Stevan Jovetić
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Stevan Jovetić (Ký tự Kirin: Cтeвaн Joвeтић, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh ngày 2 tháng 11 năm 1989 ở Titograd, Nam Tư) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Montenegro hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Omonia và là đội trưởng của đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Partizan
Vào ngày 8 tháng 4 năm 2006, anh có trận ra mắt trong màu áo Partizan dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên Jürgen Röber trong trận gặp Voždovac ở giải vô địch quốc gia.
Anh ghi 3 bàn trong trận đấu ở vòng loại cúp UEFA gặp Zrinjski vào ngày 2 tháng 8 năm 2007, trận này Partizan thắng 5–0, và anh có được cú hattrick đầu tiên trong sự nghiệp khi mới 17 tuổi.[1] Trong tháng 10 năm 2007, anh được nhiều câu lạc bộ hàng đầu như Manchester United và Real Madrid nhòm ngó.[2][3] Anh trở thành đội trưởng của Partizan từ tháng 1 năm 2008, sau khi cựu đội trưởng Antonio Rukavina chuyển sang Borussia Dortmund.[4]
Fiorentina
Vào ngày 10 tháng 5 năm 2008, câu lạc bộ Ý, Fiorentina ký hợp đồng với anh với mức giá 8 triệu euro.[5] Anh ghi bàn đầu tiên cho Viola trong 1 trận đấu ở Serie A gặp Atalanta từ chấm penalty vào ngày 5 tháng 4 năm 2009.[6]
Vào ngày 26 tháng 8 năm 2009, Jovetić ghi bàn trong trận hòa 1–1 với Sporting Lisbon ở Sân vận động Artemio Franchi, đưa Fiorentina vào vòng bảng UEFA Champions League 2009-10.[7] Vào ngày 29 tháng 9 năm 2009, anh ghi cả hai bàn trong chiến thắng 2–0 trước Liverpool ở vòng bảng Champions League.[8]
Manchester City
Ngày 19 tháng 7 năm 2013, anh chuyển sang Manchester City với mức giá 22 triệu bảng Anh.[9]
Ngày 30 tháng 7 năm 2015, anh chuyển sang Inter Milan với giá 2 triệu bảng.
Thi đấu quốc tế
Jovetić có lần đầu tiên chơi cho đội tuyển Montenegro trong trận gặp Hungary vào tháng 3 năm 2007.[10] Jovetić cũng là một thành viên chủ chốt của đội U21 Montenegro,[11] và được kì vọng là người sẽ kế thừa chiếc băng đội trưởng của Mirko Vučinić khi mới 17 tuổi.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 29 tháng 5 năm 2024Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc giaBản mẫu:Efn | Cúp liên đoànBản mẫu:Efn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Partizan | 2005–06 | Serbia and Montenegro SuperLiga | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 2 | 0 | ||
| 2006–07 | Serbian SuperLiga | 22 | 1 | 4 | 3 | — | 0 | 0 | — | 26 | 4 | |||
| 2007–08 | 27 | 12 | 4 | 3 | — | 2Bản mẫu:Efn | 4 | — | 33 | 19 | ||||
| Tổng cộng | 51 | 13 | 8 | 6 | — | 2 | 4 | — | 61 | 23 | ||||
| Fiorentina | 2008–09 | Serie A | 29 | 2 | 1 | 0 | — | 5Bản mẫu:Efn | 0 | — | 35 | 2 | ||
| 2009–10 | 29 | 6 | 2 | 0 | — | 6Bản mẫu:Efn | 5 | — | 37 | 11 | ||||
| 2010–11 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | |||||
| 2011–12 | 27 | 14 | 2 | 0 | — | — | — | 29 | 14 | |||||
| 2012–13 | 31 | 13 | 3 | 0 | — | — | — | 34 | 13 | |||||
| Tổng cộng | 116 | 35 | 8 | 0 | — | 11 | 5 | — | 135 | 40 | ||||
| Manchester City | 2013–14 | Premier League | 13 | 3 | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 18 | 6 | |
| 2014–15 | 17 | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 | 5Bản mẫu:Efn | 0 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 26 | 5 | ||
| Tổng cộng | 30 | 8 | 7 | 3 | 1 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 44 | 11 | ||
| Inter Milan (mượn) | 2015–16 | Serie A | 26 | 6 | 2 | 1 | — | — | — | 28 | 7 | |||
| Inter Milan | 2016–17 | 5 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 5 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 31 | 6 | 2 | 1 | — | — | — | 33 | 7 | |||||
| Sevilla (mượn) | 2016–17 | La Liga | 21 | 6 | 1 | 1 | — | 2Bản mẫu:Efn | 0 | — | 24 | 7 | ||
| Monaco | 2017–18 | Ligue 1 | 15 | 8 | 2 | 2 | 3 | 0 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | — | 21 | 10 | |
| 2018–19 | 8 | 2 | 0 | 0 | — | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 10 | 2 | |||
| 2019–20 | 9 | 2 | 4 | 0 | — | — | — | 13 | 2 | |||||
| 2020–21 | 29 | 6 | 4 | 1 | — | — | — | 33 | 7 | |||||
| Tổng cộng | 61 | 18 | 10 | 3 | 3 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 77 | 21 | ||
| Hertha BSC | 2021–22 | Bundesliga | 18 | 6 | 2 | 1 | — | — | 2Bản mẫu:Efn | 0 | 22 | 7 | ||
| 2022–23 | 17 | 4 | 1 | 0 | — | — | — | 18 | 4 | |||||
| Tổng cộng | 35 | 10 | 3 | 1 | — | — | 2 | 0 | 40 | 11 | ||||
