Trường Đinh
Giao diện
| Trường Đinh Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tingzhou / Changting | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Trường Đinh tại Phúc Kiến | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Phúc Kiến |
| Địa cấp thị | Long Nham |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Huyện | 3.099 km2 (1,197 mi2) |
| Dân số (2020) | 397.470 |
| • Đô thị | 212.617 |
| Website | www |
Trường Đinh (chữ Hán giản thể:长汀县) là một huyện thuộc địa cấp thị Long Nham, tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 3090 kilômét vuông, dân số năm 2002 là 490.000 người. Mã số bưu chính là 366300. Mã vùng điện thoại là 0597. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 11 trấn, 7 hương.
- Trấn: Đinh Châu, Quán Tiền, Hà Điền, Đại Đồng, Cổ Thành, Tân Kiều, Đồng Phường, Nam Sơn, Trạc Điền, Tứ Đô, Đồ Phường.
- Hương: Tam Châu, Sách Vũ, Thiết Trưởng, Am Kiệt, Tuyên Thành, Hồng Sơn, Dương Cổ.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Trường Đinh, elevation 310 m (1.020 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 27.0 (80.6) |
30.6 (87.1) |
32.2 (90.0) |
34.5 (94.1) |
34.4 (93.9) |
36.6 (97.9) |
39.5 (103.1) |
38.6 (101.5) |
36.3 (97.3) |
35.9 (96.6) |
32.9 (91.2) |
27.0 (80.6) |
39.5 (103.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 14.3 (57.7) |
16.5 (61.7) |
19.3 (66.7) |
24.6 (76.3) |
28.1 (82.6) |
30.5 (86.9) |
33.2 (91.8) |
32.7 (90.9) |
30.4 (86.7) |
26.6 (79.9) |
22.0 (71.6) |
16.5 (61.7) |
24.6 (76.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 8.5 (47.3) |
10.9 (51.6) |
14.2 (57.6) |
19.4 (66.9) |
23.1 (73.6) |
25.7 (78.3) |
27.4 (81.3) |
27.0 (80.6) |
24.7 (76.5) |
20.3 (68.5) |
15.4 (59.7) |
10.0 (50.0) |
18.9 (66.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 4.9 (40.8) |
7.3 (45.1) |
10.8 (51.4) |
15.7 (60.3) |
19.5 (67.1) |
22.4 (72.3) |
23.3 (73.9) |
23.3 (73.9) |
20.8 (69.4) |
15.8 (60.4) |
11.0 (51.8) |
5.8 (42.4) |
15.1 (59.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −6.0 (21.2) |
−3.4 (25.9) |
−3.4 (25.9) |
3.4 (38.1) |
8.2 (46.8) |
12.4 (54.3) |
18.5 (65.3) |
16.8 (62.2) |
10.7 (51.3) |
2.9 (37.2) |
−1.8 (28.8) |
−8.0 (17.6) |
−8.0 (17.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 70.5 (2.78) |
103.2 (4.06) |
196.8 (7.75) |
206.4 (8.13) |
272.8 (10.74) |
307.1 (12.09) |
142.6 (5.61) |
195.1 (7.68) |
79.6 (3.13) |
46.3 (1.82) |
60.3 (2.37) |
54.1 (2.13) |
1.734,8 (68.29) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 10.8 | 12.9 | 18.4 | 17.1 | 18.1 | 18.5 | 14.4 | 16.3 | 9.7 | 6.1 | 7.6 | 7.8 | 157.7 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 0.7 | 0.5 | 0.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.3 | 1.6 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 79 | 80 | 83 | 81 | 82 | 83 | 78 | 80 | 79 | 77 | 78 | 77 | 80 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 95.2 | 84.6 | 75.7 | 93.7 | 108.3 | 115.7 | 207.7 | 190.2 | 167.1 | 169.7 | 144.6 | 131.2 | 1.583,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 29 | 27 | 20 | 24 | 26 | 28 | 50 | 48 | 46 | 48 | 45 | 40 | 36 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2023.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Nguồn CS1 có chữ Trung (zh)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Long Nham
- Đơn vị cấp huyện Phúc Kiến
- Thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng quốc gia Trung Quốc
