Real Madrid CF mùa giải 2013–14
Bản mẫu:Infobox football club season
Mùa giải 2013-14 là mùa giải thứ 110 trong lịch sử Real Madrid và mùa giải thứ 83 của họ tại La Liga, giải đấu danh giá nhất Tây Ban Nha. Nó diễn ra trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 7 năm 2013 tới ngày 30 tháng 6 năm 2014.
Đây là một mùa giải thành công của đội bóng. Đội bóng về vịtrí thứ 3 La Liga, tham gia UEFA Champions League lần thứ 17 liên tiếp, và giành 4 cúp Vô địch: giành danh hiệu thứ 10 Cúp UEFA Champions League (Decima - kỉ lục châu Âu) (sau khi thắng Atlético de Madrid 4 - 1), vô địch Copa del Rey. (sau khi thắng Barca 2 -1), giành Siêu cúp châu Âu và Cúp Thế giới Các CLB FIFA World Cup Club. Hiện áo đấu của Real Madrid được tài trở bởi hãng hàng không Emirates, thay vì Bwin.com.
Tổng quan về mùa giải
Trước mùa giải
Real Madrid khởi đầu mùa giải với việc huấn luyện viên Jose Mourinho chuyển tới Chelsea F.C. Vào ngày 25 tháng 6, Carlo Ancelotti, vốn là huấn luyện viên Paris Saint-Germain F.C., trở thành huấn luyện mới của câu lạc bộ với hợp đồng ba năm. Ông bắt đầu họp báo, và ra mắt trước dư luận vào ngày 26 tháng 6.
Ngày 3 tháng 6, Real Madrid có được bản hợp đồng đầu tiên sau sự quay lại của Daniel Carvahal từ Bayer 04 Leverkusen với giá €6.5 triệu.
Ngày 10 tháng 6, Real Madrid chiêu mộ thành công Casemiro từ São Paulo FC với gia €6 triệu.
Ngày 27 tháng 6, Real Madrid có được chữ ký quan trong đầu tiên khi chiêu mộ được Isco từ Málaga CF với giá €27 triệu.
Ngày 10 tháng 7, Real Madrid xác nhận ra hạn hợp đồng với Nacho Fernández thêm 4 năm.
Ngày 11 tháng 7, José Callejón chuyển tới S.S.C. Napoli với giá €10 triệu.
Ngày 12 tháng 7, Asier Illarramendi từ Real Sociedad trở thành bản hợp đồng thứ tư của Real Madrid, sau khi ký một bản sáu năm với giá €32.2 triệu.
Ngày 21 tháng 7, Real Madrid chập nhận nhả Raúl Albiol tới S.S.C. Napoli với giá € 11 triệu.
Ngày 24 tháng 7, Real Madrid xác nhận ra hạn hợp đồng với Jesé Rodríguez thêm 4 năm, ban lãnh đạo S.S.C. Napoli xác nhận chiêu mộ Gonzalo Higuaín với một bản hợp đồng 5 năm.
Ngày 25 tháng 7, Real Madrid xác nhận ra hạn hợp đồng với Denis Cheryshev thêm 4 năm.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
| S |
Vị trí |
Quốc tịch |
Tên |
Tuổi |
EU |
Kể từ |
Số trận |
Bàn thắng |
Kết thúc |
Giá chuyển nhượng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (đội trưởng) | 45 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">1999 | 654 | 0 | 2017 | Đội trẻ | ||
| 2 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 33 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2011 | 48 | 4 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€10 triệu | ||
| 3 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 43 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2007 | 199 | 5 | 2016 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€30 triệu | Quốc tịch thứ hai: Brazil | |
| 4 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (đội phó) | 40 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2005 | 352 | 41 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€28 triệu | ||
| 5 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 38 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2011 | 63 | 1 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€30 triệu | ||
| 6 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 39 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2010 | 126 | 8 | 2015 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€12 triệu | Quốc tịch thứ hai: Tunisia | |
| 7 | TĐ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 40 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2009 | 119 | 29 | 2015 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€80 triệu | Quốc tịch thứ hai: Italia | |
| 9 | TĐ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 38 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2009 | 183 | 87 | 2015 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€35 triệu | Quốc tịch thứ hai: Algérie | |
| 11 | TĐ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 37 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 3 | 1 | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€91 triệu | ||
| 12 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. (đội phó) | 38 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2007 (mùa đông) | 228 | 17 | 2018 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€6.5 triệu | Quốc tịch thứ hai: TBN | |
| 14 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 44 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2009 | 192 | 6 | 2014 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€30 triệu | ||
