Süper Lig 2025–26
Süper Lig 2025–26, tên chính thức là Trendyol Süper Lig, là mùa giải thứ 68 của Süper Lig, giải đấu bóng đá cấp cao nhất của Thổ Nhĩ Kỳ. Lịch thi đấu được công bố vào tháng 6 năm 2025. Mùa giải bắt đầu vào ngày 8 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026.
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 8 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Galatasaray (lần thứ 26) |
| Xuống hạng | Fatih Kayserispor Antalyaspor |
| Champions League | Galatasaray Fenerbahçe |
| Europa League | Trabzonspor Beşiktaş |
| Conference League | İstanbul Başakşehir |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 812 (2,65 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Paul Onuachu (Trabzonspor) Eldor Shomurodov (Başakşehir) (22 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Alanyaspor 5–0 Kocaelispor (18/3/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Kayserispor 0–4 Galatasaray (24/8/2025) Kayserispor 0–4 Beşiktaş (24/9/2025) Antalyaspor 0–4 Başakşehir (26/10/2025) Gaziantep 0–4 Fenerbahçe (27/10/2025) Kayserispor 0–4 Fenerbahçe (11/4/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Fatih 3–4 Trabzonspor (27/9/2025) Antalyaspor 2–5 Rizespor (3/10/2025) Rizespor 2–5 Fenerbahçe (23/11/2025) Başakşehir 3–4 Trabzonspor (24/11/2025) Gençlerbirliği 4–3 Trabzonspor (22/12/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Galatasaray (v1–v7) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 25 trận Fenerbahçe (v1–v25) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 12 trận Konyaspor (v11–v22) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Fatih (v5–v9, bù v1) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 51.641 Galatasaray 1–1 Beşiktaş (4/10/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 568 Fatih 0–2 Başakşehir (17/9/2025) |
| Tổng số khán giả | 2.428.527[1] (172 trận) |
| Số khán giả trung bình | 14.119 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Galatasaray là đương kim vô địch, và đã bảo vệ thành công chức vô địch trước một vòng đấu.
Những thay đổi và cải tiến luật lệ
Mùa giải 2025–26 có một số cập nhật và đổi mới đáng chú ý:
- Adidas trở thành nhà cung cấp bóng thi đấu chính thức mới cho Süper Lig, kế nhiệm Puma sau 3 năm hợp tác.[2][3]
- Các câu lạc bộ sẽ được phép có tối đa 14 cầu thủ nước ngoài trong đội hình.[4] Không giống như các mùa giải trước, TFF hiện đã đưa ra giới hạn độ tuổi. Nhìn về mùa giải 2026–27, ít nhất 4 trong số 14 cầu thủ nước ngoài phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2004.
- Vào ngày 13 tháng 8 năm 2025, TFF đã chính thức triển khai việc sử dụng camera đeo trên người cho trọng tài và trọng tài thứ tư ở Süper Lig và Giải hạng nhất TFF.[5]
Các đội bóng
Thay đổi đội
Mười tám đội sẽ tranh tài trong giải đấu – 15 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ Giải hạng Nhất. Vào ngày 16 tháng 4 năm 2025, Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã quyết định giảm số lượng đội trong giải đấu từ 19 xuống còn 18, bắt đầu từ mùa giải sắp tới.[6]
