Giải vô địch bóng đá thế giới 1990
Bản mẫu:Infobox International Football Competition Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 (tiếng Anh: 1990 FIFA World Cup, còn được gọi đơn giản là Italia '90) là lần tổ chức thứ 14 của giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại Ý từ ngày 8 tháng 6 đến ngày 8 tháng 7 năm 1990. Đây là lần thứ hai Ý đăng cai giải đấu này (lần trước là vào năm 1934), trở thành quốc gia thứ hai trên thế giới (sau México) và quốc gia đầu tiên của châu Âu 2 lần tổ chức giải đấu.
Bài hát chính thức của giải đấu là "Un'estate italiana (To Be Number One)" của nhạc sĩ Giorgio Moroder, do hai ca sĩ Gianna Nannini và Edoardo Bennato thể hiện.
Linh vật chính thức của giải đấu là Ciao, cầu thủ hình cây gậy, với đầu là trái banh và thân là lá cờ tam tài của Ý. Biểu tượng được đặt tên theo câu chào của người Ý.
Sau 52 trận đấu, Tây Đức lần thứ 3 đoạt chức vô địch thế giới. Đây là giải đấu cuối cùng có sự góp mặt của một đội tuyển đến từ Tây Đức, với việc đất nước được thống nhất với Đông Đức vài tháng sau đó, cũng như các đội tuyển Liên Xô và Tiệp Khắc trước khi Chiến tranh Lạnh kết thúc năm 1991. Costa Rica, Ireland và UAE lần đầu tiên góp mặt trong vòng chung kết.
World Cup 1990 được coi là một trong những kỳ World Cup nghèo nàn nhất về mặt chuyên môn[1][2][3][4] với trung bình 2,2 bàn thắng mỗi trận - mức thấp kỷ lục cho đến nay[5] - và kỷ lục 16 thẻ đỏ, bao gồm cả thẻ đỏ đầu tiên trong một trận chung kết. Chiến thuật phòng ngự quá chặt chẽ đã dẫn đến sự ra đời của quy tắc chuyền ngược vào năm 1992 và ba điểm cho một chiến thắng thay vì hai, nhằm khuyến khích lối chơi tấn công, làm tăng sự quan tâm của khán giả đối với môn thể thao này.
World Cup 1990 trở thành một trong những sự kiện được theo dõi nhiều nhất trong lịch sử truyền hình, ước tính thu về 26,69 tỷ lượt người xem trong suốt giải đấu.[6] Đây cũng là kỳ World Cup đầu tiên có các trận đấu được ghi hình và phát sóng chính thức theo định dạng HDTV, với sự phối hợp giữa hai đài truyền hình RAI của Ý và NHK của Nhật Bản.[7]
Vòng loại
114 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo sáu châu lục để chọn ra 22 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà Ý và đội đương kim vô địch thế giới Argentina.