| Olympiacos | 2023–24 | Super League Greece | 21 | 6 | 2 | 0 | — | 11Bản mẫu:Efn | 2 | — | 34 | 8 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 366 | 102 | 41 | 15 | 4 | 0 | 33 | 11 | 4 | 0 | 448 | 130 | ||
Quốc tế
- Tính đến 19 tháng 11 năm 2024[12]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Montenegro | 2007 | 1 | 0 |
| 2008 | 6 | 4 | |
| 2009 | 6 | 2 | |
| 2010 | 0 | 0 | |
| 2011 | 6 | 1 | |
| 2012 | 5 | 3 | |
| 2013 | 6 | 2 | |
| 2014 | 5 | 1 | |
| 2015 | 5 | 3 | |
| 2016 | 4 | 3 | |
| 2017 | 5 | 5 | |
| 2018 | 2 | 0 | |
| 2019 | 0 | 0 | |
| 2020 | 7 | 4 | |
| 2021 | 4 | 3 | |
| 2022 | 3 | 0 | |
| 2023 | 9 | 3 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| Tổng cộng | 83 | 36 | |
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 20 tháng 8 năm 2008 | Sân vận động Ferenc Puskás, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |||
| 2. | |||||||||||||||||||||||||
| 3. | 6 tháng 9 năm 2008 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bulgaria | flag alias = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg | flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg | flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg | flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-naval = Hải quân Bulgaria | flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-navy = Hải quân Bulgaria | flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg | link alias-army = Lục quân Bulgaria | flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg | link alias-air force = Không quân Bulgary | link alias-anthem = Mila Rodino | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |
| 4. | 19 tháng 11 năm 2008 |
| |||||||||||||||||||||||
| 5. | 12 tháng 8 năm 2009 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || rowspan=2| | ||||||||||||||
| 6. | 5 tháng 9 năm 2009 | Sân vận động Quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bulgaria | flag alias = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg | flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg | flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg | flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-naval = Hải quân Bulgaria | flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-navy = Hải quân Bulgaria | flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg | link alias-army = Lục quân Bulgaria | flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg | link alias-air force = Không quân Bulgary | link alias-anthem = Mila Rodino | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |
| 7. | 2 tháng 9 năm 2011 | Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || | |||||||||||||
| 8. | 29 tháng 2 năm 2012 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iceland | flag alias = Flag of Iceland.svg | flag alias-old = Hvítbláinn.svg | flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg | border-navy = | link alias-navy = Tuần duyên Iceland | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || | |||||||||||
| 9. | |||||||||||||||||||||||||
| 10. | 15 tháng 8 năm 2012 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || | ||||||||||||
| 11. | 15 tháng 10 năm 2013 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |||||||
| 12. | |||||||||||||||||||||||||
| 13. | 15 tháng 11 năm 2014 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Điển | flag alias = Flag of Sweden.svg | flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg | border-1562 = | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg | flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg | link alias-army = Lục quân Thụy Điển | border-army= | link alias-air force = Không quân Thụy Điển | border-air force= | link alias-naval = Hải quân Thụy Điển | border-naval = | link alias-anthem = Du gamla, Du fria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | ||
| 14. | 8 tháng 6 năm 2015 | Sân vận động Viborg, Viborg, Đan Mạch | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đan Mạch | flag alias = Flag of Denmark.svg | flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg | border-state = | flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-naval = Royal Danish Navy | link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch | flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch | flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch | border-army = | border-air force = | border-naval = | border-navy = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |
| 15. | 5 tháng 9 năm 2015 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || | |||||||||||