Adana Demirspor, Sivasspor, Bodrum FK và Hatayspor đã phải xuống hạng Giải hạng Nhất TFF mùa giải 2025–26. Kocaelispor, Gençlerbirliği và Fatih Karagümrük đã được thăng hạng lên Süper Lig sau lần lượt 16, 4 và 1 mùa giải vắng mặt. Sau một mùa giải vắng mặt, thủ đô Ankara sẽ lại có đại diện tại Süper Lig.[7][8]
Sân vận động
| Đội | Thành phố | Tỉnh | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|---|
| Alanyaspor | Alanya | Antalya | Alanya Oba | 9.789[9] |
| Antalyaspor | Antalya | Corendon Airlines Park | 29.307[10] | |
| Başakşehir | Başakşehir | Istanbul | Fatih Terim | 17.067[11] |
| Beşiktaş | Beşiktaş | Tüpraş | 42.445[12] | |
| Eyüpspor | Eyüpsultan | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797[13] | |
| Fatih Karagümrük | Fatih | Olympic Atatürk | 77.563[11] | |
| Fenerbahçe | Kadıköy | Chobani | 47.430[14] | |
| Galatasaray | Sarıyer | Rams Park | 53.978[15] | |
| Gaziantep | Gaziantep | Gaziantep | Gaziantep | 30.320[16] |
| Gençlerbirliği | Yenimahalle | Ankara | Eryaman | 20.000[11] |
| Göztepe | Göztepe | İzmir | Gürsel Aksel | 20.756[11] |
| Kasımpaşa | Kasımpaşa | Istanbul | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797[13] |
| Kayserispor | Kayseri | Kayseri | RHG Enertürk Enerji | 32.856[11] |
| Kocaelispor | İzmit | Kocaeli | Kocaeli | 34.829[17] |
| Konyaspor | Konya | Konya | Đô thị Konya | 41.600[18] |
| Rizespor | Rize | Rize | Thành phố Rize | 14.850[19] |
| Samsunspor | Samsun | Samsun | Samsun 19 tháng 5 | 33.303[11] |
| Trabzonspor | Trabzon | Trabzon | Papara Park | 40.980[20] |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngực | Khác | ||||
| Alanyaspor | Bồ Đào Nha João Pereira | Efecan Karaca | Puma | TAV Airports | Danh sách
|
| Antalyaspor | Sami Uğurlu | Veysel Sarı | Adidas | Güral Seramik / Swandor Hotels & Resorts | Danh sách
|
| Başakşehir | Nuri Şahin | Ömer Ali Şahiner | Puma | Todini Costruzioni / Turkish Airlines (đấu Cúp) | Danh sách
|
| Beşiktaş | Sergen Yalçın | Necip Uysal | Adidas | Beko | Danh sách
|
| Eyüpspor | Atila Gerin | Robin Yalçın | Nike | Ikas | Danh sách
|
| Fatih Karagümrük | Serbia Aleksandar Stanojević | Atakan Çankaya | Wulfz | Mısırlı | Danh sách
|
| Fenerbahçe | Zeki Murat Göle | Mert Hakan Yandaş | Adidas | Otokoç / Chobani (đấu Cúp) | Danh sách
|
| Galatasaray | Okan Buruk | Argentina Mauro Icardi | Puma | Pasifik Holding / SOCAR (đấu Cúp) | Danh sách
|
| Gaziantep | Mirel Rădoi | Alexandru Maxim | Adidas | Şehitkamil | Danh sách
|
| Gençlerbirliği | Metin Diyadin | Hy Lạp Dimitrios Goutas | Nike | SMS Grup Angim / vimobil | Danh sách
|
| Göztepe | Stanimir Stoilov | İsmail Köybaşı | Umbro | Euroil | Danh sách
|
| Kasımpaşa | Emre Belözoğlu | Bosna và Hercegovina Haris Hajradinovic | Adidas | Ciner / Aksa | |
| Kayserispor | Erling Moe | Bồ Đào Nha Miguel Cardoso | Adidas | İstikbal | Danh sách
|
| Kocaelispor | Selçuk İnan | Gökhan Değirmenci | Adidas | Safiport | Danh sách
|
| Konyaspor | İlhan Palut | Guilherme | Hummel | Tümosan | Danh sách
|
| Rizespor | Recep Uçar | Đan Mạch Casper Højer | Nike | Çaykur | Danh sách
|
| Samsunspor | Thorsten Fink | Zeki Yavru | Hummel | CoreX Holding / Turkish Airlines (đấu Cúp) | Danh sách
|
| Trabzonspor | Fatih Tekke | Bosna và Hercegovina Edin Višća | Joma | Papara | Danh sách
|
