iPhone 11 là chiếc điện thoại thuộc dòng iPhone được ra mắt vào ngày 10 tháng 9 năm 2019 cùng với iPhone 11 ProiPhone 11 Pro Max bởi CEO Tim Cook. Đây là phiên bản kế nhiệm của iPhone XR, với giá bán khởi điểm là 699 USD, rẻ hơn 50 USD so với iPhone XR. iPhone 11 được trang bị vi xử lý Apple A13 Bionic cùng với máy ảnh kép với tính năng chụp góc siêu rộng.[5] Tuy nhiên iPhone 11 chỉ được trang bị sẵn sạc phổ thông 5W trong hộp giống với các thế hệ iPhone tiền nhiệm. Trong khi iPhone 11 Pro và 11 Pro Max được trang bị sạc nhanh 18W, mặc dù 3 phiên bản này đều sỡ hữu công nghệ sạc nhanh.[6]

iPhone 11
Mặt trước một chiếc iPhone 11 màu trắng
Nhãn hiệuApple Inc.
Khẩu hiệuJust the right amount of everything.
Thế hệThứ 13
Phát hành lần đầu20 tháng 9 năm 2019; 6 năm trước (2019-09-20)
Ngưng sản xuất7 tháng 9 năm 2022; 3 năm trước (2022-09-07)
Sản phẩm trướciPhone XR
Sản phẩm sauiPhone 12 / iPhone 12 mini
Có liên hệ vớiiPhone 11 Pro / iPhone 11 Pro Max
iPhone SE (thế hệ thứ 2)
Kiểu máySmartphone
Dạng máyDạng thanh nguyên khối
Kích thướcH: 150,9 mm (5,94 in)
W: 75,7 mm (2,98 in)
D: 8,3 mm (0,33 in)
Khối lượng194 g (6,8 oz)
Hệ điều hànhGốc: iOS 13.0, ra mắt 19 tháng 9 năm 2019 (2019-09-19)
Hiện tại: iOS 26.5, ra mắt 13 tháng 5 năm 2026 (2026-05-13)
SoCA13 Bionic
Modem2 SIM, hỗ trợ eSIM[1]
Gigabit-Class LTE, 30 băng tần LTE
Bộ nhớ4 GB LPDDR4X RAM[2]
Dung lượng lưu trữ64, 128 hoặc 256 GB
Thẻ nhớ mở rộngKhông
Pin3.83 V 11.91 Wh (3110 mAh) Li-ion,[3] Sạc nhanh với củ sạc 18W (bán riêng)
Sạc không dây
Màn hình6,1 in (150 mm) Liquid Retina: IPS LCD, 1792×828 px (326 ppi)
độ sáng cao nhất 625 cd/m², cùng với kính cường lực dual-ion và Haptic Touch.
Máy ảnh sauSony Exmor IMX333-Inspired 12 MP (1.4 μm) (1/2.55"), 4 đèn flash LED, khẩu độ ƒ/1.8, chống rung quang học (Chỉ cam góc rộng), lấy nét tự động, IR filter, chụp liên tục, ống kính 6 thành phần, quay video 4K ở 30 hoặc 60 FPS, hoặc 1080p ở 30 hoặc 60 FPS, quay Slow-motion (1080p ở 120 FPS hoặc 240 FPS), Time-lapse với chống rung, Panorama (chất lượng lên đến 63 megapixels), Chế độ chụp Chân dung, Chân dung Ánh sáng, Nhận diện khuôn mặt, chống rung điện tử, ghi âm Stereo
Máy ảnh trước12MP TrueDepth khẩu độ ƒ/2.2, chụp liên tục, điều chỉnh độ phơi sáng, phát hiện gương mặt, HDR tự động, chống rung tự động, Retina flash, quay video 4K ở 24, 30 hoặc 60 FPS hoặc 1080p HD ở 30 hoặc 60 FPS, Slow-motion (1080p ở 120 FPS) Chế độ Chân dung, Chân dung Ánh sáng và Animoji
Âm thanhSpatial Audio, Dolby Atmos
Chuẩn kết nốiWi-Fi 6 (802.11ax)
KhácGọi video FaceTime, chuẩn chống nước, chống bụi IP68, sạc không dây Qi, sạc nhanh USB-C to Lightning
Websitewww.apple.com/iphone-11/
Tham khảo[4]

iPhone 11, cùng với iPhone 12 mini, iPhone 13 Pro và biến thể Max của nó đã ngừng sản xuất và di chuyển ra khỏi website của Apple vào ngày 7 tháng 9 năm 2022 sau khi iPhone 14iPhone 14 Pro được công bố.