| 15 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 34 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 0 | 0 | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€6.5 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ | |
| 17 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 43 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2009 | 164 | 3 | 2016 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€4.5 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ | |
| 18 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 36 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2012 | 16 | 0 | 2017 | Đội trẻ | ||
| 19 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 40 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2012 | 53 | 4 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€30 triệu | ||
| 21 | TĐ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 33 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2012 | 18 | 2 | 2015 | Đội trẻ | ||
| 22 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 38 | Non-EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2010 | 136 | 25 | 2018 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€25 triệu | ||
| 23 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 34 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 0 | 0 | 2018 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€27 triệu | ||
| 24 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 36 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 0 | 0 | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€32.2 triệu | ||
| 25 | TM | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 44 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 (mùa đông) | 29 | 0 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€4 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ | |
| 26 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 34 | Non-EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 1 | 0 | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€6 triệu | vốn có gốc từ đội trẻ | |
| 29 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 35 | EU | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">2013 | 1 | 0 | 2017 | Đội trẻ |
- Cập nhật lần cuối: 24 tháng 7 năm 2013
- Nguồn: RealMadrid.com, Chuyển nhượng cầu thủ, các bài viết Wikipedia về cầu thủ (để biết về số áo, số trận, và số bàn thắng), transfermarkt.co.uk (for contracts)
- Sắp xếp theo theo số áo.
Gia nhập
| Số |
Vị trí |
Quốc tịch |
Tên |
Tuổi |
EU |
Chuyển đến từ |
Dưới dạng |
Thời điểm | Thời hạn |
Phí chuyển nhượng | TK |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | HV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 21 | EU | Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€6.5 triệu | Real Madrid C.F. | |
| 26 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 21 | Non-EU | São Paulo Bản mẫu:Flagicon | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2017 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€6 triệu | Real Madrid C.F. | |
| 23 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 21 | EU | Málaga | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2018 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€27 triệu | Real Madrid C.F. | |
| 24 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 23 | EU | Real Sociedad | Chuyển nhượng | Mùa hè | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€32.2 triệu | Real Madrid C.F. | |
| 16 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 20 | EU | đội trẻ | Đưa lên | Mùa hè | 2017 | N/A | Real Madrid C.F. | |
| 29 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 22 | EU | đội trẻ | Đưa lên | Mùa hè | 2017 | N/A | Real Madrid C.F. | |
| 11 | TV | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 24 | EU | Bản mẫu:Fb team Tottenham | Transfer | Mùa hè | 2019 | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">€91 triệu | Real Madrid C.F. |
Tổng chi tiêu: €162.7 triệu
Ra đi
Tổng thu: €122.4 triệu[1]
Lợi nhuận: Bản mẫu:Decrease €52.3 triệu
Các trận đấu giao hữu và chuẩn bị đầu mùa giải
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Labelled list hatnote”. Thắng Hòa Thua
| 21 tháng 7 năm 2013 Giao hữu | Bournemouth Bản mẫu:Flagicon | 0 – 6 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Bournemouth, Anh |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 WEST (UTC+01:00) | Chi tiết | Ronaldo 22Bản mẫu:`, 41Bản mẫu:` Khedira 43Bản mẫu:` Higuaín 47Bản mẫu:` Di María 68Bản mẫu:` Casemiro 83Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Goldsands Lượng khán giả: 11,772 Trọng tài: Lee Probert (Anh) |