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ký | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fatih Karagümrük | Orhan Ak | Thỏa thuận | 19/4/2025 | Trước mùa giải | Marcel Lička | 1/7/2025 |
| Gaziantep | Selçuk İnan | 10/5/2025 | İsmet Taşdemir | 17/6/2025 | ||
| Kocaelispor | İsmet Taşdemir | 12/5/2025 | Selçuk İnan | 3/6/2025 | ||
| Eyüpspor | Arda Turan | Hết hợp đồng | 25/5/2025 | Selçuk Şahin | 5/6/2025 | |
| Kayserispor | Bosna và Hercegovina Sergej Jakirović | Thỏa thuận | 10/6/2025 | Markus Gisdol | 11/6/2025 | |
| Kasımpaşa | Burak Yılmaz | 22/6/2025 | Gruzia Shota Arveladze | 25/6/2025 | ||
| Gaziantep | İsmet Taşdemir | 18/8/2025 | thứ 18 | Burak Yılmaz | 19/8/2025 | |
| Beşiktaş | Ole Gunnar Solskjær | Sa thải | 28/8/2025 | thứ 8 | Sergen Yalçın | 30/8/2025 |
| Fenerbahçe | Bồ Đào Nha José Mourinho | 29/8/2025 | thứ 7 | Domenico Tedesco | 9/9/2025 | |
| Başakşehir | Çağdaş Atan | Thỏa thuận | 8/9/2025 | thứ 13 | Nuri Şahin | 13/9/2025 |
| Eyüpspor | Selçuk Şahin | Từ chức | 5/10/2025 | thứ 16 | Orhan Ak | 13/10/2025 |
| Kayserispor | Markus Gisdol | Sa thải | 7/10/2025 | thứ 17 | Montenegro Radomir Đalović | 12/10/2025 |
| Antalyaspor | Emre Belözoğlu | Thỏa thuận | 8/10/2025 | thứ 10 | Erol Bulut | 11/10/2025 |
| Gençlerbirliği | Hüseyin Eroğlu | 28/10/2025 | thứ 15 | Volkan Demirel | 31/10/2025 | |
| Fatih Karagümrük | Marcel Lička | 31/10/2025 | thứ 18 | Onur Can Korkmaz | 31/10/2025 | |
| Konyaspor | Recep Uçar | 3/11/2025 | thứ 8 | Çağdaş Atan | 6/11/2025 | |
| Rizespor | İlhan Palut | Từ chức | 29/11/2025 | thứ 11 | Recep Uçar | 3/12/2025 |
| Kasımpaşa | Gruzia Shota Arveladze | Thỏa thuận | 4/12/2025 | thứ 14 | Emre Belözoğlu | 4/12/2025 |
| Gençlerbirliği | Volkan Demirel | Từ chức | 7/12/2025 | thứ 14 | Metin Diyadin | 12/12/2025 |
| Antalyaspor | Erol Bulut | Sa thải | 17/12/2025 | thứ 15 | Sami Uğurlu | 2/1/2026 |
| Fatih Karagümrük | Onur Can Korkmaz | 23/12/2025 | thứ 18 | Serbia Aleksandar Stanojevic | 1/1/2026 | |
| Eyüpspor | Orhan Ak | Thỏa thuận | 4/1/2026 | thứ 17 | Atila Gerin | 4/1/2026 |
| Konyaspor | Çağdaş Atan | 4/2/2026 | thứ 14 | İlhan Palut | 6/2/2026 | |
| Gençlerbirliği | Metin Diyadin | Sa thải | 14/2/2026 | thứ 11 | Levent Şahin | 16/2/2026 |
| Samsunspor | Thomas Reis | 14/2/2026 | thứ 8 | Thorsten Fink | 16/2/2026 | |
| Kayserispor | Montenegro Radomir Đalović | Thỏa thuận | 24/2/2026 | thứ 17 | Erling Moe | 25/2/2026 |
| Gençlerbirliği | Levent Şahin | 6/3/2026 | thứ 12 | Volkan Demirel | 6/3/2026 | |
| Gaziantep | Burak Yılmaz | 13/4/2026 | thứ 11 | Mirel Rădoi | 22/4/2026 | |
| Fenerbahçe | Domenico Tedesco | Sa thải | 27/4/2026 | thứ 2 | Zeki Murat Göle (tạm thời) | 27/4/2026 |
| Gençlerbirliği | Volkan Demirel | 4/5/2026 | thứ 16 | Metin Diyadin | 5/5/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Galatasaray (C) | 34 | 24 | 5 | 5 | 77 | 30 | +47 | 77 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Fenerbahçe | 34 | 21 | 11 | 2 | 77 | 37 | +40 | 74 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League |
| 3 | Trabzonspor | 34 | 20 | 9 | 5 | 61 | 39 | +22 | 69 | Tham dự vòng play-off Europa League[a] |
