Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Ready
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
EP của VICTON
Phát hànhBản mẫu:Start date
Thu âmSeoul, Hàn Quốc
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thời lượngLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found.
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thứ tự album của VICTON
Voice to New World
(2016)
Ready
(2017)
Identity
(2017)
Đĩa đơn từ Ready
  1. "Eyez Eyez"
    Phát hành: 2 tháng 3 năm 2017

Ready là EP thứ hai của nhóm nhạc nam Hàn Quốc VICTON. EP này được phát hành vào ngày 2 tháng 3 năm 2017 bao gồm 5 bài hát. Bài hát Eyez Eyez được sử dụng để quảng bá cho EP này.

Bối cảnh và phát hành

Ngày 20 tháng 2 năm 2017, công ty chủ quản của nhóm là Plan A Entertainment đã đăng tải một hình ảnh có nội dung "2017.03.02" trên trang mạng xã hội của nhóm, đánh dấu quá trình trở lại sân khấu của nhóm.[1] Hai ngày sau, công ty tiếp tục cho đăng tải danh sách bài hát cũng như sơ lược về phong cách của nhóm trong lần trở lại này.[2] Từ ngày 23 đến 25 tháng 2, hình ảnh của từng thành viên trong lần trở lại này được đăng tải trên các trang mạng xã hôi. Hình ảnh của các thành viên được chia làm 2 phong cách trong sáng và quý ông với tông màu đen trắng.[3] Ngày 27 tháng 2, teaser đầu tiên của bài hát chủ đề được đăng tải, teaser thứ hai cũng đã được đăng tải một ngày sau đó.[4][5] Cùng ngày 28 tháng 2, bản giới thiệu giai điệu của các bài hát trong EP này cũng đã được đăng tải.[6] Ngày 2 tháng 3 năm 2017, EP đã được phát hành với định dạng đĩa cứng cũng như nhạc số. Video âm nhạc của bài hát chủ đề cũng đã được đăng tải vào cùng ngày.[7]

Danh sách bài hát

In đậm là bài hát chủ đề. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.

Xếp hạng

Bảng xếp hạng Vị trí cao nhất
Bảng xếp hạng album tuần của Gaon[8] 6
Bảng xếp hạng album tháng của Gaon 12
Bảng xếp hạng album năm của Gaon

Doanh số và chứng nhận

Nhà cung cấp (2017) Số lượng
Bảng xếp hạng đĩa cứng Gaon 27.395+[9]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Sales references for Ready:
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.