| 24 tháng 7 năm 2013 Giao hữu | Lyon Bản mẫu:Flagicon | 2 – 2 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Lyon, Pháp |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST (UTC+02:00) | Grenier 20Bản mẫu:` Lacazette 51Bản mẫu:` Lisandro 62Bản mẫu:` |
Chi tiết | Casemiro 51Bản mẫu:`, 84Bản mẫu:` Khedira 68Bản mẫu:` Morata 78Bản mẫu:` (ph.đ.) |
Sân vận động: Stade de Gerland Lượng khán giả: 39,342 Trọng tài: Tony Chapron (Pháp) |
| 27 tháng 7 năm 2013 Super Matchen[2] | Paris Saint-Germain Bản mẫu:Flagicon | 0 – 1 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Gothenburg, Thụy Điển |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 CEST (UTC+02:00) | Matuidi 24Bản mẫu:` Verratti 79Bản mẫu:` |
Chi tiết | Benzema 23Bản mẫu:` Modrić 37Bản mẫu:` |
Sân vận động: Ullevi Lượng khán giả: 44,262 Trọng tài: Michael Lerjéus (Thụy Điển) |
| 1 tháng 8 năm 2013 ICC | Los Angeles Galaxy Bản mẫu:Flagicon | 1-3 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Glendale, Arizona, Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 MST (UTC-07:00) | Villarreal 63Bản mẫu:` | Report | Di María 15Bản mẫu:` Benzema 51Bản mẫu:`, 74Bản mẫu:` Morata 81Bản mẫu:`]] |
Sân vận động: Sân vận động Đại học Phoenix Lượng khán giả: 38,922 Trọng tài: Juan Guzman (United States) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Benzema |
| 4 tháng 8 năm 2013 ICC | Everton Bản mẫu:Flagicon | 1-2 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| --:-- PDT (UTC-07:00) | Jelavić 61Bản mẫu:` | Report | Ronaldo 17Bản mẫu:` Özil 31Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Dodger Lượng khán giả: 40,681 Trọng tài: Matthew Foerster (United States) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Özil |
| 7 tháng 8 năm 2013 ICC | Chelsea Bản mẫu:Flagicon | 1-3 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Miami Gardens, Florida, Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| --:-- EDT (UTC-04:00) | Ramires 16Bản mẫu:` Lampard 37Bản mẫu:` Cahill 59Bản mẫu:` |
Report | Marcelo 14Bản mẫu:` Ronaldo 31Bản mẫu:`, 57Bản mẫu:` Arbeloa 43Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Sun Life Lượng khán giả: 67,273 Trọng tài: Edvin Jurisevic (United States) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
| 10 tháng 8 năm 2013 Giao hữu | Internazionale Bản mẫu:Flagicon | 0-3 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 CDT (UTC-05:00) | Álvarez 83Bản mẫu:` | Report | Kaká 11Bản mẫu:`, 51Bản mẫu:` Ronaldo 38Bản mẫu:` Álvarez 67Bản mẫu:` (l.n.) |
Sân vận động: Edward Jones Dome Lượng khán giả: 54,184 Trọng tài: Ismail Elfath (United States) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Casemiro |
| 22 tháng 8 năm 2013 Cúp Bernabéu | Real Madrid Bản mẫu:Flagicon | 5-0 | Bản mẫu:Flagicon Al Sadd | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| --:-- CEST (UTC+02:00) | Raúl 23Bản mẫu:` Isco 59Bản mẫu:` Benzema 79Bản mẫu:` (ph.đ.) Jesé 82Bản mẫu:`, 88Bản mẫu:` |
Report | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 85,500 Trọng tài: Carlos Velasco Carballo (Spain) |
| 29 tháng 8 năm 2013 Cúp Teresa Herrera | Deportivo La Coruña Bản mẫu:Flagicon | 0-4 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | A Coruña, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| --:-- CEST (UTC+02:00) | Borja 40Bản mẫu:` | Report | Kaká 6Bản mẫu:`, 85Bản mẫu:` Morata 12Bản mẫu:` Casemiro 16Bản mẫu:` Nacho 81Bản mẫu:` |
Sân vận động: Estadio Riazor Lượng khán giả: 26,000 Trọng tài: David Pérez Pallas (Spain) |
| 2 tháng 1 năm 2014 Friendly | Paris Saint-Germain Bản mẫu:Flagicon | 0-1 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Doha, Qatar |
|---|---|---|---|---|
| 17:45 AST (UTC+03:00) | Report | Jesé 18Bản mẫu:` | Sân vận động: Khalifa International Stadium Lượng khán giả: 39,710 Trọng tài: Abdulrahman Al-Jassim (Qatar) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Jesé, López |
Cập nhật lần cuối: 31 tháng 7 năm 2013
Nguồn: Bournemouth, PSG, International Champions Cup, Cúp Bernabéu, Cúp Teresa Herrera
Các giải đấu
La Liga
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Vòng bảng
| XH |
Đội |
Tr |
T |
H |
T |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Rayo Vallecano | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | Real Sociedad | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cập nhật đến 11 tháng 7 năm 2013
Nguồn: ESPN
Quy tắc xếp hạng: 1st points; 2nd head-to-head points; 3rd head-to-head goal difference; 4th head-to-head goals scored; 5th goal difference; 6th number of goals scored; 7th Fair-play points.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.
