Cúp bóng đá châu Phi 2004
Bản mẫu:Infobox International Football Competition
Cúp bóng đá châu Phi 2004 là Cúp bóng đá châu Phi lần thứ 24, được tổ chức tại Tunisia. Vòng chung kết có 16 đội, chia 4 bảng 4 đội. Chủ nhà Tunisia lần đầu tiên vô địch sau khi thắng Maroc 2–1 ở trận chung kết.
Vòng loại
Vòng loại của giải diễn ra từ 6 tháng 9 năm 2002 đến 6 tháng 7 năm 2003. Khác với những giải trước, giải này không có vòng sơ loại. Do đó vòng loại chia ra nhiều bảng hơn gồm 49 đội chia làm 13 bảng để chọn lấy 13 đội đầu bảng và đội thứ nhì có thành tích tốt nhất vào vòng chung kết cùng đương kim vô địch Cameroon và chủ nhà Tunisia.
Cầu thủ tham dự
Địa điểm
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. | Tunis | Sousse | ||
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động 7 tháng 11 | Sân vận động El Menzah | Sân vận động Olympic Sousse | ||
| Sức chứa: 60.000[1] | Sức chứa: 45.000[2] | Sức chứa: 28.000[3] | ||
| Tập tin:Stade El Menzah.jpg | Tập tin:Stade olympique de Sousse.jpg | |||
| Monastir | Sfax | Bizerte | ||
| Sân vận động Mustapha Ben Jannet | Sân vận động Taïeb Mhiri | Sân vận động 15 tháng 10 | ||
| Sức chứa: 22.000[4] | Sức chứa: 22.000[5] | Sức chứa: 20.000[6] | ||
| Tập tin:Stade Mustapha-Ben-Jennet.jpg | Tập tin:Stade taieb mehiri.JPG | Tập tin:Stade de bizerte.jpg | ||
Vòng chung kết
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ 24 tháng 1 đến 14 tháng 2 năm 2004, tại 6 sân vận động của 6 thành phố ở Tunisia: thủ đô Tunis, Bizerte, Monastir, Radès, Sfax và Sousse.
Các đội tham dự
|
Vòng bảng
Bảng A
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tunisia | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | 7 |
| Guinée | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | +1 | 5 |
| Rwanda | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 |
| CHDC Congo | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | 0 |
Bảng B
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mali | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | +4 | 7 |
| Sénégal | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 1 | +3 | 5 |
| Kenya | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 3 |
| Burkina Faso | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | −5 | 1 |
Bảng C
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cameroon | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 4 | +2 | 5 |
| Algérie | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 |
| Ai Cập | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 |
| Zimbabwe | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 8 | −2 | 3 |
Bảng D
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Maroc | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 1 | +5 | 7 |
| Nigeria | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 2 | +4 | 6 |
| Nam Phi | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 5 | −2 | 4 |
| Bénin | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | −7 | 0 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
| Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2004 Tunisia Lần thứ nhất |
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
|
|
|
|
- 1 bàn
- phản lưới nhà
- Bản mẫu:Country data Benin Anicet Adjamossi (trong trận gặp Maroc)
Đội hình tiêu biểu
Thủ môn
Hậu vệ
Tiền vệ
Tiền đạo
Tham khảo
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
- ^ "Coupe d'afrique des nations de Football en Tunisie CAN 2004". coupedafrique.winoo.com. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.