| 4 | Beşiktaş | 34 | 17 | 9 | 8 | 59 | 40 | +19 | 60 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 5 | Başakşehir | 34 | 16 | 9 | 9 | 58 | 35 | +23 | 57 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 6 | Göztepe | 34 | 14 | 13 | 7 | 42 | 32 | +10 | 55 | |
| 7 | Samsunspor | 34 | 13 | 12 | 9 | 46 | 45 | +1 | 51 | |
| 8 | Rizespor | 34 | 10 | 11 | 13 | 46 | 52 | −6 | 41 | |
| 9 | Konyaspor | 34 | 10 | 10 | 14 | 43 | 50 | −7 | 40 | |
| 10 | Kocaelispor | 34 | 9 | 10 | 15 | 26 | 38 | −12 | 37[b] | |
| 11 | Alanyaspor | 34 | 7 | 16 | 11 | 41 | 41 | 0 | 37[b] | |
| 12 | Gaziantep | 34 | 9 | 10 | 15 | 43 | 58 | −15 | 37[b] | |
| 13 | Kasımpaşa | 34 | 8 | 11 | 15 | 33 | 49 | −16 | 35 | |
| 14 | Gençlerbirliği | 34 | 9 | 7 | 18 | 36 | 47 | −11 | 34 | |
| 15 | Eyüpspor | 34 | 8 | 9 | 17 | 33 | 48 | −15 | 33 | |
| 16 | Antalyaspor (R) | 34 | 8 | 8 | 18 | 33 | 55 | −22 | 32 | Xuống hạng TFF First League |
| 17 | Kayserispor (R) | 34 | 6 | 12 | 16 | 27 | 62 | −35 | 30[c] | |
| 18 | Fatih Karagümrük (R) | 34 | 8 | 6 | 20 | 31 | 54 | −23 | 30[c] |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Vòng play-off.
(Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)[21]
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ mùa giải 2025–26 (Trabzonspor) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng play-off Europa League. Vì Trabzonspor giành quyền tham dự dựa vào vị trí trên bảng xếp hạng giải đấu nên suất Europa League này được trao cho đội xếp thứ ba, suất vào vòng loại thứ hai Europa League được trao cho đội xếp thứ tư và suất tham dự Conference League được trao cho đội xếp thứ năm.
- ^ a b c Đối đầu: Kocaelispor 2–0 Alanyaspor, Kocaelispor 3–0 Gaziantep, Alanyaspor 5–0 Kocaelispor, Alanyaspor 0–0 Gaziantep, Gaziantep 2–0 Kocaelispor, Gaziantep 1–1 Alanyaspor. Điểm đối đầu: Kocaelispor 6, Alanyaspor 5, Gaziantep 5. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Alanyaspor +3, Gaziantep -1.
- ^ a b Đối đầu: Kayserispor 1–0 Fatih Karagümrük, Fatih Karagümrük 2–2 Kayserispor.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Xuống hạng TFF First League 2026–27
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- (): Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alanyaspor | () | H | B | T | T (H) | H | B | H | T | B | H | H | B | H | H | H | T | Alanyaspor | B | H | B | H | T | B | B | H | H | T | H | H | B | B | H | T | B | Alanyaspor |
| Antalyaspor | T | T | B | B | T | H | B | B | B | B | T | B | H | B | H | B | B | Antalyaspor | H | T | H | B | T | B | H | B | B | H | T | B | B | B | H | B | T | Antalyaspor |
| Başakşehir | () | H | () | H | B (T) | H | B | B | B (H) | T | T | B | B | T | H | T | T | Başakşehir | T | T | H | T | B | T | T | T | B | H | H | T | H | T | B | T | T | Başakşehir |
| Beşiktaş | () | T | () | B | T | B (T) | T | H | B (T) | H | B | T | H | T | H | H | T | Beşiktaş | T | H | T | H | T | T | T | B | T | T | B | T | B | H | T | B | H | Beşiktaş |
| Eyüpspor | B | B | T | H | B | B | H | B | T | B | B | B | H | T | H | B | B | Eyüpspor | H | H | T | B | B | T | H | B | B | B | B | B | T | T | H | T | H | Eyüpspor |
| Fatih Karagümrük | () | B | B | T | B (B) | B | B | B | B | H | B | T | H | B | B | H | B | Fatih Karagümrük | B | B | B | T | B | H | B | H | T | B | T | B | B | H | T | T | T | Fatih Karagümrük |
