Dornogovi (tỉnh)
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Dornogovi (Bản mẫu:Langx, nghĩa là Đông Gobi) là một trong 21 Aimag (tỉnh) của Mông Cổ. Tỉnh nằm ở phía đông nam của đất nước, giáp với Khu tự trị Nội Mông Cổ của Trung Quốc ở phía đông nam, Khentii ở phía bắc, Sükhbaatar ở phía đông bắc, Govisümber ở phía tây bắc, Dundgovi ở phía tây và Ömnögovi ở phía tây nam. Địa hình trong tỉnh chủ yếu là cao nguyên khô hạn với độ cao trung bình là 1000 mét so với mực nước biển. Do vậy, Dornogovi thường xuyên phải hứng chịu các trận bão cát và hạn hán gây bất lợi đến việc phát triển kinh tế của tỉnh. Tỉnh Dornogovi cũng khá giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là than đá, floutit và có thể có dầu mỏ. Đường sắt Xuyên Mông Cổ đi qua tỉnh và do vậy việc thông thương với thủ đô Ulan Bator cũng như Trung Quốc trở nên dễ dàng.
Hành chính
| Sum | Tiếng Mông Cổ | Dân số (2000)[1] |
Dân số (2006)[2] |
Dân số (2009)[3] |
Diện tích (km²)[4] |
Mật độ (/km²) |
Dân số trung tâm sum (2009)[3] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Airag | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.467 | 3.486 | 3.598 | 7.442,58 | 0,48 | 2.607 |
| Altanshiree | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.547 | 1.422 | 1.306 | 7.225,71 | 0,18 | 370 |
| Dalanjargalan | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.332 | 2.479 | 2.554 | 4.045,90 | 0,63 | 726 |
| Delgerekh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.893 | 1.733 | 1.781 | 4.858,10 | 0,37 | 429 |
| Erdene | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.832 | 2.448 | 2.395 | 9.952,04 | 0,24 | 1.577 |
| Ikhkhet | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.701 | 2.278 | 2.176 | 4.152,52 | 0,52 | 1.270*[5] |
| Khatanbulag | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.362 | 3.082 | 2.985 | 18.669,37 | 0,16 | 603 |
| Khövsgöl | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.720 | 1.461 | 1.531 | 8.376,96 | 0,18 | 385 |
| Mandakh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.905 | 1.648 | 1.528 | 12.660,61 | 0,12 | 366 |
| Örgön | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.028 | 1.922 | 1.816 | 8.689,65 | 0,21 | 871 |
| Saikhandulaan | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.281 | 1.301 | 1.217 | 9.558,34 | 0,13 | 354 |
| Sainshand | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 18.290 | 19.548 | 20.480 | 2.342,80 | 8,74 | 18.747** |
| Ulaanbadrakh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 1.730 | 1.550 | 1.543 | 11.370,92 | 0,14 | 367 |
| Zamyn-Üüd | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 5.486 | 9.665 | 12.823 | 486,80 | 26,34 | 12.823* |
* - tosgon (điểm cư dân theo kiểu đô thị).
** - Tỉnh lị Sainshand
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Statistics office of Dornogovi AimagLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "ДОРНОГОВЬ АЙМГИЙН ЖИШЭЭН ДЭЭР АЙМГУУДЫН БАЙГАЛЬ ОРЧНЫ ХӨГЖЛИЙН СТРАТЕГИЙН ЗАГВАР БОЛОВСРУУЛАХ НЬ" ТӨСЛИЙН ҮЕ ШАТНЫ АЖЛЫН ТАЙЛАН.
- ^ Khu dân cư đô thị Zülegt là trung tâm sum Ikhkhet Dorngovi aimag official site. Ikhkhen sum overview (in Mongolian) Bản mẫu:Webarchive