ Kỳ Giải VĐQG Türkiye Kupası League Cup Châu Âu Tổng cộng
2012–13 Akhisar Belediyespor Süper Lig 15 12 0 0 15 12
2013–14 Konyaspor 24 13 1 0 25 13
2014–15 Akhisar Belediyespor 24 12 3 1 27 13
2015–16 Eskişehirspor 10 5 0 0 10 5
Thụy Sĩ Giải VĐQG Swiss Cup Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
2015–16 FC Sion Swiss Super League 2 0 0 0 2 2 4 2
Thổ Nhĩ Kỳ TFF First League Türkiye Kupası League Cup Châu Âu Tổng cộng
2016–17 Sivasspor TFF First League 10 2 2 1 12 3
Quốc gia Hy Lạp 202 83 12 3 0 0 6 0 220 86
Đức 149 62 14 9 0 0 12 2 175 73
Anh 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Thổ Nhĩ Kỳ 94 52 7 2 0 0 0 0 101 54
Tây Ban Nha 4 0 0 0 0 0 4 1 8 1
Thụy Sĩ 30 13 1 0 0 0 2 2 33 15
Tổng cộng 480 210 34 14 0 0 25 5 539 229

Đội tuyển quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp
Năm Số lần ra sân Bàn thắng
2005 6 0
2006 5 0
2007 11 6
2008 13 6
2009 10 8
2010 7 0
2011 3 1
2012 11 2
2013 3 1
2014 9 0
Tổng cộng 78 24

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 2 tháng 6 năm 2007 Heraklion, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008

2. 22 tháng 8 năm 2007 Thessaloniki, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Tây Ban Nha flag alias = Flag of Spain.svg flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–3 || Thua || Giao hữu

3. 13 tháng 10 năm 2007 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bosna và Hercegovina flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–2 || Thắng || Vòng loại Euro 2008

4. 17 tháng 11 năm 2007 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008

5. 17 tháng 11 năm 2007 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008

6. 17 tháng 11 năm 2007 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008

7. 20 tháng 8 năm 2008 Bratislava, Slovakia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovakia flag alias = Flag of Slovakia.svg flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg Lục quân Slovakia link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 0–2 || Thắng || Giao hữu

8. 20 tháng 8 năm 2008 Bratislava, Slovakia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovakia flag alias = Flag of Slovakia.svg flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg Lục quân Slovakia link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 0–2 || Thắng || Giao hữu

9. 6 tháng 9 năm 2008 Luxembourg City, Luxembourg {{ Bản mẫu:Yesno alias = Luxembourg flag alias = Flag of Luxembourg.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 0–3 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

10. 10 tháng 9 năm 2008 Riga, Latvia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 0–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

11. 10 tháng 9 năm 2008 Riga, Latvia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 0–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

12. 19 tháng 11 năm 2008 Piraeus, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ý flag alias = Flag of Italy.svg flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg link alias-naval = Marina Militare size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} || 1–1 || Hòa || Giao hữu

13. 11 tháng 2 năm 2009 Piraeus, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || Hòa || Giao hữu

14. 28 tháng 3 năm 2009 Ramat Gan, Israel {{ Bản mẫu:Yesno alias = Israel flag alias = Flag of Israel.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg link alias-naval = Hải quân Israel flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg link alias-navy = Hải quân Israel link alias-anthem = Hatikvah size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || Hòa || Vòng loại World Cup 2010

15. 9 tháng 9 năm 2009 Chişinău, Moldova {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–1 || Hòa || Vòng loại World Cup 2010

16. 10 tháng 10 năm 2009 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

17. 10 tháng 10 năm 2009 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

18. 10 tháng 10 năm 2009 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

19. 10 tháng 10 năm 2009 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

20. 14 tháng 10 năm 2009 Athens, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Luxembourg flag alias = Flag of Luxembourg.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 2–1 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010

21. 7 tháng 10 năm 2011 Piraeus, Hy Lạp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Croatia flag alias = Flag of Croatia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg link alias-naval = Croatian Navy flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Croatia link alias-military = Armed Forces of Croatia flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg link alias-army = Lục quân Croatia flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg link alias-navy = Hải quân Croatia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 2–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2012

22. ngày 12 tháng 6 năm 2012 Wrocław, Ba Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Séc flag alias = Flag of the Czech Republic.svg flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–2 || Thua || Euro 2012

23. 7 tháng 9 năm 2012 Riga, Latvia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2014

24. 22 tháng 3 năm 2013 Zenica, Bosna và Hercegovina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bosna và Hercegovina flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–1 || Thua || Vòng loại World Cup 2014

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Vua phá lưới Bundesliga