Bước tới nội dung

World Soccer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox magazine

Trang Bản mẫu:Mục lục bên phải/styles.css không có nội dung.

World Soccer (tên đầy đủ tiếng Anh: World Soccer Magazine) là một tờ tạp chí bóng đá tiếng Anh được uất bản bởi hãng truyền thông IPC Media. Trong số những cây bút kỳ cựu thường xuyên viết cho tạp chí phải kể đến nhà văn Brian Glanville.

World Soccer là một thành viên của hiệp hội ESM (European Sports Magazines - tổ chức tập hợp một số tạp chí bóng đá uy tín nhất châu Âu , hiện nay là European Sports Media ), những thành viên khác của ESM có thể kể đến các tạp chí A Bola, Don Balón, Kicker, La Gazzetta dello Sport hay Sport Express. Cùng nhau, họ bầu chọn và trao tặng hai giải thưởng "Đội bóng xuất sắc nhất tháng" và "Đội bóng xuất sắc nhất năm" của châu Âu.

Từ năm 1982 ,World Soccer cũng tổ chức bầu chọn thêm các danh hiệu "Cầu thủ hay nhất năm", "HLV hay nhất năm" và "Đội bóng hay nhất năm". Từ năm 2005 lại có thêm danh hiệu "Cầu thủ trẻ hay nhất năm" và "Trọng tài hay nhất năm". Tháng 12 năm 1999 họ cũng cho đăng danh sách "100 cầu thủ hay nhất thế kỉ 20" do mình bầu chọn. Dưới đây là danh sách những người đã được nhận giải thưởng của tạp chí này.

Cầu thủ hay nhất năm

Danh sách cầu thủ nhận gải

Năm Cầu thủ Câu lạc bộ
1982  Paolo Rossi (ITA) (23%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1983  Zico (BRA) (28%) Bản mẫu:Fbicon Udinese Calcio
1984  Michel Platini (FRA) (54%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1985  Michel Platini (FRA) (21%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1986  Diego Maradona (ARG) (36%) Bản mẫu:Fbicon S.S.C. Napoli
1987  Ruud Gullit (NED) (39%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan
1988  Marco van Basten (NED) (43%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan
1989  Ruud Gullit (NED) (24%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan
1990  Lothar Matthäus (GER) (22%) Bản mẫu:Fbicon Inter Milan
1991  Jean-Pierre Papin (FRA) (25%) Bản mẫu:Fbicon Olympique de Marseille
1992  Marco van Basten (NED) (19%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan
1993  Roberto Baggio (ITA) (14%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1994  Paolo Maldini (ITA) (27%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan
1995  Gianluca Vialli (ITA) (18%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1996  Ronaldo (BRA) (17%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona
1997  Ronaldo (BRA) (27%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona & Bản mẫu:Fbicon Inter Milan
1998  Zinedine Zidane (FRA) (23%) Bản mẫu:Fbicon Juventus
1999  Rivaldo (BRA) (42%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona
2000  Luís Figo (POR) (26%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona & Bản mẫu:Fbicon Real Madrid
2001  Michael Owen (ENG) (31%) Bản mẫu:Fbicon Liverpool F.C.
2002  Ronaldo (BRA) (26%) Bản mẫu:Fbicon Inter Milan & Bản mẫu:Fbicon Real Madrid
2003  Pavel Nedvěd (CZE) (36% Bản mẫu:Fbicon Juventus
2004  Ronaldinho (BRA) (29%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona
2005  Ronaldinho (BRA) (39%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona
2006  Fabio Cannavaro (ITA) (40%) Bản mẫu:Fbicon Juventus & Bản mẫu:Fbicon Real Madrid
2007  Kaká (BRA) (52%) Bản mẫu:Fbicon A.C. Milan[1]
2008  Cristiano Ronaldo (POR) (48.4%) Bản mẫu:Fbicon Manchester United[2]
2009  Lionel Messi (ARG) (43.2%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[3]
2010  Xavi (ESP) (25.8%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[4]
2011  Lionel Messi (ARG) (60.2%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[5]
2012  Lionel Messi (ARG) (47.33%) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[6]
2013  Cristiano Ronaldo (POR) Bản mẫu:Fbicon Real Madrid[7]
2014  Cristiano Ronaldo (POR) Bản mẫu:Fbicon Real Madrid[8]
2015  Lionel Messi (ARG) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[9]
2016  Cristiano Ronaldo (POR) Bản mẫu:Fbicon Real Madrid[10]
2017  Cristiano Ronaldo (POR) Bản mẫu:Fbicon Real Madrid[11]
2018  Luka Modrić (CRO) Bản mẫu:Fbicon Real Madrid[12]
2019  Lionel Messi (ARG) Bản mẫu:Fbicon FC Barcelona[13]
2020  Robert Lewandowski (POL) Bản mẫu:Fbicon Bayern Munich[14]
2021  Robert Lewandowski (POL) Bản mẫu:Fbicon Bayern Munich[15]
2022  Lionel Messi (ARG) Bản mẫu:Fbicon Paris Saint-Germain[16][17]
2023  Erling Haaland (NOR) Bản mẫu:Fbaicon Manchester City[18]

