Barueri
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Barueri | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
| Município de Barueri | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Tên hiệu: Hoa đỏ | |
| Khẩu hiệu: Flor vermelha que encanta | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí Barueri trong bang São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Barueri ở Brasil | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Đông Nam |
| Bang | Bản mẫu:Flagicon image São Paulo |
| Đại đô thị | São Paulo |
| Thành lập | 1949 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng | Rubens Furlan (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 65,705 km2 (25,369 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2020 [1]) | |
| • Tổng cộng | 276.982 |
| • Mật độ | 4.000,29/km2 (1,036,070/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | Brazilian Daylight Saving Time (UTC-2) |
| Mã bưu chính | 16401-000 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | [1] |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Barueri là một thành phố ở bang São Paulo, Brasil. Thành phố này có dân số (năm 2006) khoảng 265.549 dân, mật độ dân số 4.149,2 người/1 km² với diện tích 64 km².
Thành phố này giáp Santana de Parnaíba về phía bắc, Osasco về phía đông, Carapicuíba về phía đông nam, Jandira về phía nam và tây nam và Itapevi về phía tây. Thành phố này có tuyến đường sắt B của Companhia Paulista de Trens Metropolitanos (Công ty đường sắt đô thị São Paulo), (CPTM).
Thành phố này có lịch sử từ ngày 11 tháng 11 năm 1560 với việc thành lập Nossa Senhora Da Escada Chapel bởi nhà truyền đạo José de Anchieta và khu định cư sau đó. Ngôi làng này đã phát triển khi tuyến đường sắt được xây năm 1870 và đưa vào sử dụng năm 1875, biến Barueri thành một điểm nối quan trọng giữa São Paulo, Santana de Parnaíba và Pirapora do Bom Jesus. Lúc này vẫn còn thuộc thành phố Santana de Parnaíba, Barueri được lập thành thành phố riêng vào ngày 24 tháng 12 năm 1948.
Câu lạc bộ bóng đá nổi bật nhất thành phố là Grêmio Barueri chơi tại Arena Barueri.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Bản mẫu:Sơ khai São Paulo