Tóm tắt kết quả
Cập nhật lần cuối: 9 tháng 7 năm 2013.
Nguồn: Competitive matches
Kết quả từng vòng
Lần cập nhật cuối: 9 tháng 7 năm 2013.
Nguồn: Competitive Matches
Nền: A = Sân khác; H = Sân nhà. Kết quả: D = Hòa L = Thua; W = Thắng; P = Bị hoãn.
Các trận
Thắng Hòa Thua
| 18 tháng 8 năm 2013 1 | Real Madrid | 2-1 | Real Betis | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST (UTC+02:00) | Report | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 76,870 Trọng tài: Jesus Gil Manzano Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Isco, Marcelo |
| 26 tháng 8 năm 2013 2 | Granada | 0-1 | Real Madrid | Granada |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CEST (UTC+02:00) | Piti 55Bản mẫu:` Iturra 79Bản mẫu:` Brahimi 86Bản mẫu:` Mainz 86Bản mẫu:` |
Report | Benzema 10Bản mẫu:` Pepe 36Bản mẫu:` Marcelo 38Bản mẫu:` |
Sân vận động: Estadio Nuevo Los Cármenes Lượng khán giả: 16,626 Trọng tài: Javier Estrada Fernández (Catalonia) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Benzema, Isco |
| 1 tháng 9 năm 2013 3 | Real Madrid | 3-1 | Athletic Bilbao | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 CEST (UTC+02:00) | Isco 26Bản mẫu:`, 72Bản mẫu:` Khedira 29Bản mẫu:` Ronaldo 45+1Bản mẫu:` |
Report | Gurpegui 21Bản mẫu:` Beñat 67Bản mẫu:` Ibai 79Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 72,231 Trọng tài: Carlos Clos Gómez (Aragon) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Modrić, Isco |
| 14 tháng 9 năm 2013 4 | Villarreal | 2-2 | Real Madrid | Villarreal |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 CEST (UTC+02:00) | Cani 21Bản mẫu:` Aquino 34Bản mẫu:` Dos Santos 70Bản mẫu:` Pina 78Bản mẫu:` |
Report | Nacho 37Bản mẫu:` Bale 39Bản mẫu:` Ramos 57Bản mẫu:` Ronaldo 64Bản mẫu:` Morata 77Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động El Madrigal Lượng khán giả: 23,852 Trọng tài: Fernando Teixeira Vitienes (Cantabria) |
| 22 tháng 9 năm 2013 5 | Real Madrid | 4-1 | Getafe | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 CEST (UTC+02:00) | Pepe 19Bản mẫu:` Ronaldo 33Bản mẫu:` (ph.đ.), 90+3Bản mẫu:` Carvajal 42Bản mẫu:` Isco 59Bản mẫu:` |
Report | Lafita 5Bản mẫu:` Alexis 31Bản mẫu:` Míchel 32Bản mẫu:` 85Bản mẫu:` Pedro León 77Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 70,063 Trọng tài: David Fernández Borbalán (Andalusia) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Cristiano Ronaldo |
| 25 tháng 9 năm 2013 6 | Elche | 1-2 | Real Madrid | Elche |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 CEST (UTC+02:00) | Manu 7Bản mẫu:` Botía 34Bản mẫu:` Suárez 58Bản mẫu:` Coro 60Bản mẫu:` Fidel 87Bản mẫu:` Boakye 90+1Bản mẫu:` Herrera 90+4Bản mẫu:` Pérez 90+5Bản mẫu:` Sánchez 90+8Bản mẫu:` |
Report | Ramos 9Bản mẫu:` Ronaldo 51Bản mẫu:`, 90+6Bản mẫu:` (ph.đ.), 76Bản mẫu:` |
Sân vận động: Estadio Manuel Martínez Valero Lượng khán giả: 28,754 Trọng tài: César Muñiz Fernández (Asturias) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo, López |
| 28 tháng 9 năm 2013 7 | Real Madrid | 0-1 | Atlético Madrid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 CEST (UTC+02:00) | Coentrão 40Bản mẫu:` Ramos 67Bản mẫu:` Arbeloa 77Bản mẫu:` Pepe 80Bản mẫu:` |
Report | Costa 11Bản mẫu:`, 49Bản mẫu:` Turan 38Bản mẫu:` Koke 43Bản mẫu:` Filipe Luís 61Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 79,845 Trọng tài: Antonio Mateu Lahoz (Valencian Community) |
| 5 tháng 10 năm 2013 8 | Levante | 2-3 | Real Madrid | Valencia |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 CEST (UTC+02:00) (UTC+02:00) | Diawara 57Bản mẫu:` López 80Bản mẫu:` El Zhar 86Bản mẫu:` |