| 16. | 12 tháng 11 năm 2015 | Philip II Arena, Skopje, Macedonia |
| ||||||||||||||||||||||
| 17. | 4 tháng 9 năm 2016 | Cluj Arena, Cluj-Napoca, România | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = România | flag alias = Flag of Romania.svg | flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg | flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Romania.svg | flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg | flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg | flag alias-naval = Flag of Romania.svg | link alias-naval = Hải quân România | flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg | link alias-air force = Không quân Romania | flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg | link alias-army = Lục quân Romania | flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg | link alias-navy = Hải quân Romania | name alias-anthem = Romania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || |
| 18. | 8 tháng 10 năm 2016 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Kazakhstan | flag alias = Flag of Kazakhstan.svg | flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg | link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | var1 = 1991
}} || | |||||||||||
| 19. | 11 tháng 11 năm 2016 | Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Armenia | flag alias = Flag of Armenia.svg | flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg | flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg | link alias-anthem = Mer Hayrenik | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | ||||||||||||
| 20. | 4 tháng 6 năm 2017 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iran | flag alias = Flag of Iran.svg | flag alias-1925 = State Flag of Iran (1925).svg | flag alias-1964 = State Flag of Iran (1964).svg | link alias-naval = Islamic Republic of Iran Navy | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Hồi giáo Iran | link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Hồi giáo Iran | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | ||||||||||
| 21. | 10 tháng 6 năm 2017 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Armenia | flag alias = Flag of Armenia.svg | flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg | flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg | link alias-anthem = Mer Hayrenik | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |||||||||||||
| 22. | |||||||||||||||||||||||||
| 23. | |||||||||||||||||||||||||
| 24. | 4 tháng 9 năm 2017 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = România | flag alias = Flag of Romania.svg | flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg | flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Romania.svg | flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg | flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg | flag alias-naval = Flag of Romania.svg | link alias-naval = Hải quân România | flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg | link alias-air force = Không quân Romania | flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg | link alias-army = Lục quân Romania | flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg | link alias-navy = Hải quân Romania | name alias-anthem = Romania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |
| 25. | 5 tháng 9 năm 2020 | Sân vận động GSP, Nicosia, Síp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Síp | flag alias = Flag of Cyprus.svg | flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg | flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg | link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian | name alias-anthem = Síp | size = | name = | sport = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || | |||||||||
| 26. | |||||||||||||||||||||||||
| 27. | 10 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || rowspan=2| | |||||||||||
| 28. | 17 tháng 11 năm 2020 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Síp | flag alias = Flag of Cyprus.svg | flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg | flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg | link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian | name alias-anthem = Síp | size = | name = | sport = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || | ||||||||||
| 29. | 24 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Skonto, Riga, Latvia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || | |||||||||||
| 30. | |||||||||||||||||||||||||