Xếp hạng các cầu thủ theo số lần nhận danh hiệu

# Cầu thủ Số lần nhận giải
1  Lionel Messi (ARG) 6
2  Cristiano Ronaldo (POR) 5
3  Ronaldo (BRA) 3
4  Michel Platini (FRA) 2
 Ruud Gullit (NED)
 Marco van Basten (NED)
 Ronaldinho (BRA)
 Robert Lewandowski (POL)
9  Paolo Rossi (ITA) 1
 Zico (BRA)
 Diego Maradona (ARG)
 Lothar Matthäus (GER)
 Jean-Pierre Papin (FRA)
 Roberto Baggio (ITA)
 Paolo Maldini (ITA)
 Gianluca Vialli (ITA)
 Zinedine Zidane (FRA)
 Rivaldo (BRA)
 Luís Figo (POR)
 Michael Owen (ENG)
 Pavel Nedvěd (CZE)
 Fabio Cannavaro (ITA)
 Kaká (BRA)
 Xavi (ESP)
 Luka Modrić (CRO)
 Erling Haaland (NOR)

Xếp hạng theo quốc gia

# Quốc gia Số lần nhận giải
1 Bản mẫu:Flag 8
2 Bản mẫu:Flag 7
3 Bản mẫu:Flag 6
4 Bản mẫu:Flagcountry/core 5
5 Bản mẫu:Flagcountry/core 4
Bản mẫu:Flagcountry/core
7 Bản mẫu:Flagcountry/core 2
8 Bản mẫu:Flagcountry/core 1
Bản mẫu:Flagcountry/core
Bản mẫu:Flagcountry/core
Tây Ban Nha
Bản mẫu:Flagcountry/core
Bản mẫu:Country data Norway

HLV hay nhất năm

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm

Trọng tài xuất sắc nhất năm

Đội bóng xuất sắc nhất năm

Danh sách 100 cầu thủ hay nhất thế giới của thế kỷ 20

  • Danh sách được đăng vào số tháng 12, năm 1999[19]

Danh sách cầu thủ

# Cầu thủ
1 Bản mẫu:Flagicon Pelé
2 Bản mẫu:Flagicon Diego Maradona
3 Bản mẫu:Flagicon Johan Cruyff
4 Bản mẫu:Flagicon Franz Beckenbauer
5 Bản mẫu:Flagicon Michel Platini
6 Bản mẫu:Flagicon Alfredo Di Stéfano
7 Bản mẫu:Flagicon Ferenc Puskás
8 Bản mẫu:Flagicon George Best
9 Bản mẫu:Flagicon Ronaldo
10 Bản mẫu:Flagicon Eusébio
11 Bản mẫu:Flagicon Lev Yashin
12 Bản mẫu:Flagicon Bobby Charlton
13 Bản mẫu:Flagicon Romário
14 Bản mẫu:Flagicon Bobby Moore
15 Bản mẫu:Flagicon Gerd Müller
16 Bản mẫu:Flagicon Zinedine Zidane
17 Bản mẫu:Flagicon Stanley Matthews
18 Bản mẫu:Flagicon Zico
19 Bản mẫu:Flagicon Franco Baresi
20 Bản mẫu:Flagicon Garrincha
21 Bản mẫu:Flagicon Paolo Maldini
22 Bản mẫu:Flagicon Kenny Dalglish
23 Bản mẫu:Flagicon Claudio Caniggia
24 Bản mẫu:Flagicon Eric Cantona
25 Bản mẫu:Flagicon Gheorghe Hagi
# Cầu thủ
26 Bản mẫu:Flagicon Marco van Basten
27 Bản mẫu:Flagicon Jairzinho
28 Bản mẫu:Flagicon Roberto Baggio
29 Bản mẫu:Flagicon Ruud Gullit
30 Bản mẫu:Flagicon John Charles
31 Bản mẫu:Flagicon Lothar Matthäus
32 Bản mẫu:Flagicon Gordon Banks
33 Bản mẫu:Flagicon Jürgen Klinsmann
34 Bản mẫu:Flagicon Dennis Bergkamp
35 Bản mẫu:Flagicon Karl-Heinz Rummenigge
36 Bản mẫu:Flagicon Gary Lineker
37 Bản mẫu:Flagicon Giuseppe Meazza
38 Bản mẫu:Flagicon Rivelino
39 Bản mẫu:Flagicon Didi
40 Bản mẫu:Flagicon Ian Rush
41 Bản mẫu:Flagicon Peter Schmeichel
42 Bản mẫu:Flagicon Paolo Rossi
43 Bản mẫu:Flagicon George Weah
44 Bản mẫu:Flagicon Rivaldo
45 Bản mẫu:Flagicon Just Fontaine
46 Bản mẫu:Flagicon Duncan Edwards
47 Bản mẫu:Flagicon Dino Zoff
48 Bản mẫu:Flagicon Hristo Stoichkov
49 Bản mẫu:Flagicon David Beckham
50 Bản mẫu:Flagicon Tom Finney
# Cầu thủ
51 Bản mẫu:Flagicon Michael Owen
52 Bản mẫu:Flagicon Gabriel Batistuta
53 Bản mẫu:Flagicon Tostão
54 Bản mẫu:Flagicon Frank Rijkaard
55 Bản mẫu:Flagicon José Luis Chilavert
56 Bản mẫu:Flagicon Kevin Keegan
57 Bản mẫu:Flagicon Paul Gascoigne
58 Bản mẫu:Flagicon Roger Milla
59 Bản mẫu:Flagicon Michael Laudrup
60 Bản mẫu:Flagicon Andriy Shevchenko
61 Bản mẫu:Flagicon David Ginola
62 Bản mẫu:Flagicon Glenn Hoddle
63 Bản mẫu:Flagicon Sócrates
64 Bản mẫu:Flagicon Roberto Carlos
65 Bản mẫu:Flagicon Bebeto
66 Bản mẫu:Flagicon Daniel Passarella
67 Bản mẫu:Flagicon Davor Šuker
68 Bản mẫu:Flagicon Dixie Dean
69 Bản mẫu:Flagicon Sándor Kocsis
70 Bản mẫu:Flagicon Juan Alberto Schiaffino
71 Bản mẫu:Flagicon Christian Vieri
72 Bản mẫu:Flagicon Mario Kempes
73 Bản mẫu:Flagicon Johan Neeskens
74 Bản mẫu:Flagicon Luigi Riva
75 Bản mẫu:Flagicon José Nasazzi