| Fenerbahçe | () | H | T | T | T (H) | H | T | H | T | T | T | T | T | H | H | T | T | Fenerbahçe | T | H | T | T | T | H | H | T | B | T | T | T | H | B | T | T | H | Fenerbahçe |
| Galatasaray | T | T | T | T | T | T | T | H | T | T | H | B | T | H | T | T | T | Galatasaray | H | T | T | T | T | B | T | T | T | () | B (T) | H | T | T | B | T | B | Galatasaray |
| Gaziantep | B | B | T | T | T | H | H | T | T | B | H | H | T | B | H | B | B | Gaziantep | H | H | B | T | B | B | H | H | T | B | H | B | T | B | B | B | B | Gaziantep |
| Gençlerbirliği | B | B | B | B | B | T | H | H | T | B | B | T | B | B | T | H | T | Gençlerbirliği | H | B | T | B | H | B | H | H | B | B | B | B | B | T | B | T | T | Gençlerbirliği |
| Göztepe | T | H | T | H | H | T | H | T | B | B | T | T | H | T | B | T | T | Göztepe | T | H | T | H | H | B | H | B | H | () | T (B) | H | H | T | H | T | B | Göztepe |
| Kasımpaşa | B | B | () | B | T (H) | H | T | H | B | H | B | B | T | B | H | H | B | Kasımpaşa | H | B | B | B | T | H | B | H | T | B | T | H | T | B | H | B | T | Kasımpaşa |
| Kayserispor | () | H | B | H | H | H (B) | H | B | B | H | T | B | B | T | H | H | H | Kayserispor | B | B | B | B | H | T | H | B | B | T | B | B | B | T | H | B | T | Kayserispor |
| Kocaelispor | B | B | B | H | B | H | B | T | T | T | B | T | H | T | H | H | T | Kocaelispor | B | H | B | T | T | B | B | T | B | B | H | H | H | B | H | B | B | Kocaelispor |
| Konyaspor | T | T | () | H | B | B | T | H | B (B) | T | B | B | H | B | H | B | H | Konyaspor | H | H | B | H | B | T | B | H | T | T | H | T | T | T | B | B | B | Konyaspor |
| Rizespor | B | H | () | B | T | H | B | T | B (H) | H | T | H | B | B | H | T | B | Rizespor | B | H | H | B | H | T | T | T | B | () | B (T) | T | H | B | T | B | H | Rizespor |
| Samsunspor | T | T | () | H | B (H) | T | H | H | T | H | T | T | H | H | B | B | B | Samsunspor | H | H | T | B | B | H | H | B | T | () | H (B) | T | T | T | T | B | T | Samsunspor |
| Trabzonspor | T | T | T | H | B | H | T | T | T | T | H | H | T | T | T | H | B | Trabzonspor | T | T | H | T | B | T | T | T | T | T | T | H | H | B | H | T | B | Trabzonspor |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng[22] |
|---|---|---|---|
| 1 | Paul Onuachu | Trabzonspor | 22 |
| Uzbekistan Eldor Shomurodov | Başakşehir | ||
| 3 | Talisca | Fenerbahçe | 19 |
| 4 | Guinée Mohamed Bayo | Gaziantep | 15 |
| Victor Osimhen | Galatasaray | ||
| 6 | Argentina Mauro Icardi | Galatasaray | 14 |
| 7 | Felipe Augusto | Trabzonspor | 13 |
| 8 | Albania Ernest Muçi | Trabzonspor | 11 |
| Juan | Göztepe | ||
| Marco Asensio | Fenerbahçe |
Hat-trick
- K = Sân khách
- N = Sân nhà
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha Rafa Silva | Beşiktaş | Kayserispor | 4–0 (K) | Đấu bù V1, 24/9/2025 |
| 2 | Argentina Mauro Icardi | Galatasaray | Eyüpspor | 5–1 (N) | Vòng 22, 13/2/2026 |
| 3 | Nene Dorgeles | Fenerbahçe | Gaziantep | 4–1 (N) | Vòng 27, 17/3/2026 |
| 4 | Talisca | Başakşehir | 3–1 (N) | Vòng 32, 2/5/2026 |
Tham khảo
- ^ "Turkey » SüperLig 2025/2026 » Schedule" [Thổ Nhĩ Kỳ » SüperLig 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2026.