Lịch sử

Trước khi phát hành chính thức vài tuần, thông tin chi tiết liên quan đến điện thoại thông minh đã bị rò rỉ rộng rãi bao gồm thông số kỹ thuật và hình ảnh hoàn chỉnh của điện thoại. Nhiều trong số đó dự đoán chính xác, chẳng hạn như những cải tiến về camera và việc giữ lại thiết kế 'notch' xung quanh camera trước đã có kể từ iPhone X. Lời mời tham gia sự kiện chính thức của Apple được gửi tới các nhà phát triển trước một tuần diễn ra. Hình ảnh biểu tượng là logo Apple làm bằng kính màu xếp lớp, gợi ý rằng sẽ có màu sắc mới cho điện thoại. Một bằng sáng chế do Apple nộp vào đầu năm, cũng tiết lộ dòng iPhone 11 sẽ có bố cục máy ảnh mới.

iPhone 11 được đặt trước từ ngày 13 tháng 9 năm 2019 và chính thức mở bán tại Apple Store từ ngày 20 tháng 9 năm 2019. iPhone 11 được đánh giá cao với sức mua lớn đến từ thị trường, đặc biệt là thị trường Trung Quốc. Kết thúc năm 2019, iPhone 11 trở thành điện thoại thông minh bán chạy thứ hai thế giới (với 37,3 triệu máy), sau iPhone XR (với 46,3 triệu máy).

Thiết kế

iPhone 11 sở hữu kích thướcngôn ngữ thiết kế giống với iPhone XR, gồm hai mặt kính kết hợp với khung nhôm. Chiếc máy có sáu tùy chọn màu sắc, bao gồm Purple, Yellow, Green, Black, White và Product Red.[4] iPhone 11 có sự thay đổi thiết kế với các đời trước khi mặt lưng với cụm hai máy ảnh gồm ống kính rộng và siêu rộng đặt trong khung hình vuông đặt lệch về góc trái, biểu tượng Apple được đặt vào chính giữa và dòng chữ iPhone được bỏ đi. Mặt trước máy vẫn giữ thiết kế tai thỏ để chứa cụm máy ảnh TrueDepth.

Màu Tên gọi
Đen
Trắng
Tím
Vàng
Xanh lá cây
Product (Red)
 
iPhone 11 màu Product (Red)

Thông số kỹ thuật

Phần cứng

iPhone 11, cùng với iPhone 11 Pro và 11 Pro Max, được trang bị bộ xử lý mới A13 Bionic (tiến trình 7 nm) với Neural Engine thế hệ thứ 3 tân tiến nhất của Apple. iPhone 11 có 3 tùy chọn dung lượng lưu trữ: 64, 128 và 256 GB cùng với 4 GB RAM.[7] Nó còn được trang bị tiêu chuẩn chống nước, chống bụi IP68 (chịu được tối đa 2 mét trong vòng 30 phút). Ngoài ra, giống các đời iPhone gần đây, cả hai mẫu đều không có giắc cắm tai nghe và đi kèm với EarPods với đầu nối Lightning.

Màn hình

iPhone 11 có màn hình IPS LCD 6.1 inch Liquid Retina với viền dày, trong khi 11 Pro và 11 Pro Max sở hữu màn hình OLED với viền màn hình cực mỏng.

