Tân La, Long Nham
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tân La Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Tập tin:龙岩市 - City of Longyan - 2016.09 - panoramio.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Tân La tại Long Nham | |
| Long Nham tại Phúc Kiến Long Nham tại Phúc Kiến | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Phúc Kiến |
| Địa cấp thị | Long Nham |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Quận | 2.678 km2 (1,034 mi2) |
| • Đô thị | 60 km2 (20 mi2) |
| Dân số | |
| • Quận | 842.000[1] |
| • Đô thị | 490.000[2] |
| Mã bưu chính | 364000 |
| Website | FJXinluo.gov.cn |
Tân La (chữ Hán giản thể: 新罗区) là một quận thuộc địa cấp thị Long Nham, tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 2685 ki-lô-mét vuông, dân số 46,24 vạn người, trong đó dân số thành thị là 300.000 người. Mã số bưu chính là 364000. Phương ngữ ở đây là tiếng Mân Nam. Chính quyền quận đóng ở. Về mặt hành chính, quận này được chia thành 9 nhai đạo, 7 trấn, 3 hương.
- Nhai đạo: Đông Thành, Nam Thành, Tây Thành, Trung Thành, Tây Pha, Tào Khê, Đông Tiêu, Long Môn, Thiết Sơn.
- Trấn: Hồng Phường, Quát Trung, Nhạn Thạch, Bạch Sa, Vạn An, Đại Trì, Tiểu Trì.
- Hương: Giang Sơn, Nham Sơn, Tô Phản.
