Kỷ Nectaris
Kỷ Nectaris là một giai đoạn trong niên đại địa chất Mặt Trăng diễn ra từ khoảng 3.920 triệu năm tới 3.850 triệu năm trước. Nó là một trong những thời kỳ mà lòng chảo Nectaris và các lòng chảo chính khác đã được hình thành do các sự kiện va chạm lớn. Các sản phẩm phun trào thuộc thời kỳ Nectaris tạo thành các phần phía trên của địa hình miệng núi lửa dày dặc được tìm thấy trên các vùng cao nguyên của Mặt Trăng.
Quan hệ với niên đại địa chất Trái Đất
Do có rất ít hoặc không có chứng cứ địa chất trên Trái Đất nào tồn tại trong thời gian tương ứng với kỷ Nectaris của Mặt Trăng, nên kỷ Nectaris đã được sử dụng trong ít nhất là một công trình khoa học đáng chú ý[1] như là một đơn vị phân chia không chính thức của liên đại Hỏa Thành trên Trái Đất.
Tham khảo
- ^ W. Harland, R. Armstrong, A. Cox, L. Craig, A. Smith, D. Smith (1990). A Geologic time scale 1989. Ấn bản Đại học Cambridge.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
| Các đơn vị phân chia của niên đại địa chất Mặt Trăng : |
| Tiền Nectaris - Nectaris - Imbrium Sớm - Imbrium Muộn - Eratosthenes - Copernicus |
<timeline> ImageSize = width:800 height:75 PlotArea = left:65 right:15 bottom:20 top:5 AlignBars = justify
Colors =
id:prenectarian value:rgb(0.561,0.098,0.149) id:nectarian value:rgb(0.898,0.329,0.071) id:imbrian value:rgb(0,0.481,0.811) id:earlyimbrian value:rgb(0,0.404,0.741) id:lateimbrian value:rgb(0,0.557,0.882) id:eratosthenian value:rgb(0.655,0.839,0.027) id:copernican value:rgb(1,0.961,0)
Period = from:-4567.17 till:0 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:500 start:-4500 ScaleMinor = unit:year increment:100 start:-4500
PlotData=
align:center textcolor:black fontsize:8 mark:(line,black) width:25 shift:(0,-5)
bar:Ky
from: -1100 till: 0 text:Copernic color:copernican from:-3200 till: -1100 text:Eratosthenes color:eratosthenian from:-3850 till: -3200 text:Imbrium color:imbrian from: -3920 till: -3850 text:Nectaris shift:(2,-5) color:nectarian from: start till: -3920 text:Tien_Nectaris color:prenectarian
bar:The
from: -3200 till: 0 color:white from: -3800 till: -3200 text:Imbrium_Muon color:lateimbrian from: -3850 till: -3800 text:Imbrium_Som shift:(-20,-5) color:earlyimbrian from: start till: -3850 color:white
</timeline>