Độ phân giải màn hình này là 1792×828 pixels (326 ppi), độ tương phản 1400:1 và độ sáng tối đa 625 nits, hỗ trợ Dolby Vision, HDR10, True-Tone cùng dải màu rộng cho màu sắc trung thực. Cũng như thế hệ iPhone X, màn hình iPhone 11 có khoét "tai thỏ" ở phía trên cho hệ thống camera TrueDepth và loa thoại. Apple đã công bố vào tháng 9 năm 2019 rằng cả iPhone 11 và iPhone 11 Pro sẽ hiển thị thông báo cảnh báo nếu màn hình được thay thế trái phép bởi bên thứ 3. Apple cảnh báo rằng các vấn đề với điện thoại có thể phát sinh nếu có các thành phần hoặc quy trình sai trong quá trình sửa chữa.[8]

Camera

iPhone 11 có camera kép 12MP gồm 1 camera góc siêu rộng 120 độ khẩu độ ƒ/2.4 cho khả năng zoom out 2× và một camera góc rộng khẩu độ ƒ/1.8. Có thể quay phim 4K lên tới 60 fps và quay slow-motion 1080p 240fps. Ngoài ra nó còn có tính năng zoom audio giống như 11 Pro. iPhone 11 cũng sở hữu chế độ chụp chân dung xóa phông và chế độ chụp đêm để cho ra những bức ảnh sáng hơn, nhiều chi tiết hơn và ít nhiễu hơn trong điều kiện thiếu sáng. Apple còn giới thiệu tính năng Deep Fusion mới ứng dụng sức mạnh của máy học AI và machine learning để xử lý hình ảnh.[9][10][11] Camera trước TrueDepth được nâng lên 12MP khẩu độ ƒ/2.2 hỗ trợ Face ID (cảm biển gương mặt 3D) với nhiều cải tiến về tốc độ.

Phần mềm

iPhone 11 xuất xưởng với phiên bản iOS 13. Apple iPhone 11, 11 Pro và 11 Pro Max được ra mắt cùng các dịch vụ mới của Apple là Apple Card, Apple TV+ và Apple Arcade.

Đánh giá

iPhone 11 ngay sau khi được phát hành nhận được đánh giá tích cực. Các chuyên gia đánh giá cao về hiệu năng, thời lượng pin và camera của máy. Tuy nhiên, về mảng hiển thị thì bị chỉ trích, vì vẫn sử dụng loại màn hình LCD Liquid Retina tương tự như thế hệ trước. Giống như thế hệ tiền nhiệm, các nhà phê bình chỉ trích phần notch làm quá to. Theo như hiệp hội nghiên cứu thị trường, iPhone 11 là mẫu máy thứ hai bán chạy nhất toàn cầu trong năm 2019, chỉ trong vòng bốn tháng phát hành.

Dòng sản phẩm

Dòng thời gian của các mẫu iPhone
<timeline>

DateFormat=mm/dd/yyyy Define $start = 04/01/2007 Define $now = 08/09/2026 Define $later = 05/09/2027 Define $skip = at:end # Force a blank line Define $dayunknown = 15 # what day to use if it's actually not known Period = from:$start till:$later ImageSize= width:1000 height:auto barincrement:20 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:1 left:1 bottom:115 top:1

