Kastamonu (tỉnh)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Kastamonu | |
|---|---|
| — Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tỉnh Kastamonu ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vùng | Biển Đen |
| Chính quyền | |
| • Khu vực bầu cử | Kastamonu |
| Diện tích | |
| • Tổng | 13,108 km2 (5,061 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng | Bản mẫu:Metadata Population Turkish province |
| Biển số xe | 37 |
Kastamonu là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ, ở vùng Biển Đen, phía bắc quốc gia này. Tỉnh này giáp các tỉnh: Sinop về phía đông, Bartın và Karabük về phía tây, Çankırı về phía nam, Çorum về phía đông nam và Biển Đen về phía bắc.
Tỉnh này có diện tích 13.108 km², dân số là 322.759 (ước năm 2006). Dân số năm 2000 là 376.725 người. Mật độ dân số là 24,62 người/km². Tỉnh lỵ có dân số là 64.606.
Các huyện
Tỉnh này được chia thành các huyện sau (tỉnh lỵ được viết đậm)::
Theo điều tra năm 2000, 77,5% lực lượng lao động tỉnh làm việc trong ngành nông nghiệp.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Kastamonu culture & travel guide Lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine
- Pictures of the capital of this province - with link to a Kasaba gallery
- Kastamonu Weather Forecast Information Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2008 tại Wayback Machine
41°31′10″B 33°41′23″Đ / 41,51944°B 33,68972°Đ
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Kastamonu (tỉnh).