Kocaeli (tỉnh)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Kocaeli | |
|---|---|
| — Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tỉnh Kocaeli ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vùng | Marmara |
| Chính quyền | |
| • Khu vực bầu cử | Kocaeli |
| Diện tích | |
| • Tổng | 3,626 km2 (1,400 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng | Bản mẫu:Metadata Population Turkish province |
| Biển số xe | 41 |
Kocaeli là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh lỵ là İzmit, đôi khi cũng được gọi là Kocaeli. Đô thị lớn nhất tỉnh này là Gebze. Mã giao thông là 41. Tỉnh này nằm ở vùng cực đông của Biển Marmara, bên vịnh İzmit. Thành phố tỉnh lỵ có bến cảng tự nhiên lớn, nơi đây có căn cứ của Hải quân Thổ Nhĩ Kỳ.
Các thành phố
| Hạng | Thành phố | Điều tra năm 1990 | Điều tra năm 2002 | Điều tra năm 2007 | Ước tính năm 2008 |
| 1 | Gebze | 159.116 | 253.487 | 310.815 | 319.738 |
| 2 | İzmit | 190.741 | 195.699 | 248.424 | 255.956 |
| 3 | Derince | 66.141 | 93.997 | 113.991 | 116.806 |
| 4 | Darıca | 53.559 | 85.818 | 109.580 | 112.975 |
| 5 | Körfez | 63.194 | 81.938 | 97.535 | 99.859 |
| 6 | Gölcük | 65.600 | 55.790 | 71.538 | 73.788 |
| 7 | Çayırova | 7.800 | 24.825 | 36.741 | 38.709 |
| 8 | Karamürsel | 24.462 | 29.353 | 36.466 | 37.172 |
| 9 | Dilovası | 18.590 | 28.890 | 35.856 | 36.851 |
| 10 | Değirmendere | 19.530 | 22.086 | 29.906 | 31.023 |
| 11 | Alikahya | 4.074 | 16.300 | 23.192 | 24.182 |
| 12 | Hereke | 13.872 | 14.553 | 18.877 | 19.495 |
| 13 | Yuvacık | 7.338 | 12.101 | 18.491 | 19.404 |
| 14 | Köseköy | 9.200 | 15.639 | 17.492 | 17.757 |
| 15 | Kandıra | 10.427 | 12.641 | 15.473 | 15.770 |
| 16 | Uzunçiftlik | 7.261 | 13.302 | 14.893 | 15.342 |
| 17 | Kullar | 8.820 | 17.105 | 13.730 | 13.248 |
| 18 | İhsaniye | 9.186 | 15.000 | 12.839 | 13.054 |
| 19 | Bahçecik | 8.648 | 9.563 | 12.232 | 12.613 |
| 20 | Kuruçeşme | 7.743 | 9.490 | 11.785 | 12.113 |
| 21 | Arslanbey | 3.439 | 4.421 | 10.573 | 11.452 |
Dân số Kocaeli năm 2000
| Đô thị | Dân số | Đô thị | Dân số | Đô thị | Dân số | Đô thị | Dân số | Đô thị | Dân số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| İzmit | 199.023 | Gebze | 253.487 | Derince | 93.997 | Darıca | 85.818 | Körfez | 81.938 |
| Gölcük | 80.843 | Karamürsel | 31.475 | Dilovasi | 28.809 | Çayırova | 22.964 | Değirmendere | 22.086 |
| Kullar | 17.104 | Alikahya | 16.591 | Hereke | 16.189 | Köseköy | 15.639 | Uzunçiftlik | 13.032 |
| Kandıra | 12.641 | Yuvacık | 12.101 | İhsaniye | 11.607 | Bahçecik | 9.563 | Kuruçeşme | 9.490 |
| Arslanbey | 7.091 | Suadiye | 6.908 | Maşukiye | 6.438 | Şekerpınar | 6.309 | Yeniköy | 5.797 |
| Karşıyaka | 4.893 | Tavşancıl | 4.845 | Uzuntarla | 4.660 | Halıdere | 4.218 | Büyükderbent | 4.203 |
Các huyện
Tỉnh Kocaeli được chia thành 7 đơn vị cấp huyện (huyện lỵ bôi đậm):
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Kocaeli Weather Forecast Information Lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine
- About Kocaeli[liên kết hỏng]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Kocaeli (tỉnh).