Bước tới nội dung

Tottori

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Tỉnh Tottori
Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”.
—  Tỉnh  —
Chuyển tự Nhật văn
 • Kanji鳥取県
 • RōmajiTottori-ken
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Đồi cát Tottori gần thành phố Tottori, một thắng cảnh du lịch nổi tiếng của tỉnh Tottori.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.Biểu hiệu
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Vị trí tỉnh Tottori trên bản đồ Nhật Bản.
Tỉnh Tottori trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Tottori
Tỉnh Tottori
Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”.
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūgoku (San'in)
ĐảoHonshu
Lập tỉnh12 tháng 9 năm 1881 (phân tách)
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ phủLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Phân chia hành chính5 huyện
19 hạt
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
 • Thống đốc[[{{#property:P6}}]]
 • Phó Thống đốcNogawa Satoshi
 • Văn phòng tỉnh1-220, phường Higashimachi, thành phố Tottori 680-8570
Điện thoại: (+81) 085-726-7111
Diện tích
 • Tổng cộng3,507,05 km2 (1,35.408 mi2)
 • Mặt nước0,7%
 • Rừng73,3%
Thứ hạng diện tích41
Dân số (1 tháng 10 năm 2015)
 • Tổng cộng573.441
 • Thứ hạng47
 • Mật độ164/km2 (420/mi2)
GDP (danh nghĩa, 2014)
 • Tổng sốJP¥ 1.779 tỉ
 • Theo đầu ngườiJP¥ 2,330 triệu
 • Tăng trưởngBản mẫu:Increase 0,5%
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã địa phươngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Tỉnh lân cậnLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.

Sơ đồ hành chính tỉnh Tottori

Thành phố /
Thị trấn / Làng

Website<strong%20class= "error"><span%20class="scribunto-error%20mw-scribunto-error-1d30d5de">Lỗi%20kịch%20bản:%20Không%20tìm%20thấy%20mô%20đun%20“Wd”. http://<strong%20class="error"><span%20class="scribunto-error%20mw-scribunto-error-1d30d5de">Lỗi%20kịch%20bản:%20Không%20tìm%20thấy%20mô%20đun%20“Wd”.</span></strong>
Biểu trưngBản mẫu:If last display both
HymnLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.
Loài chimUyên ương (Aix galericulata)
Bơn vỉ (Paralichthys olivaceus)
HoaLê Nijisseiki (Pyrus pyrifolia culta)
Linh vậtToripy[1]
CâyDaisenkyaraboku (Taxus cuspidata nana)
Màu sắcBản mẫu:Pluralize from textLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.

Tottori (鳥取県 (Điểu Thủ Huyện) Tottori-ken?) là một tỉnh nằm ở vùng Chūgoku trên đảo Honshū, Nhật Bản. Thủ phủ là thành phố Tottori. Đây là tỉnh có dân số ít nhất tại Nhật Bản.

Lịch sử

Hành chính

Thành phố

Tên Diện tích (km2) Dân số Bản đồ
Rōmaji Kanji
Kurayoshi 倉吉市 272,06 48.558
Sakaiminato 境港市 29,02 33.888
Tottori (thủ phủ) 鳥取市 765,31 192.912
Yonago 米子市 132,42 148.720

Làng và thị trấn

Tên Diện tích (km2) Dân số Huyện Loại đô thị Bản đồ
Rōmaji Kanji
Chizu 智頭町 224,61 7.031 Yazu Thị trấn
Daisen 大山町 189,83 16.357 Saihaku Tập tin:Daisen in Tottori Prefecture Ja.svg
Hiezu 日吉津村 4,2 3.439 Làng Tập tin:Hiezu in Tottori Prefecture Ja.svg
Hino 日野町 133,98 3.202 Hino Thị trấn Tập tin:Hino in Tottori Prefecture Ja.svg
Hōki 伯耆町 139,44 11.071 Saihaku Tập tin:Houki in Tottori Prefecture Ja.svg
Hokuei 北栄町 56,94 14.718 Tōhaku Tập tin:Hokuei in Tottori Prefecture Ja.svg
Iwami 岩美町 122,32 11.382 Iwami Tập tin:Iwami in Tottori Prefecture Ja.svg
Kōfu 江府町 124,52 2.950 Hino Tập tin:Kofu in Tottori Prefecture Ja.svg
Kotoura 琴浦町 139,97 17 219 Tōhaku Tập tin:Kotoura in Tottori Prefecture Ja.svg
Misasa 三朝町 233,52 6.407 Tập tin:Misasa in Tottori Prefecture Ja.svg
Nanbu 南部町 114,03 10.888 Saihaku Tập tin:Nanbu in Tottori Prefecture Ja.svg
Nichinan 日南町 340,96 4.665 Hino Tập tin:Nichinan in Tottori Prefecture Ja.svg
Wakasa 若桜町 199,31 3.209 Yazu Tập tin:Wakasa in Tottori Prefecture Ja.svg
Yazu 八頭町 206,71 16.985 Tập tin:Yazu in Tottori Prefecture Ja.svg
Yurihama 湯梨浜町 77,94 16.837 Tōhaku Tập tin:Yurihama in Tottori Prefecture Ja.svg

Địa lý

Trải dài từ Tây sang Đông, phía Bắc giáp với Biển Nhật Bản. Tottori là nơi có những đồi cát ven biển -đồi cát Tottori,(鳥取砂丘; tottori-sakyū) lớn nhất Nhật Bản.

Kinh tế

Kinh tế tỉnh Tottori mạnh về nông nghiệp, hàng hóa của tỉnh được chuyên chở qua đường thủy tới các thành phố lớn. Một vài sản phẩm nổi tiếng là , rakkyo, hành tây, dưa hấu.

Văn hóa

Lễ hội Shan-shan

Lễ hội Minato

Giáo dục

Đại học Tottori

Thể thao

Đội bóng đá Gainare Tottori (Yonago) hiện đang chơi ở giải J2 (3/2009)

Du lịch

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.