Bước tới nội dung

Identity (EP của Victon)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Identity
Tập tin:VICTON IDENTITY.jpg
EP của VICTON
Phát hành23 tháng 8 năm 2017 (2017-08-23)
Thu âmSeoul, Hàn Quốc
Thể loại
Thời lượng17:46
Hãng đĩa
Thứ tự album của VICTON
Ready
(2017)
Identity
(2017)
Đĩa đơn từ Identity
  1. "Unbelievable"
    Phát hành: 23 tháng 8 năm 2017

Identity là EP thứ ba của nhóm nhạc nam Hàn Quốc VICTON. EP này được phát hành vào ngày 23 tháng 8 năm 2017 bao gồm 5 bài hát. Bài hát chủ đề Unbelievable được sử dụng để quảng bá cho EP này.

Bối cảnh và phát hành

Ngày 4 tháng 8 năm 2017, trong một thông cáo báo chí, Plan A Entertainment đã xác nhận rằng VICTON sẽ trở lại sân khấu âm nhạc Hàn Quốc vào tháng 8.[1] Ngày 13 tháng 8, những hình ảnh đầu tiên của đợt trở lại này đã được công ty chủ quản đăng tải trên các trang mạng xã hội chính thức của nhóm.[2] Ngày 16 tháng 8, danh sách bài hát trong EP cũng đã được đăng tải.[3] Từ ngày 17 đến 18 tháng 8, hình ảnh từng thành viên cũng như cả nhóm được đăng tải công khai trên các trang mạng.[4] Ngày 20 tháng 8, teaser video của bài hát chủ đề được đăng tải trên trang Youtube chính thức của nhóm.[5] Một ngày sau đó, công ty chủ quả đã đăng tải đoạn video giới thiệu các bài hát có trong EP này.[6] Ngày 23 tháng 8 năm 2017, EP đã được phát hành với định dạng đĩa cứng cũng như nhạc số. Video âm nhạc của bài hát chủ đề cũng đã được đăng tải vào cùng ngày.[7]

Danh sách bài hát

In đậm là bài hát chủ đề.

STTTiêu đềPhổ lờiPhổ nhạcThời lượng
1."Unbelievable" (말도 안돼)Beom & Nang, Han Seungwoo, Do HanseBeom & Nang, Han Seungwoo3:16
2."Stay With Me" (뺏길까봐)Jung Hohyun, Choi Hyunjoon, Do HanseJung Hohyun, Choi Hyunjoon3:26
3."Slow Goodbye" (느린 이별)Esbee, Dongnaehyung, Won Youngheon, YamaartEsbee, Dongnaehyung, Won Youngheon, Yamaart3:27
4."Flower"Beverly Kidz, Han Seungwoo, Do HanseBeverly Kidz3:37
5."Light"Obros, Kim Jwayoung, Han Seungwoo, Do HanseObros, Kim Jwayoung4:00
Tổng thời lượng:17:46

Xếp hạng

Bảng xếp hạng Vị trí cao nhất
Bảng xếp hạng album tuần của Gaon[8] 6
Bảng xếp hạng album tháng của Gaon 17
Bảng xếp hạng album năm của Gaon

Doanh số và chứng nhận

Nhà cung cấp (2017) Số lượng
Bảng xếp hạng đĩa cứng Gaon 16.633+[9]

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Sales references for IDENTITY:
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài