Bản mẫu:Infobox International Football Competition AFC Challenge Cup 2008 là một giải bóng đá giữa các quốc gia của châu Á lần thứ hai do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức, diễn ra ở Ấn Độ từ ngày 30 tháng 7 đến 13 tháng 8 năm 2008. Chủ nhà Ấn Độ giành chức vô địch của giải, đồng thời đội cũng giành giải Fair play và đội trưởng Baichung Bhutia đoạt danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu. Đội vô địch giải này và giải lần sau (AFC Challenge Cup 2010) sẽ giành quyền tham dự Cúp bóng đá châu Á 2011.

Giải đấu đầu tiên định tổ chức tại Đài Loan, song do quốc gia này không đáp ứng được những điều kiện do AFC đặt ra nên địa điểm tổ chức được thay đổi.[1]

Thể thức thi đấu

Hai mươi hai đội bóng có thứ hạng thấp nhất theo bảng xếp hạng của Liên đoàn bóng đá châu Á có quyền đăng ký tham gia giải đấu. Mông CổĐông Timor đã quyết định rút lui ngay từ đầu. Trong số hai mươi đội còn lại, bốn đội có thứ hạng cao nhất gồm CHDCND Triều Tiên, Turkmenistan, Ấn ĐộMyanmar được quyền đặc cách vào thẳng vòng chung kết. 16 đội còn lại được chia làm 4 bảng đấu tham dự vòng loại, lấy đội đứng đầu mỗi bảng vào vòng sau.[2]

Hạt giống

In đậm là các đội tham dự vòng chung kết, In nghiêng là các đội bỏ cuộc.

Vòng loại

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Các đội bóng đưới đây giành quyền tham dự vòng chung kết:

| alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | shortname alias = CHDCND Triều Tiên | link alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | flag alias = Flag of North Korea.svg | flag alias-naval = Naval ensign of North Korea.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-army = Flag of the Korean People's Army Ground Force.svg | link alias-army = Lục quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-navy = Flag of the Korean People's Navy.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-air force = Flag of the Korean People's Army Air Force.svg (1993-2023).svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-doping = North Korea national team logo (doping).png | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | link alias-anthem = Aegukga (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên) | name alias-anthem = Bắc Triều Tiên | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =

}}

| alias = Turkmenistan | flag alias = Flag of Turkmenistan.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | flag alias-1991 = Flag of the Turkmen Soviet Socialist Republic (1974–1991), Flag of Turkmenistan (1991–1992).svg | flag alias-1992 = Flag of Turkmenistan (1992–1997).svg | flag alias-1997 = Flag of Turkmenistan (1997–2001).svg

}}

| alias = Ấn Độ | flag alias = Flag of India.svg | flag alias-British = British Raj Red Ensign.svg | flag alias-thuộc Anh = British Raj Red Ensign.svg | flag alias-1931 = 1931 Flag of India.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of India.svg | flag alias-army = Flag of Indian Army.png | link alias-army = Lục quân Ấn Độ | flag alias-naval = Naval Ensign of India.svg | link alias-naval = Hải quân Ấn Độ | flag alias-air force = Air Force Ensign of India (1950–2023).svg | flag alias-coast guard = | link alias-air force = Không quân Ấn Độ | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =

}}

| alias = Myanmar | flag alias = Flag of Myanmar.svg | flag alias-1937 = Flag of Burma (1939–1941, 1945–1948).svg | flag alias-1943 = Flag of the State of Burma (1943-45).svg | flag alias-1948 = Flag of Burma (1948-1974).svg | flag alias-1974 = Flag of Myanmar (1974-2010).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Myanmar.svg | link alias-naval = Hải quân Myanmar | flag alias-air force = Air Force Ensign of Myanmar.svg | link alias-air force = Không quân Myanmar | flag alias-army = Flag of the Myanmar Army.svg | link alias-army = Lục quân Myanmar | link alias-anthem = Gba Majay Mymar | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = 1974

}}

| alias = Tajikistan | flag alias = Flag of Tajikistan.svg | flag alias-1991 = Flag of Tajikistan (1991-1992).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | var1 = 1991

}}

| alias = Sri Lanka | flag alias = Flag of Sri Lanka.svg | flag alias-army=Flag of the Sri Lankan Army.png | link alias-army = Lục quân Sri Lanka | flag alias-air force = Air Force Ensign of Sri Lanka.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Sri Lanka.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =

}}

| alias = Nepal | flag alias = Flag of Nepal.svg | flag alias-old = Flag of Nepal (1775–1962).svg | flag alias-1930 = Flag of Nepal (1775–1962).svg | flag alias-1768 = Flag of Nepal (19th century).svg | flag alias-1856 = Flag of Nepal (1856-c.1930).svg | flag alias-anthem = Flag of Nepal (with spacing, aspect ratio 4-3).svg | border = | size = 23x20px | size flag alias-old = 24x20px | size flag alias-1930 = 24x20px | size flag alias-1768 = 24px | size flag alias-1856 = 24x20px | sizebig flag alias-old = x27px | sizebig flag alias-1930 = x27px | sizebig flag alias-1768 = x30px | sizebig flag alias-1856 = x27px | link alias-anthem = Sayaun Thunga Phool Ka | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =

}}

| alias = Afghanistan | flag alias = Flag of the Taliban.svg | flag alias-1880 = Flag of Afghanistan (1880–1901).svg | flag alias-1901 = Flag of Afghanistan (1901–1919).svg | flag alias-1919 = Flag of Afghanistan (1919–1921).svg | flag alias-1926 = Flag of Afghanistan (1926–1928).svg | flag alias-1928a = Flag of Afghanistan (1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Afghanistan (1928–1929).svg | flag alias-1929a = Flag of Afghanistan (1929).svg | flag alias-1929 = Flag of Afghanistan (1929–1931).svg | flag alias-1930 = Flag of Afghanistan (1931–1973).svg | flag alias-1973 = Flag of Afghanistan (1973–1974).svg | flag alias-1974 = Flag of Afghanistan (1974–1978).svg | flag alias-1978a = Flag of Afghanistan (1978).svg | flag alias-1978 = Flag of Afghanistan (1978–1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Afghanistan (1980–1987).svg | flag alias-1987 = Flag of Afghanistan (1987–1992).svg | flag alias-1992a = Flag of Afghanistan (1992).svg | flag alias-1992 = Flag of Afghanistan (1992–2001).svg | flag alias-1996 = Flag of Taliban (original).svg | flag alias-1997 = Flag of the Taliban.svg | flag alias-2001 = Flag of Afghanistan (2001–2002).svg | flag alias-2002 = Flag of Afghanistan (2002–2004).svg | flag alias-2004 = Flag of Afghanistan (2004–2013).svg | flag alias-2013 = Flag of Afghanistan (2013–2021).svg | flag alias-football = Flag of Afghanistan (2013–2021).svg | flag alias-Taliban = Flag of the Taliban.svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Afghanistan | link alias-army = Quân lực Quốc gia Afghanistan | flag alias-naval = Flag of the Afghan National Police (English).svg | link alias-naval = Cảnh sát Quốc gia Afghanistan | flag alias-air force=Flag of the Afghan Air Force.svg | link alias-air force = Không lực Afghanistan | flag alias-navy = Flag of the Afghan National Police (English).svg | link alias-navy = Cảnh sát Quốc gia Afghanistan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =

}}

Địa điểm

Hyderabad Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. New Delhi
Sân vận động Gachibowli Athletic Sân vận động Lal Bahadur Shastri Sân vận động Ambedkar
Sức chứa: 30.000 Sức chứa: 30.000 Sức chứa: 20.000
     

Vòng chung kết

Vòng bảng

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+5:30)

   Đội giành quyền vào vòng trong.

Chú thích:

  • Pts = số điểm
  • Pld = số trận
  • W = thắng
  • D = hòa
  • L = bại
  • GF = bàn thắng
  • GA = bàn thua
  • GD = hiệu số

Bảng A

Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bảng B

Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox

Vòng đấu loại trực tiếp

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.

Bán kết

Bản mẫu:Footballbox


Bản mẫu:Footballbox


Tranh hạng ba

Bản mẫu:Footballbox


Chung kết

Bản mẫu:Footballbox

Vô địch AFC Challenge Cup 2008
 
Ấn Độ
Lần thứ nhất

Giải thưởng

Đội đoạt giải phong cách Cầu thủ xuất sắc nhất Vua phá lưới
  Ấn Độ Bản mẫu:Flagicon Baichung Bhutia Bản mẫu:Flagicon Pak Song-Chol

Danh sách cầu thủ ghi bàn

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Bản mẫu:In lang Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navbox