| 31. | 27 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gibraltar | flag alias = Flag of Gibraltar.svg | flag alias-ensign = Government Ensign of Gibraltar.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Gibraltar.svg | flag alias-governor = Flag of the Governor of Gibraltar.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || | |||||||||||||
| 32. | 10 tháng 9 năm 2022 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bulgaria | flag alias = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1878 = Flag of Bulgaria.svg | flag alias-1944 = Flag of the Bulgarian Homeland Front.svg | flag alias-1946 = Flag of Bulgaria (1948-1967).svg | flag alias-1967 = Flag of Bulgaria (1967-1971).svg | flag alias-1971 = Flag of Bulgaria (1971-1990).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-naval = Hải quân Bulgaria | flag alias-navy = Naval Ensign of Bulgaria.svg | link alias-navy = Hải quân Bulgaria | flag alias-army = War flag of Bulgaria.svg | link alias-army = Lục quân Bulgaria | flag alias-air force = Roundel of Bulgaria.svg | link alias-air force = Không quân Bulgary | link alias-anthem = Mila Rodino | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | ||
| 33. | 17 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Sao Đỏ, Belgrade, Serbia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Serbia | flag alias = Flag of Serbia.svg | flag alias-civil = Civil Flag of Serbia.svg | flag alias-1991 = Flag of Serbia (1992-2004).svg | flag alias-2004 = Flag of Serbia (2004-2010).svg | link alias-anthem = Bože Pravde | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | |||||||||||
| 34. | 16 tháng 11 năm 2023 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Litva | flag alias = Flag of Lithuania.svg | flag alias-1918 = Flag of Lithuania 1918-1940.svg | flag alias-1988 = Flag of Lithuania (1988–2004).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Lithuania.svg | flag alias-army = Flag of the Lithuanian Army.svg | flag alias-air force = Air Force Ensign of Lithuania.svg | link alias-naval = Hải quân Litva | flag alias-navy=Flag of Lithuania (state).svg | link alias-navy = Hải quân Litva | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Litva | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || | ||||||
| 35. | 25 tháng 3 năm 2024 | Mardan Sports Complex, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ |
| ||||||||||||||||||||||
| 36. | 9 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gruzia | flag alias = Flag of Georgia.svg | flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg | flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg | link alias-army = Lục quân Gruzia | flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg | link alias-naval = Hải quân Gruzia | flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Gruzia | link alias-anthem = Tavisupleba | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center|1–2 || align=center|1–3 |
Danh hiệu
Partizan
Manchester City
Olympiacos
Cá nhân
- Cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất năm của Montenegro: 2009, 2015[17]
Đời tư
Cổ động viên Fiorentina trao cho Jovetić biệt danh "Jo-Jo".[18] Các fan của Fiorentina đặt cho Jovetić cái biệt danh "Jo-Jo" bởi mái tóc của anh,[18] Jovetić thường gây ấn tượng bởi nó và được so sánh với kiểu tóc của tay ghita lừng danh của ban nhạc Queen Brian May.[19] Thần tượng của anh là tiền đạo Juventus và là đồng đội tại đội tuyển quốc gia Mirko Vučinić, người mà anh nhận băng đội trưởng từ tại đội tuyển U-21 Montenegro ở tuổi 17, và Andriy Shevchenko, người Jovetić đã noi gương khi còn là 1 đứa trẻ
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Partizan deklasirao Zrinjski 5:0 (in Serbian)
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Partizan deny Jovetic deal
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Stevan Jovetic Happy With First Fiorentina Goal
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Fiorentina 2-0 Liverpool
- ^ "Manchester City: Stevan Jovetic completes move from Fiorentina" BBC Sport. ngày 19 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Viola land Jovetic coup
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênLC - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênUECLtitle - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă JOVETIC, Chiamatemi Jo-Jo ma non sono Baggio Bản mẫu:Webarchive Firenzeviola.it
- ^ Stevan Jovetic: Purple Haze
Xem thêm
- ProfileLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. on Partizan.rs