Report | Khedira 43Bản mẫu:` Arbeloa 50Bản mẫu:` Ramos 61Bản mẫu:` Morata 90Bản mẫu:` Ronaldo 90+4Bản mẫu:`, 90+4Bản mẫu:` |
Sân vận động: Estadi Ciutat de València Lượng khán giả: 24,102 Trọng tài: José Luis González González (Castile and León) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo, Morata |
| 19 tháng 10 năm 2013 9 | Real Madrid | 2-0 | Málaga | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 CEST (UTC+02:00) | Di María 46Bản mẫu:` Ronaldo 90+1Bản mẫu:` (ph.đ.) |
Report | Antunes 11Bản mẫu:` Eliseu 49Bản mẫu:` Sánchez 79Bản mẫu:` Weligton 82Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 78,362 Trọng tài: Miguel Ángel Ayza Gámez (Valencian Community) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Di María |
| 26 tháng 10 năm 2013 10 | Barcelona | 2-1 | Real Madrid | Barcelona |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST (UTC+02:00) | Busquets 7Bản mẫu:` Neymar 19Bản mẫu:` Adriano 35Bản mẫu:` Sánchez 79Bản mẫu:` |
Report | Ramos 14Bản mẫu:` Bale 45Bản mẫu:` Khedira 59Bản mẫu:` Marcelo 64Bản mẫu:` Ronaldo 80Bản mẫu:` Jesé 90+1Bản mẫu:` |
Sân vận động: Camp Nou Lượng khán giả: 98,761 Trọng tài: Alberto Undiano Mallenco (Navarre) |
| 29/30 tháng 10 năm 2013 11 | Real Madrid | v | Sevilla | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 2/3 tháng 11 năm 2013 12 | Rayo Vallecano | v | Real Madrid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Campo de Fútbol de Vallecas |
| 9/10 tháng 11 năm 2013 13 | Real Madrid | v | Real Sociedad | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 23/24 tháng 11 năm 2013 14 | Almería | v | Real Madrid | Almería |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio de los Juegos Mediterráneos |
| 30 tháng 11/1 tháng 12 năm 2013 15 | Real Madrid | v | Real Valladolid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 14/15 tháng 12 năm 2013 16 | Osasuna | v | Real Madrid | Pamplona |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio El Sadar |
| 21/22 tháng 12 năm 2013 17 | Valencia | v | Real Madrid | Valencia |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio Mestalla |
| 4/5 tháng 1 năm 2014 18 | Real Madrid | v | Celta Vigo | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 11/12 tháng 1 năm 2014 19 | Espanyol | v | Real Madrid | Cornellà de Llobregat |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadi Cornellá-El Prat |
| 18/19 tháng 1 năm 2014 20 | Real Betis | v | Real Madrid | Sevilla |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio Benito Villamarín |
| 25/26 tháng 1 năm 2014 21 | Real Madrid | v | Granada | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 1/2 tháng 2 năm 2014 22 | Athletic Bilbao | v | Real Madrid | Bilbao |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio San Mamés |
| 8/9 tháng 2 năm 2014 23 | Real Madrid | v | Villarreal | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 15/16 tháng 2 năm 2014 24 | Getafe | v | Real Madrid | Getafe |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Coliseum Alfonso Pérez |
| 22/23 tháng 2 năm 2014 25 | Real Madrid | v | Elche | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 1–3 tháng 3 năm 2014 26 | Atlético Madrid | v | Real Madrid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio Vicente Calderón |
| 8–10 tháng 3 năm 2014 27 | Real Madrid | v | Levante | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 15–17 tháng 3 năm 2014 28 | Málaga | v | Real Madrid | Málaga |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio La Rosaleda |
