Ribeirão Grande
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Ribeirão Grande | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí Ribeirão Grande tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Ribeirão Grande tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Capão Bonito, Guapiara, Iporanga e Eldorado |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 230 km |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng | Eliana Dos Santos Silva (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 332,071 km2 (128,213 mi2) |
| Độ cao | 690 m (2,260 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 7,035 |
| • Mật độ | 25,0/km2 (65/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| HDI | 0,705 (PNUD/2000) |
Ribeirão Grande là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º05'57" độ vĩ nam và kinh độ 48º21'55" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 690 m. Dân số năm 2004 ước tính là 8.016 người. Đô thị này có diện tích 332 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 7.390
- Urbana: 2.325
- Rural: 5.065
- Homens: 3.816
- Mulheres: 3.574
Mật độ dân số (người/km²): 22,26
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 26,70
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 66,28
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,94
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,35%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,705
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,622
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,688
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,805
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.Bản mẫu:Sơ khai São Paulo