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
- AFC (2)
- CAF (2)
- OFC (0)
- Không có
- CONCACAF (2)
- CONMEBOL (4)
- UEFA (14)
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb (chủ nhà)
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
- Bản mẫu:Fb
Các sân vận động
Đội hình
Trọng tài
41 trọng tài đến từ 34 quốc gia tham gia điều khiển các trận đấu của giải vô địch bóng đá thế giới 1990. Bản mẫu:Col-begin-small Bản mẫu:Col-2
- Luigi Agnolin (Bản mẫu:Nfa)
- Emilio Soriano Aladrén (Bản mẫu:Nfa)
- George Courtney (Bản mẫu:Nfa)
- Pietro D'Elia (Bản mẫu:Nfa)
- Erik Fredriksson (Bản mẫu:Nfa)
- Siegfried Kirschen (Đông Đức)
- Helmut Kohl (Bản mẫu:Nfa)
- Tullio Lanese (Bản mẫu:Nfa)
- Michał Listkiewicz (Bản mẫu:Nfa)
- Rosario Lo Bello (Bản mẫu:Nfa)
- Carlo Longhi (Bản mẫu:Nfa)
- Pierluigi Magni (Bản mẫu:Nfa)
- Peter Mikkelsen (Bản mẫu:Nfa)
- Pierluigi Pairetto (Bản mẫu:Nfa)
- Zoran Petrović (Bản mẫu:Nfa)
- Joël Quiniou (Bản mẫu:Nfa)
- Kurt Röthlisberger (Bản mẫu:Nfa)
- Aron Schmidhuber (Bản mẫu:Nfa)
- Carlos Silva Valente (Bản mẫu:Nfa)
- George Smith (Bản mẫu:Nfa)
- Alan Snoddy (Bản mẫu:Nfa)
- Aleksey Spirin (Bản mẫu:Nfa)
- Marcel Van Langenhove (Bản mẫu:Nfa)
- Michel Vautrot (Bản mẫu:Nfa)
- Juan Daniel Cardellino (Bản mẫu:Nfa)
- Armando Pérez Hoyos (Bản mẫu:Nfa)
- Elías Jácome (Bản mẫu:Nfa)
- Juan Carlos Loustau (Bản mẫu:Nfa)
- Carlos Maciel (Bản mẫu:Nfa)
- Hernán Silva (Bản mẫu:Nfa)
- José Roberto Wright (Bản mẫu:Nfa)
|}
Phân nhóm
| Hạt giống | Nhóm 1[10] | Nhóm 2[10] | Nhóm 3[10] |
|---|---|---|---|
|
Bản mẫu:Fb (1st) |
Bản mẫu:Fb |
Bản mẫu:Fb |
Bản mẫu:Fb |
Vòng bảng
Giờ thi đấu tính theo giờ Trung Âu (UTC+2).
Bảng A
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | −1 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | −6 | 0 |
| 9 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Olimpico, Roma |
| 10 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 5 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Comunale, Firenze |
| 14 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Olimpico, Roma |
| 15 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Comunale, Firenze |
| 19 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Olimpico, Roma |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Comunale, Firenze |
Bảng B
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 5 | −2 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 2 |
| 8 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 1 | Bản mẫu:Fb | San Siro, Milano |
| 9 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động San Nicola, Bari |
| 13 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động San Paolo, Napoli |
| 14 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động San Nicola, Bari |
| 18 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động San Paolo, Napoli |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 4 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động San Nicola, Bari |
Bảng C
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | −1 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | −3 | 0 |
| 10 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Alpi, Torino |
| 11 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Luigi Ferraris, Genova |
| 16 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Alpi, Torino |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Luigi Ferraris, Genova |
| 20 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Alpi, Torino |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Luigi Ferraris, Genova |
Bảng D
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | +7 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 5 | +1 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | −9 | 0 |
| 9 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna |
| 10 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 4 - 1 | Bản mẫu:Fb | San Siro, Milano |
| 14 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna |
| 15 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 5 - 1 | Bản mẫu:Fb | San Siro, Milano |
| 19 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | San Siro, Milano |
| Bản mẫu:Fb-rt | 4 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Renato Dall'Ara, Bologna |
Bảng E