| 22/23 tháng 3 năm 2014 29 | Real Madrid | v | Barcelona | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 25–27 tháng 3 năm 2014 30 | Sevilla | v | Real Madrid | Sevilla |
|---|---|---|---|---|
| CET (UTC+01:00) | Sân vận động: Estadio Ramón Sánchez Pizjuán |
| 29/30 tháng 3 năm 2014 31 | Real Madrid | v | Rayo Vallecano | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 5/6 tháng 4 năm 2014 32 | Real Sociedad | v | Real Madrid | San Sebastián |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Estadio Anoeta |
| 12/13 tháng 4 năm 2014 33 | Real Madrid | v | Almería | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 19–21 tháng 4 năm 2014 34 | Real Valladolid | v | Real Madrid | Valladolid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Estadio Nuevo José Zorrilla |
| 26/27 tháng 4 năm 2014 35 | Real Madrid | v | Osasuna | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 3/4 tháng 5 năm 2014 36 | Real Madrid | v | Valencia | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
| 10/11 tháng 5 năm 2014 37 | Celta Vigo | v | Real Madrid | Vigo |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Balaídos |
| 17/18 tháng 5 năm 2014 38 | Real Madrid | v | Espanyol | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| CEST (UTC+02:00) | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu |
Cập nhật lần cuối: 19 tháng 7 năm 2013
Nguồn: RealMadrid.com, LFP.es, LigaBBVA.com Bản mẫu:Webarchive, RFEF.es Bản mẫu:Webarchive
Copa del Rey
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Vòng 32 đội
| 7 tháng 12 năm 2013 Lượt đi | Olímpic de Xàtiva | 0-0 | Real Madrid | Xàtiva |
|---|---|---|---|---|
| 22:00 CET (UTC+01:00) | Alcázar 70Bản mẫu:` Pifarré 86Bản mẫu:` |
Report | Casemiro 65Bản mẫu:` Modrić 81Bản mẫu:` |
Sân vận động: La Murta Lượng khán giả: 8,000 Trọng tài: David Fernández Borbalán (Andalusia) |
| 18 tháng 12 năm 2013 Lượt về | Real Madrid | 2-0 (TTS 2-0 ) |
Olímpic de Xàtiva | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 21:30 CET (UTC+01:00) | Illarramendi 16Bản mẫu:` Di María 28Bản mẫu:` (ph.đ.) Casemiro 49Bản mẫu:` Carvajal 67Bản mẫu:` Pepe 81Bản mẫu:` Jesé 90+3Bản mẫu:` |
Report | Alcázar 27Bản mẫu:` | Sân vận động: Sân vận động Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 45,627 Trọng tài: José Antonio Teixeira Vitienes (Cantabria) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Di María, Isco |
Vòng 1/8
| 9 tháng 1 năm 2014 Lượt đi | Real Madrid | 2-0 | Osasuna | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 21:30 CET (UTC+01:00) | Benzema 19Bản mẫu:` Jesé 17Bản mẫu:`, 60Bản mẫu:` |
Report | Oier 18Bản mẫu:` Bertrán 83Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 63,871 Trọng tài: Pérez Montero (Andalusia) |
| 15 tháng 1 năm 2014 Lượt về | Osasuna | 0-2 (TTS 0-4 ) |
Real Madrid | Pamplona |
|---|---|---|---|---|
| 21:30 CET (UTC+01:00) | Riera 8Bản mẫu:` Oier 10Bản mẫu:` Loé 21Bản mẫu:` |
Report | Ronaldo 21Bản mẫu:` Arbeloa 34Bản mẫu:` Coentrão 44Bản mẫu:` 85Bản mẫu:` Di María 56Bản mẫu:` |
Sân vận động: El Sadar Lượng khán giả: 10,403 Trọng tài: Antonio Mateu Lahoz (Valencian Community) |
Tứ kết
| 21 tháng 1 năm 2014 Lượt đi | Espanyol | 0-1 | Real Madrid | Cornellà de Llobregat |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET (UTC+01:00) | Sánchez 83Bản mẫu:` Abraham 90+1Bản mẫu:` |
Report | Benzema 25Bản mẫu:` Ramos 72Bản mẫu:` |
Sân vận động: Estadi Cornellà-El Prat Lượng khán giả: 18,050 Trọng tài: Carlos Clos Gómez (Aragon) |
| 28 tháng 1 năm 2014 Lượt về | Real Madrid | 1-0 (TTS 2-0 ) |
Espanyol | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET (UTC+01:00) | Jesé 7Bản mẫu:` Nacho 41Bản mẫu:` Ronaldo 67Bản mẫu:` Ramos 86Bản mẫu:` |