- ^ Rest, Jonathan (ngày 22 tháng 7 năm 2025). "Adidas adds Turkish FA to incoming DFL ball deal" [Adidas bổ sung Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ vào hợp đồng bóng đá sắp tới của DFL]. SportBusiness. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Türkiye Profesyonel Ligleri Resmi Top Sponsoru adidas Oldu - TFF Haberleri TFF" [Adidas trở thành nhà tài trợ bóng đá chính thức của các giải đấu chuyên nghiệp Thổ Nhĩ Kỳ - Tin tức TFF]. www.tff.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. ngày 21 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "TFF announces 14 foreign player limit for 2025-2026 Super Lig season" [TFF công bố giới hạn 14 cầu thủ nước ngoài cho mùa giải Super Lig 2025-2026]. Türkiye Today (bằng tiếng Anh). Türkiye Today. ngày 19 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Trendyol Süper Lig ve 1. Lig'de Aselsan Odakan Yaka Kamerası Dönemi Başladı - TFF Haberleri TFF" [Giải Trendyol Süper Lig và Giải hạng nhất: Kỷ nguyên camera đeo trên người của Aselsan Odakan bắt đầu - Tin tức TFF]. www.tff.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). ngày 13 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2025.
- ^ "TFF'den Radikal Karar: Süper Lig 18 Takıma Düşüyor!" [Quyết định táo bạo từ Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ: Süper Lig sẽ giảm xuống còn 18 đội!].
- ^ "Kocaelispor 16 yıl sonra Süper Lig'de" [Kocaelispor trở lại giải Süper Lig sau 16 năm]. www.aa.com.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Anadolu Agency. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2025.
- ^ "Cumhuriyet ile yaşıt Gençlerbirliği, Süper Lig'e geri döndü" [Gençlerbirliği, một câu lạc bộ lâu đời như nền Cộng hòa, đã trở lại Süper Lig]. www.aa.com.tr (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Anadolu Agency. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2025.
- ^ "GAİN PARK STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG GAIN PARK] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA STADI" [SÂN VẬN ĐỘNG CORENDON AIRLINES PARK ANTALYA] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ a b c d e f "Süper Lig ekipleri, yeni sezonda 17 farklı statta maça çıkacak" [Các đội bóng thuộc giải Super Lig sẽ thi đấu tại 17 sân vận động khác nhau trong mùa giải mới]. t24.com. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "BEŞİKTAŞ PARK" [CÔNG VIÊN BEŞİKTAŞ] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ a b "RECEP TAYYİP ERDOĞAN STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG RECEP TAYYİP ERDOĞAN] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "recep" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ "ÜLKER STADYUMU FB ŞÜKRÜ SARACOĞLU SPOR KOMPLEKSİ" [ÜLKER STADIUM FB ŞÜKRÜ SARACOĞLU KHU PHỨC HỢP THỂ THAO] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "ALİ SAMİ YEN SPOR KOMPLEKSİ RAMS PARK" [KHU LIÊN HỢP THỂ THAO ALİ SAMI YEN CÔNG VIÊN RAMS] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "GAZİANTEP STADYUMU" (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "YILDIZ ENTEGRE KOCAELİ STADYUMU" [SÂN VẬN ĐỘNG KOCAELI TÍCH HỢP YILDIZ]. www.tff.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "MEDAŞ KONYA BÜYÜKŞEHİR STADYUMU" [Sân vận động đô thị MEDAŞ Konya] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "ÇAYKUR DİDİ" (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "PAPARA PARK" (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). TFF. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
- ^ "Türkıye Futbol Federasyonu Futbol Müsabaka Talımati: Madde 9 – Puan Usulü Ve Averaj" [Quy định về Giải bóng đá của Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ: Điều 9 – Phương pháp tính điểm và Điểm trung bình] (PDF) (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). tff.org. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
- ^ "Ligler >> Trendyol Süper Lig >> Trendyol Süper Lig Gol Krallığı" [Các giải đấu >> Süper Lig Trendyol » Danh sách cầu thủ ghi bàn hàng đầu Süper Lig Trendyol] (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.