Trong niên đại địa chất Mặt Trăng, kỷ Imbrium Muộn diễn ra từ khoảng 3.800 triệu năm trước tới khoảng 3.200 triệu năm trước. Nó là thời kỳ mà lớp phủ phía dưới các lòng chảo Mặt Trăng bị nóng chảy và được nhồi một phần bằng các loại đá bazan. Sự nóng chảy được cho là diễn ra là do các va chạm làm mỏng các lớp đá nằm bên trên- hoặc là làm cho lớp phủ nổi lên vì sự suy giảm áp lực lên nó, làm cho các vật chất nóng chảy ra gần bề mặt hơn, hoặc là do phần phía trên bị nung chảy do các luồng nhiệt hướng lên trên thông qua lớp phủ vì sự cách nhiệt ở phía trên đã bị suy giảm. Phần lớn các mẫu vật lấy từ Mặt Trăng để đem về Trái Đất nghiên cứu là thuộc về thời kỳ này.

Tập tin:Archimedes (LRO).png
Lồng chảo của Mặt Trăng bị nóng chảy

Thời kỳ địa chất tương ứng trên Trái Đất là khoảng 1/2 thời gian đầu tiên của liên đại Thái Cổ.

Xem thêm

Các đơn vị phân chia của niên đại địa chất Mặt Trăng :
Tiền Nectaris - Nectaris - Imbrium Sớm - Imbrium Muộn - Eratosthenes - Copernicus

<timeline> ImageSize = width:800 height:75 PlotArea = left:65 right:15 bottom:20 top:5 AlignBars = justify

Colors =

 id:prenectarian   value:rgb(0.561,0.098,0.149)
 id:nectarian value:rgb(0.898,0.329,0.071)
 id:imbrian   value:rgb(0,0.481,0.811)
 id:earlyimbrian      value:rgb(0,0.404,0.741) 
 id:lateimbrian    value:rgb(0,0.557,0.882) 
 id:eratosthenian   value:rgb(0.655,0.839,0.027) 
 id:copernican     value:rgb(1,0.961,0)

Period = from:-4567.17 till:0 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:500 start:-4500 ScaleMinor = unit:year increment:100 start:-4500

PlotData=

 align:center textcolor:black fontsize:8 mark:(line,black) width:25 shift:(0,-5)
 bar:Ky
 from: -1100   till:    0   text:Copernic  color:copernican   
 from:-3200   till: -1100   text:Eratosthenes  color:eratosthenian   
 from:-3850   till: -3200  text:Imbrium      color:imbrian  
 from: -3920  till: -3850  text:Nectaris shift:(2,-5)       color:nectarian
 from: start  till: -3920  text:Tien_Nectaris       color:prenectarian
 bar:The
 from: -3200  till: 0       color:white
 from:  -3800 till: -3200   text:Imbrium_Muon  color:lateimbrian
 from: -3850  till: -3800   text:Imbrium_Som shift:(-20,-5)  color:earlyimbrian             
 from: start  till: -3850   color:white

</timeline>

Triệu năm trước

Tham khảo

Bản mẫu:Sơ khai địa chất