Report | Sánchez 36Bản mẫu:` 77Bản mẫu:` Córdoba 79Bản mẫu:` Sidnei 87Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 54,500 Trọng tài: José Antonio Teixeira Vitienes (Cantabria) |
Bán kết
| 5 tháng 2 năm 2014 Lượt đi | Real Madrid | 3-0 | Atlético Madrid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 CET (UTC+01:00) | Pepe 17Bản mẫu:`, 24Bản mẫu:` Jesé 57Bản mẫu:` Di María 73Bản mẫu:` |
Report | Diego 27Bản mẫu:` Costa 61Bản mẫu:` Juanfran 78Bản mẫu:` Miranda 88Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 77,500 Trọng tài: Carlos Clos Gómez (Aragon) |
| 11 tháng 2 năm 2014 Lượt về | Atlético Madrid | 0-2 (TTS 0-5 ) |
Real Madrid | Madrid |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 CET (UTC+01:00) | Miranda 80Bản mẫu:` | Report | Ronaldo 7Bản mẫu:` (ph.đ.), 16Bản mẫu:` (ph.đ.), 44Bản mẫu:` Illarramendi 36Bản mẫu:` Arbeloa 43Bản mẫu:` |
Sân vận động: Vicente Calderón Lượng khán giả: 47,600 Trọng tài: Alberto Undiano Mallenco (Navarre) |
Chung kết
| 15 tháng 4 năm 2014 Chung kết | Barcelona | 1-2 | Real Madrid | Valencia |
|---|---|---|---|---|
| Neymar 17Bản mẫu:` Mascherano 53Bản mẫu:` Bartra 68Bản mẫu:` |
Report | Isco 3Bản mẫu:` Di María 11Bản mẫu:` Pepe 17Bản mẫu:` Bale 85Bản mẫu:` Alonso 88Bản mẫu:` |
Sân vận động: Mestalla Lượng khán giả: 55,000 Trọng tài: Antonio Mateu Lahoz (Valencian Community) |
UEFA Champions League
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Vòng bảng
| Đội | Tr |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | 6 | 5 | 1 | 0 | 20 | 5 | +15 | 16 |
| Bản mẫu:Flagicon Galatasaray | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 14 | −6 | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Juventus | 6 | 1 | 3 | 2 | 9 | 9 | 0 | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Copenhagen | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 13 | −9 | 4 |
| 17 tháng 9 năm 2013 1 | Galatasaray Bản mẫu:Flagicon | 1-6 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+02:00) | Melo 31Bản mẫu:` Amrabat 66Bản mẫu:` Bulut 84Bản mẫu:` Riera 85Bản mẫu:` |
Report | Isco 33Bản mẫu:` Pepe 45Bản mẫu:` Benzema 54Bản mẫu:`, 81Bản mẫu:` Ronaldo 63Bản mẫu:`, 66Bản mẫu:`, 90+1Bản mẫu:` |
Sân vận động: Türk Telekom Arena Lượng khán giả: 47,669 Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
| 2 tháng 10 năm 2013 2 | Real Madrid Bản mẫu:Flagicon | 4-0 | Bản mẫu:Flagicon Copenhagen | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+02:00) | Ronaldo 21Bản mẫu:`, 65Bản mẫu:` Modrić 44Bản mẫu:` Di María 71Bản mẫu:`, 90+1Bản mẫu:` |
Report | Braaten 64Bản mẫu:` Delaney 88Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 69,347 Trọng tài: Matej Jug (Slovenia) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Modrić |
| 23 tháng 10 năm 2013 3 | Real Madrid Bản mẫu:Flagicon | 2-1 | Bản mẫu:Flagicon Juventus | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+02:00) | Ronaldo 4Bản mẫu:`, 29Bản mẫu:` (ph.đ.) Illarramendi 19Bản mẫu:` Modrić 78Bản mẫu:` Ramos 89Bản mẫu:` |
Report | Llorente 14Bản mẫu:` Vidal 28Bản mẫu:` Chiellini 48Bản mẫu:` Cáceres 78Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 77,856 Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
| 5 tháng 11 năm 2013 4 | Juventus Bản mẫu:Flagicon | 2-2 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Turin, Ý |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+01:00) | Vidal 42Bản mẫu:` (ph.đ.) Pirlo 44Bản mẫu:` Llorente 65Bản mẫu:` Bonucci 72Bản mẫu:` |
