Tagawa Kyosuke
Tagawa Kyosuke (田川 亨介 (Điền-Xuyên Hanh-Giới) Tagawa Kyōsuke, sinh ngày 11 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Kashima Antlers tại J1 League.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tagawa Kyosuke | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1999 | ||
| Nơi sinh | Fukuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kashima Antlers | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Ardito FC | |||
| Unzen Ardito FC | |||
| 2014–2016 | Sagan Tosu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2018 | Sagan Tosu | 47 | (6) |
| 2019–2023 | FC Tokyo | 62 | (8) |
| 2019 | U-23 FC Tokyo | 6 | (2) |
| 2022–2023 | → Santa Clara (mượn) | 39 | (7) |
| 2023–2024 | Heart of Midlothian | 14 | (2) |
| 2024– | Kashima Antlers | 28 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016 | U-17 Nhật Bản | 1 | (0) |
| 2017 | U-18 Nhật Bản | 2 | (0) |
| 2018 | U-19 Nhật Bản | 4 | (1) |
| 2017–2019 | U-20 Nhật Bản | 6 | (1) |
| 2018 | U-21 Nhật Bản | 3 | (0) |
| 2018–2020 | U-23 Nhật Bản | 6 | (1) |
| 2019– | Nhật Bản | 2 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 9 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 29 tháng 3 năm 2021 | |||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Tagawa trải qua hệ thống trẻ của Sagan Tosu, và có màn ra mắt Ngày 5 tháng 3 trước Kawasaki Frontale, thay cho Takamitsu Tomiyama trong trận hòa 1-1.[1][2]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Sagan Tosu | 2017 | J1 League | 24 | 4 | 2 | 2 | 4 | 0 | – | 30 | 6 | |
| 2018 | 23 | 2 | 2 | 0 | 4 | 0 | – | 29 | 2 | |||
| Tổng cộng | 47 | 6 | 4 | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 | 59 | 8 | ||
| U-23 FC Tokyo | 2019 | J3 League | 6 | 2 | – | – | – | 6 | 2 | |||
| FC Tokyo | 2019 | J1 League | 11 | 1 | 1 | 0 | 5 | 1 | – | 17 | 2 | |
| 2020 | 21 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4[c] | 0 | 25 | 2 | ||
| 2021 | 30 | 5 | 0 | 0 | 7 | 1 | – | 37 | 6 | |||
| Tổng cộng | 62 | 8 | 1 | 0 | 12 | 2 | 4 | 0 | 79 | 10 | ||
| Santa Clara (mượn) | 2021–22 | Primeira Liga | 12 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 12 | 5 | |
| 2022–23 | 27 | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | 31 | 2 | |||
| Tổng cộng | 39 | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | 43 | 7 | |||
| Heart of Midlothian | 2023–24 | Scottish Premiership | 14 | 2 | 3 | 0 | 1 | 1 | 3[d] | 0 | 21 | 3 |
| Kashima Antlers | 2024 | J1 League | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 4 | 0 | |
| 2025 | 25 | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | – | 29 | 3 | |||
| Tổng cộng | 28 | 3 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 33 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 196 | 28 | 12 | 2 | 25 | 3 | 7 | 0 | 241 | 33 | ||
- ^ Bao gồm Emperor's Cup, Taça de Portugal, Scottish Cup
- ^ Bao gồm J. League Cup, Taça da Liga, Scottish League Cup
- ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
Quốc tế
- Tính đến 14 tháng 12 năm 2019[6]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 2019 | 2 | 1 |
| Tổng cộng | 2 | 1 | |
- Bảng điểm và kết quả liệt kê số bàn thắng của Nhật Bản trước tiên.
| No | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 10 tháng 12 năm 2019 | Sân vận động Busan Gudeok, Busan, Hàn Quốc | Hồng Kông | 2–0 | 5–0 | Cúp bóng đá Đông Á 2019 |
Danh hiệu
Kashima Antlers
Tham khảo
- ^ "Kawasaki Frontale 1-1 Sagan Tosu". Goal.com. ngày 5 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2017.
- ^ "川崎F 1-1 鳥栖". J1 League (bằng tiếng Nhật). ngày 5 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2017.
- ^ Tagawa Kyosuke tại Soccerway. Truy cập 11 February 2025.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 February 2018, Japan, ISBN 978-4905411529 (p. 68 out of 289)
- ^ "2024 Kyosuke Tagawa Players". Soccer D.B. Japan (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2025.
- ^ Tagawa Kyosuke tại National-Football-Teams.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- ^ "明治安田J1リーグの順位表". J. League (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Tagawa Kyosuke – Thành tích thi đấu FIFA
- Tagawa Kyosuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Profile at Sagan Tosu
- Tagawa Kyosuke tại Soccerway