Trabzon (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Trabzon | |
|---|---|
| — Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tỉnh Trabzon ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vùng | Biển Đen |
| Chính quyền | |
| • Khu vực bầu cử | Trabzon |
| Diện tích | |
| • Tổng | 6,685 km2 (2,581 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng | Bản mẫu:Metadata Population Turkish province |
| Biển số xe | 61 |
Trabzon là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ bên bờ Biển Đen. Nằm ở vị trí quan trọng chiến lược, Trabzon là một trong nhữung thành phổ cảng cổ nhất ở Anatolia. Tỉnh có dân số 1.061.055 (ước tính năm 2006). Các tỉnh giáp ranh gồm: Giresun về phía tây, Gümüşhane về phía tây nam, Bayburt về phía đông nam và Rize về phía đông. Tỉnh lỵ là thành phố Trabzon. Tỉnh có mã giao thông 61. Đây là nơi sinh sống của nhiều cộng đồng Hồi giáo nhỏ nói tiếng Pontic.[2]
Các quận, huyện
Trabzon được chia thành 18 đơn vị cấp huyện (tỉnh lỵ được bôi đậm):
Các huyện dọc theo 114 km bờ biển (từ tây sang đông): Beşikdüzü, Vakfıkebir, Çarşıbaşı, Akçaabat, Yomra, Arsin, Araklı, Sürmene và Of. Các quận huyện nội địa: Tonya, Düzköy, Şalpazarı, Maçka, Köprübaşı, Dernekpazarı, Hayrat và Çaykara.
Tham khảo
- ^ Bản mẫu:Metadata Population Turkish province
- ^ "Pontic Greek: Romeika of Trabzon". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2008.
Liên kết ngoài
- All about Trabzon Lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine
- Trang mạng chính thức
40°46′50″B 39°48′44″Đ / 40,78056°B 39,81222°Đ