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | +3 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | 0 |
| 12 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Marc'Antonio Bentegodi, Verona |
| 13 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Friuli, Udine |
| 17 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 3 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Marc'Antonio Bentegodi, Verona |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Friuli, Udine |
| 21 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Marc'Antonio Bentegodi, Verona |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Friuli, Udine |
Bảng F
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | +1 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | −1 | 2 |
| 11 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sant'Elia, Cagliari |
| 12 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Favorita, Palermo |
| 16 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sant'Elia, Cagliari |
| 17 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Favorita, Palermo |
| 21 tháng 6 năm 1990 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sant'Elia, Cagliari |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Favorita, Palermo |
Thứ tự các đội xếp thứ ba
| Bảng | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 |
| D | Bản mẫu:Fb | ||||||||
| E | Bản mẫu:Fb | 2 | 3 | −1 | |||||
| F | Bản mẫu:Fb | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | ||
| A | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | −1 | 2 |
| C | Bản mẫu:Fb |
Vòng đấu loại trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Vòng 16 đội
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
Vô địch
| Vô địch World Cup 1990 Tây Đức Lần thứ ba |
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- 4 bàn
- Bản mẫu:Country data CMR Roger Milla
- Bản mẫu:Country data ENG Gary Lineker
- Bản mẫu:Country data ESP Míchel
- Bản mẫu:Country data FRG Lothar Matthäus
- 3 bàn
- Bản mẫu:Country data ENG David Platt
- Bản mẫu:Country data FRG Andreas Brehme
- Bản mẫu:Country data FRG Jürgen Klinsmann
- Bản mẫu:Country data FRG Rudi Völler
- 2 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Claudio Caniggia
- Bản mẫu:Country data BRA Careca
- Bản mẫu:Country data BRA Müller
- Bản mẫu:Country data COL Bernardo Redín
- Bản mẫu:Country data TCH Michal Bílek
- Bản mẫu:Country data ITA Roberto Baggio
- Bản mẫu:Country data ROM Gabi Balint
- Bản mẫu:Country data ROM Marius Lăcătuș
- Bản mẫu:Country data YUG Davor Jozić
- Bản mẫu:Country data YUG Darko Pančev
- Bản mẫu:Country data YUG Dragan Stojković
- 1 bàn
- Bản mẫu:Country data AUT Andreas Ogris
- Bản mẫu:Country data AUT Gerhard Rodax
- Bản mẫu:Country data ARG Jorge Burruchaga
- Bản mẫu:Country data ARG Pedro Monzón
- Bản mẫu:Country data ARG Pedro Troglio
- Bản mẫu:Country data BEL Jan Ceulemans
- Bản mẫu:Country data BEL Lei Clijsters
- Bản mẫu:Country data BEL Michel De Wolf
- Bản mẫu:Country data BEL Marc Degryse
- Bản mẫu:Country data BEL Enzo Scifo
- Bản mẫu:Country data BEL Patrick Vervoort
- Bản mẫu:Country data CMR Eugène Ekéké
- Bản mẫu:Country data CMR Emmanuel Kundé
- Bản mẫu:Country data CMR François Omam-Biyik
- Bản mẫu:Country data COL Freddy Rincón
- Bản mẫu:Country data COL Carlos Valderrama
- Bản mẫu:Country data CRC Juan Cayasso
- Bản mẫu:Country data CRC Róger Flores
- Bản mẫu:Country data CRC Rónald González
- Bản mẫu:Country data CRC Hernán Medford
- Bản mẫu:Country data TCH Ivan Hašek
- Bản mẫu:Country data TCH Luboš Kubík
- Bản mẫu:Country data TCH Milan Luhový
- Bản mẫu:Country data EGY Magdi Abdelghani
- Bản mẫu:Country data ENG Mark Wright
- Bản mẫu:Country data ITA Giuseppe Giannini
- Bản mẫu:Country data ITA Aldo Serena
- Bản mẫu:Country data NED Ruud Gullit
- Bản mẫu:Country data NED Wim Kieft
- Bản mẫu:Country data NED Ronald Koeman
- Bản mẫu:Country data IRL Niall Quinn
- Bản mẫu:Country data IRL Kevin Sheedy
- Bản mẫu:Country data SCO Mo Johnston
- Bản mẫu:Country data SCO Stuart McCall
- Kwan Hwang-Bo
- Bản mẫu:Country data URS Igor Dobrovolski
- Bản mẫu:Country data URS Oleh Protasov
- Bản mẫu:Country data URS Oleksandr Zavarov
- Bản mẫu:Country data URS Andrei Zygmantovich