Colors =

    id:bg            value:white
    id:lightline     value:rgb(0.9,0.9,0.9)
    id:lighttext     value:rgb(0.5,0.5,0.5)
    id:server        value:rgb(0.8,0.8,0.9)
    id:phone2g       value:rgb(1, 0.625, 1)     Legend:iPhone_2G
    id:phone3g       value:rgb(1, 0.4, 0.8)     Legend:iPhone_3G
    id:phone3gs      value:rgb(0.9, 0.2, 0.8)   Legend:iPhone_3GS
    id:phone4        value:rgb(1, 0.4, 0.6)     Legend:iPhone_4
    id:phone4s       value:rgb(0.9, 0.4, 0.4)   Legend:iPhone_4S
    id:phone5        value:rgb(1, 0.6, 0.4)     Legend:iPhone_5
    id:phone5c       value:rgb(0.9, 0.6, 0.4)   Legend:iPhone_5C
    id:phone5s       value:rgb(0.7, 0.6, 0.4)   Legend:iPhone_5S
    id:phone6        value:rgb(1, 0.8, 0.2)     Legend:iPhone_6
    id:phone6s       value:rgb(0.9, 0.75, 0.2)  Legend:iPhone_6S
    id:phonese       value:rgb(0.5, 0.8, 0.2)   Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_1)
    id:phone7        value:rgb(0.95, 0.95, 0)   Legend:iPhone_7
    id:phone8        value:rgb(0.8, 0.9, 0.2)   Legend:iPhone_8
    id:phonex        value:rgb(0.425, 0.925, 0.525)   Legend:iPhone_X
    id:phonexs       value:rgb(0.525, 0.825, 0.675)   Legend:iPhone_XS
    id:phonexr       value:rgb(0.7, 0.9, 0.7)   Legend:iPhone_XR
    id:phone11       value:rgb(0.7, 0.9, 0.9)   Legend:iPhone_11
    id:phone11pro    value:rgb(0.5, 0.7, 0.9)   Legend:iPhone_11_Pro
    id:phonese2      value:rgb(0.4, 0.8, 0.45)  Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_2)
    id:phone12       value:rgb(0.555, 0.555, 0.925) Legend:iPhone_12
    id:phone12pro    value:rgb(0.4, 0.4, 0.9)   Legend:iPhone_12_Pro
    id:phone13       value:rgb(1, 0.65, 0.65)   Legend:iPhone_13
    id:phone13pro    value:rgb(1, 0.45, 0.45)   Legend:iPhone_13_Pro
    id:phonese3      value:rgb(1, 0.95, 0.55)   Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_3)
    id:phone14       value:rgb(0.725, 0.575, 0.775)   Legend:iPhone_14
    id:phone14pro    value:rgb(0.825, 0.625, 0.875)   Legend:iPhone_14_Pro
    id:phone15       value:rgb(0.35, 0.55, 0.95)   Legend:iPhone_15
    id:phone15pro    value:rgb(0.35, 0.55, 0.85)   Legend:iPhone_15_Pro
    id:current       value:rgb(0.9, 0.9, 0.9)
    id:divider       value:rgb(0.3, 0.3, 0.3)


BackgroundColors = canvas:bg ScaleMajor = gridcolor:lighttext unit:year increment:1 start:01/01/2008 ScaleMinor = gridcolor:lightline unit:month increment:3 start:$start Legend = orientation:vertical position:bottom columns:1

LineData =

 layer:front
 from:start till:end atpos:836 width:0.8
 from:start till:end atpos:310 width:0.8

BarData =

 barset:entry
 barset:regular
 barset:premium


PlotData =

 width:15 textcolor:black shift:(5,-5) anchor:from fontsize:s


 barset:entry           
   at:start fontsize:M text:"Dòng rút gọn"
 barset:break           
   at:09/20/2013 text:"5C"
   color:phone5c from:03/18/2014 till:09/09/2015 text:"8 GB"
   color:phone5c  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"16 GB"
   color:phone5c  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"32 GB"
 barset:break           
   at:03/31/2016 text:"SE (thế hệ 1)"
   color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"16 GB"
   color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"64 GB"
   color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"128 GB"
 barset:break           
   at:04/24/2020 text:"SE (thế hệ 2)"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"64 GB"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"128 GB"
   color:phonese2 from:04/24/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:03/18/2022 text:"SE (thế hệ 3)"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"64 GB"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"256 GB"
 barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end


