Murutinga do Sul
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Murutinga do Sul | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ | |
| Khẩu hiệu: "Murutinga cidade esperança" | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí Murutinga do Sul tại São Paulo | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí Murutinga do Sul tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Andradina, Guaraçaí (São Paulo), Nova Independência |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 629 km |
| Thành lập | 1º de Maio |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng | Gilson Pimentel (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 248,278 km2 (95,861 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,264 |
| • Mật độ | 16,6/km2 (43/mi2) |
| Tên cư dân | murutinguense |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| HDI | 0,780 (PNUD/2000) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º59'36" độ vĩ nam và kinh độ 51º16'39" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 409 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.068 người. Đô thị này có diện tích 248,278 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 3.971
- Dân số thành thị: 2.594
- Dân số nông thôn: 1.377
- Nam giới: 2.019
- Nữ giới: 1.952
Mật độ dân số (người/km²): 15,99
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,20
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,71
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,02
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,40%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,780
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,679
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,795
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,865
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Tietê
- Riberião dos Três Irmãos
- Ribeirão do Abrigo
Các xa lộ
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Sơ khai São Paulo