- Bản mẫu:Country data ESP Alberto Górriz
- Bản mẫu:Country data ESP Julio Salinas
- Bản mẫu:Country data SWE Tomas Brolin
- Bản mẫu:Country data SWE Johnny Ekström
- Bản mẫu:Country data SWE Glenn Strömberg
- Bản mẫu:Country data UAE Khalid Ismaïl
- Bản mẫu:Country data UAE Ali Thani Jumaa
- Paul Caligiuri
- Bruce Murray
- Bản mẫu:Country data URU Pablo Bengoechea
- Bản mẫu:Country data URU Daniel Fonseca
- Bản mẫu:Country data FRG Uwe Bein
- Bản mẫu:Country data FRG Pierre Littbarski
- Bản mẫu:Country data YUG Robert Prosinečki
- Bản mẫu:Country data YUG Safet Sušić
Giải thưởng
Đội hình toàn sao
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Bảng xếp hạng giải đấu
| XH | Đội | Bg | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Fb | D | 7 | 5 | 2 | 0 | 15 | 5 | +10 | 12 |
| 2 | Bản mẫu:Fb | B | 7 | 2 | 3 | 2 | 5 | 4 | +1 | 7 |
| 3 | Bản mẫu:Fb | A | 7 | 6 | 1 | 0 | 10 | 2 | +8 | 13 |
| 4 | Bản mẫu:Fb | F | 7 | 3 | 3 | 1 | 8 | 6 | +2 | 9 |
| Bị loại ở tứ kết | ||||||||||
| 5 | Bản mẫu:Fb | D | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 6 | +2 | 7 |
| 6 | Bản mẫu:Fb | A | 5 | 3 | 0 | 2 | 10 | 5 | +5 | 6 |
| 7 | Bản mẫu:Fb | B | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | -2 | 6 |
| 8 | Bản mẫu:Fb | F | 5 | 0 | 4 | 1 | 2 | 3 | −1 | 4 |
| Bị loại ở vòng 16 đội | ||||||||||
| 9 | Bản mẫu:Fb | C | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 |
| 10 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 4 | +2 | 5 |
| 11 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 4 | +2 | 4 |
| 12 | Bản mẫu:Fb | B | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 3 | +1 | 4 |
| 13 | Bản mẫu:Fb | C | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 4 |
| 14 | Bản mẫu:Fb | D | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| 15 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 0 | 3 | 1 | 3 | 4 | −1 | 3 |
| 16 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 5 | −3 | 3 |
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 17 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 2 |
| 18 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | −1 | 2 |
| 19 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | −1 | 2 |
| 20 | Bản mẫu:Fb | F | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | −1 | 2 |
| 21 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | −3 | 0 |
| 22 | Bản mẫu:Fb | E | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | 0 |
| 23 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | −6 | 0 |
| 24 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | −9 | 0 |
Tham khảo
- ^ "Italy 1990". BBC Sport. ngày 17 tháng 4 năm 2002. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2010.
- ^ "World Cup 1990". ESPN Soccernet. ngày 9 tháng 11 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2010.
- ^ Glanville, Brian (2005). The Story of the World Cup. Faber. ISBN 0-571-22944-1.
- ^ Freddi, Cris (2006). Complete Book of the World Cup. HarperSport. ISBN 978-0-00-722916-1.
- ^ "FIFA World Cup Record – Organisation". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2012.
- ^ "World Cup and Television" (PDF). FIFA. 2006. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2007.
- ^ "L'Alta Definizione a Torino 1986 – 2006 di Marzio Barbero e Natasha Shpuza". Crit.rai.it. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012.
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i "WM 1990 Sonderheft". Kicker (bằng tiếng Đức). May–June 1990. tr. 185.
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i "World Cup '90: The Complete Collection". Orbis.
- ^ a ă â "The Times guide to the draw for the World Cup finals". The Times. London. ngày 9 tháng 12 năm 1989. tr. 51.
Liên kết ngoài
- 1990 FIFA World Cup Italy ™ Lưu trữ ngày 18 tháng 11 năm 2016 tại Wayback Machine, FIFA.com
- Chi tiết trên RSSSF
- FIFA Technical Report (Phần 1) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, (Phần 2) Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, (Phần 3) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, (Phần 4) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, (Phần 5) Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine và (Phần 6) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
- Planet World Cup – Italy 1990