 barset:regular           
   at:start fontsize:M text:"Dòng phổ thông"
 barset:break           
   $skip
   at:06/29/2007 text:"iPhone (1st)"
   color:phone2g   from:06/29/2007 till:09/05/2007 text:"4 GB"
   color:phone2g   from:06/29/2007 till:07/11/2008 text:"8 GB"
   color:phone2g   from:02/05/2008 till:07/11/2008 text:"16 GB"
   at:07/11/2008 text:"3G" 
   color:phone3g  from:07/11/2008 till:06/07/2010 text:"8 GB"
   color:phone3g  from:07/11/2008 till:06/08/2009 text:"16 GB"
   at:06/19/2009 text:"3GS"
   color:phone3gs from:06/24/2010 till:09/12/2012 text:"8 GB"
   color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"16 GB"
   color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"32 GB"
   at:06/24/2010 text:"4"
   color:phone4   from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"8 GB"
   color:phone4   from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"16 GB"
   color:phone4   from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"32 GB"
   at:10/14/2011 text:"4S"
   color:phone4s  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"8 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"16 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/12/2012  text:"32 GB"
   color:phone4s  from:10/14/2011 till:09/12/2012  text:"64 GB"
   at:09/20/2013 text:"5S"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"16 GB"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"32 GB"
   color:phone5s  from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"64 GB"
 barset:break           
   at:09/21/2012 text:"5"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"16 GB"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"32 GB"
   color:phone5   from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"64 GB"
 barset:break           
   at:09/19/2014 text:"6"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6   from:03/10/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB"
   at:09/19/2014 text:"6 Plus"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6   from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB"
   at:09/25/2015 text:"6S"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB"
   at:09/25/2015 text:"6S Plus"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB"
   color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB"
   color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB"
   at:09/16/2016 text:"7"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB"
   at:09/16/2016 text:"7 Plus"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB"
   color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/22/2017 text:"8"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB"
   color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   at:09/22/2017 text:"8 Plus"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB"
   color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB"
   color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   at:10/26/2018 text:"XR"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"64 GB"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phonexr from:10/26/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"   
   at:09/20/2019 text:"11"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"64 GB"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone11 from:09/20/2019 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   at:10/23/2020 text:"12"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"64 GB"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   at:11/13/2020 text:"12 Mini"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"64 GB"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022  text:"128 GB"
   color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/24/2021 text:"13"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"128 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"256 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"512 GB"
   at:09/24/2021 text:"13 Mini"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   at:09/16/2022 text:"14"         
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"256 GB"
   color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"512 GB"
   at:10/07/2022 text:"14 Plus"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"128 GB"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"256 GB"
   color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"512 GB"
   at:09/22/2023 text:"15"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   at:09/22/2023 text:"15 Plus"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
 barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   $skip
   $skip
   $skip
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end


 barset:premium           
   at:start fontsize:M text:"Dòng cao cấp"
 barset:break           
   at:11/03/2017 text:"X"
   color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"64 GB"
   color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"256 GB"
 barset:break           
   at:09/21/2018 text:"XS"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB"
   at:09/21/2018 text:"XS Max"
   color: phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB"
   color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:09/20/2019 text:"11 Pro"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB"
   at:09/20/2019 text:"11 P M"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB"
   color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:10/23/2020 text:"12 Pro" 
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB"
   at:11/13/2020 text:"12 P M"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB"
   color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB"
   barset:break           
   at:09/24/2021 text:"13 Pro"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB"
   at:09/24/2021 text:"13 P M"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB"
   color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB"
   barset:break           
   at:09/16/2022 text:"14 Pro"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB"
   at:09/16/2022 text:"14 P M"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB"
   color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB"
   barset:break           
   at:09/22/2023 text:"15 Pro"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB"
   at:09/22/2023 text:"15 P M"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB"
   color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB"
   barset:break
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end
   $skip
   color:current from:$now till:end        
   color:current from:$now till:end
   color:current from:$now till:end

</timeline>

Nguồn: Apple Newsroom Archive[12]

Tham khảo

  1. ^ "eSIM là gì, các dòng máy tương tích eSIM". Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ "iPhone 11 Pro Models Have Up to 25% Larger Batteries and 4GB of RAM Per Reliable TENAA Filings". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2019.
  3. ^ Humphries, Matthew (ngày 18 tháng 9 năm 2019). "iPhone 11 Battery Sizes Confirmed". PC Magazine. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2019.
  4. ^ a b "iPhone 11 Pro and Pro Max unveiled at Apple event - CNN". Apple. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
  5. ^ Murphy, Samantha. "iPhone 11 Pro and Pro Max unveiled at Apple event - CNN". Edition.cnn.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
  6. ^ "Apple finally includes a fast charger with the iPhone 11 Pro". Engadget (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
  7. ^ "Apple iPhone 11 - Full phone specifications". www.gsmarena.com. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2019.
  8. ^ Welch, Chris. "Apple's iPhone 11 and 11 Pro will show a warning on your lock screen if they can't verify a replaced screen". The Verge. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2019.
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên :0
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên GSM
  11. ^ Evans, Jonny (ngày 12 tháng 9 năm 2019). "iPhone 11: What is Deep Fusion and how does it work?". Computerworld. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019.
  12. ^ Apple Inc. (2007–2023). iPhone News - Newsroom Archive. Retrieved July 23, 2020.