Minh Khê
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Minh Khê Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Mingxi; Mingki | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Fujian", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Fujian", và "Bản mẫu:Location map China Fujian" đều không tồn tại.Vị trí tại Phúc Kiến | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Phúc Kiến |
| thành phố | Tam Minh |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.709 km2 (660 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 98.930 |
| • Mật độ | 58/km2 (150/mi2) |
Minh Khê (tiếng Trung: 明溪县, Hán Việt: Minh Khê huyện) Là một huyện của thành phố Tam Minh (三明市), tỉnh Phúc Kiến, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1709 km2, dân số 110.000 người, mã số bưu chính 365200. Huyện lỵ Minh Khê đóng tại trấn Tuyết Phong. Huyện Minh Khê được chia thành 4 trấn và 5 hương.
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2023.