<TD:2px">

# Cầu thủ
76 Bản mẫu:Flagicon Günter Netzer
77 Bản mẫu:Flagicon Alessandro Del Piero
78 Bản mẫu:Flagicon Carlos Valderrama
79 Bản mẫu:Flagicon Ricardo Zamora
80 Bản mẫu:Flagicon Enzo Francescoli
81 Bản mẫu:Flagicon Edgar Davids
82 Bản mẫu:Flagicon Francisco Gento
83 Bản mẫu:Flagicon Jim Baxter
84 Bản mẫu:Flagicon Falcão
85 Bản mẫu:Flagicon Ryan Giggs
86 Bản mẫu:Flagicon Sepp Maier
87 Bản mẫu:Flagicon Zbigniew Boniek
88 Bản mẫu:Flagicon Pat Jennings
89 Bản mẫu:Flagicon György Sárosi
90 Bản mẫu:Flagicon Giacinto Facchetti
91 Bản mẫu:Flagicon Alan Hansen
92 Bản mẫu:Flagicon Raymond Kopa
93 Bản mẫu:Flagicon Bryan Robson
94 Bản mẫu:Flagicon Matthias Sammer
95 Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon Ladislav Kubala
96 Bản mẫu:Flagicon Neville Southall
97 Bản mẫu:Flagicon Gérson
98 Bản mẫu:Flagicon Paulo Futre
99 Bản mẫu:Flagicon Preben Elkjær
100 Bản mẫu:Flagicon Alan Shearer

Xếp hạng cầu thủ thế kỷ 20 theo quốc gia

Quốc gia Số cầu thủ
1 Bản mẫu:Flagcountry/core 15 (12, 14, 17, 32, 36, 46, 49, 50, 51, 56, 57, 62, 68, 93, 100)
1 Bản mẫu:Flag 15 (1, 9, 13, 18, 20, 27, 38, 39, 44, 53, 63, 64, 65, 84, 97)
3 Bản mẫu:Flagcountry/core 10 (19, 21, 28, 37, 42, 47, 71, 74, 77, 90)
4 Bản mẫu:Flagcountry/core 8 (4, 15, 31, 33, 35, 76, 86, 94)
5 Bản mẫu:Flagcountry/core 7 (3, 26, 29, 34, 54, 73, 81)
6 Bản mẫu:Flag 6 (2, 6, 23, 52, 66, 72)
6 Bản mẫu:Flagcountry/core 6 (5, 16, 24, 45, 61, 92)
8 Bản mẫu:Flag 4 (7, 69, 89, 95)
8 Bản mẫu:Flagcountry/core 4 (30, 40, 85, 96)
9 Bản mẫu:Flagcountry/core 3 (41, 59, 99)
9 Bản mẫu:Flag 3 (22, 83, 91)
9 Bản mẫu:Flagicon Uruguay 3 (70, 75, 80)
13 Tây Ban Nha 2 (79, 82)
14 Bản mẫu:Flagicon Bắc Ireland 2 (8, 88)
15 Các nước khác 12

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "WS2010" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  5. ^ Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
  6. ^ a ă Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "WS2012" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ World Soccer Players of the Century

Xem thêm

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.