Hokota, Ibaraki
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Hokota Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
Tòa thị chính Hokota | |||
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |||
Vị trí Hokota trên bản đồ tỉnh Ibaraki | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hokota trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Kantō | ||
| Tỉnh | Ibaraki | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Kishida Kazuo | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 45,953 | ||
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp | ||
| Mã bưu điện | 311-1592 | ||
| Điện thoại | 0291-33-2111 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1444-1 Hokota, Hokota-shi, Ibaraki-ken 311-1592 | ||
| Khí hậu | Cfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Hokota (Bản mẫu:Ruby (Mâu Điền thị) Hokota-shi) là thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 45.953 người và mật độ dân số là 220 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 207,6 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "Hokota (City (-shi), Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2024.