Report | Modrić 35Bản mẫu:` Varane 41Bản mẫu:` Ronaldo 52Bản mẫu:` Bale 60Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động juventus Lượng khán giả: 40,696 Trọng tài: Howard Webb (Anh) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
| 27 tháng 11 năm 2013 5 | Real Madrid Bản mẫu:Flagicon | 4-1 | Bản mẫu:Flagicon Galatasaray | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+01:00) | Ramos 26Bản mẫu:` Bale 37Bản mẫu:` Arbeloa 51Bản mẫu:`, 55Bản mẫu:` Di María 63Bản mẫu:` Isco 81Bản mẫu:` |
Report | Melo 36Bản mẫu:` Bulut 38Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 67,728 Trọng tài: William Collum (Scotland) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Arbeloa |
| 10 tháng 12 năm 2013 6 | Copenhagen Bản mẫu:Flagicon | 0-2 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Copenhagen, Đan Mạch |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+01:00) | Delaney 89Bản mẫu:` | Report | Marcelo 18Bản mẫu:` Modrić 25Bản mẫu:` Ronaldo 48Bản mẫu:` Alonso 64Bản mẫu:` |
Sân vận động: Parken Lượng khán giả: 37,241 Trọng tài: Felix Brych (Đức) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
Vòng 1/8
| 26 tháng 2 năm 2014 Lượt đi | Schalke 04 Bản mẫu:Flagicon | 1-6 | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Gelsenkirchen, Đức |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+01:00) | Höwedes 62Bản mẫu:` Huntelaar 72Bản mẫu:`, 90+1Bản mẫu:` |
Report | Benzema 13Bản mẫu:`, 57Bản mẫu:` Bale 21Bản mẫu:`, 69Bản mẫu:` Di María 29Bản mẫu:` Ronaldo 52Bản mẫu:`, 89Bản mẫu:` |
Sân vận động: Veltins-Arena Lượng khán giả: 54,442 Trọng tài: Howard Webb (Anh) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Bale |
| 18 tháng 3 năm 2024 Lượt về | Real Madrid Bản mẫu:Flagicon | 3-1 (TTS 9-2 ) |
Bản mẫu:Flagicon Schalke 04 | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 Giờ Trung Âu (UTC+01:00) | Ronaldo 21Bản mẫu:`, 74Bản mẫu:` Illarramendi 58Bản mẫu:` Morata 75Bản mẫu:` |
Report | Hoogland 31Bản mẫu:` Papadopoulos 79Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 65,148 Trọng tài: Sergei Karasev (Nga) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Ronaldo |
Tứ kết
| 2 tháng 4 năm 2014 Lượt đi | Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | 3-0 | Bản mẫu:Flagicon Borussia Dortmund | Madrid, Tây Ban Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+02:00) | Bale 3Bản mẫu:` Isco 27Bản mẫu:` Ronaldo 57Bản mẫu:` |
Report | Reus 17Bản mẫu:` Kehl 30Bản mẫu:` Großkreutz 87Bản mẫu:` |
Sân vận động: Santiago Bernabéu Lượng khán giả: 70,089 Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Isco |
| 8 tháng 4 năm 2014 Lượt về | Borussia Dortmund Bản mẫu:Flagicon | 2-0 (TTS 2-3 ) |
Bản mẫu:Flagicon Real Madrid | Dortmund, Đức |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST (UTC+02:00) | Reus 24Bản mẫu:`, 37Bản mẫu:`, 75Bản mẫu:` Aubameyang 82Bản mẫu:` |
Report | Ramos 27Bản mẫu:` Alonso 31Bản mẫu:` Carvajal 68Bản mẫu:` Casemiro 83Bản mẫu:` Benzema 90+2Bản mẫu:` |
Sân vận động: Signal Iduna Park Lượng khán giả: 65,829 Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia) Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu: Reus |
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Tính cả €4.4 triệu thông qua vụ chuyển nhượng của cựu cầu thủ Real Álvaro Negredo từ Sevilla đến Manchester City ngày 19 tháng 7 năm 2013.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Official website”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
- Real Madrid Bản mẫu:Webarchive tại ESPN
- Real Madrid tại Goal.com
- Real Madrid tại Marca Bản mẫu:In lang
- Real Madrid tại AS Bản mẫu:In lang
- Real Madrid Bản mẫu:Webarchive tại LFP Bản mẫu:In lang