Bản mẫu:Infobox tennis biography

Thomas Muster (sinh ngày 2 tháng 10 năm 1967 tại Leibnitz, Styria) là cựu tay vợt số 1 thế giới người Áo. Là một trong những người xuất sắc vào thập niên 90, Muster giành danh hiệu Pháp Mở rộng năm 1995 và được biết đến như là 1 chuyên gia đất nện. Anh đã giành 8 danh hiệu Masters 1000. Muster là một trong 3 tay vợt từng thắng giải Masters 1000 trên 3 mặt sân (nện, trải thảm, cứng).

Chung kết Grand Slam và Masters Series

Chung kết Grand Slam

Đơn: 1 (1 danh hiệu)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Vô địch 1995 French Open Đất nện Bản mẫu:Flagicon Michael Chang 7–5, 6–2, 6-4

Chung kết Masters Series

Singles: 10 (8 danh hiệu, 2 á quân)

Kết quả Năm Giải đấu Mặt sân Đối thủ Tỷ số
Á quân 1990 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrei Chesnokov 5–7, 3–6, 3–6
Vô địch 1990 Rome Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrei Chesnokov 6–1, 6–3, 6–1
Vô địch 1992 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Aaron Krickstein 6–3, 6–1, 6–3
Vô địch 1995 Monte Carlo (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Boris Becker 4–6, 5–7, 6–1, 7–6(8–6), 6–0
Vô địch 1995 Rome (2) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 3–6, 7–6(7–5), 6–2, 6–3
Vô địch 1995 Essen Thảm (i) Bản mẫu:Flagicon MaliVai Washington 7–6(8–6), 2–6, 6–3, 6–4
Vô địch 1996 Monte Carlo (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Albert Costa 6–3, 5–7, 4–6, 6–3, 6–2
Vô địch 1996 Rome (3) Đất nện Bản mẫu:Flagicon Richard Krajicek 6–2, 6–4, 3–6, 6–3
Vô địch 1997 Miami Cứng Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 7–6(8–6), 6–3, 6–1
Á quân 1997 Cincinnati Cứng Bản mẫu:Flagicon Pete Sampras 3–6, 4–6

Các trận chung kết

Đơn: 55 (44 danh hiệu, 11 á quân)

Giải đấu
Grand Slam (1–0)
Tennis Masters Cup (0–0)
ATP Masters Series (8–2)
ATP Championship Series (4–0)
ATP Tour (31–9)
Mặt sân
Cứng (3–3)
Cỏ (0–0)
Đất nện (40–5)
Thảm (1–3)
Kết quả Số thứ tự Ngày Giải đấu Surface Đối thủ Tỷ số
Vô địch 1. 3 tháng 8 năm 1986 Hilversum Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jakob Hlasek 6–1, 6–3, 6–3
Vô địch 2. 10 tháng 7 năm 1988 Boston Đất nện Bản mẫu:Flagicon Lawson Duncan 6–2, 6–2
Vô địch 3. 31 tháng 7 năm 1988 Bordeaux Đất nện Bản mẫu:Flagicon Ronald Agénor 6–3, 6–3
Vô địch 4. 14 tháng 8 năm 1988 Prague Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Pérez-Roldán 6–4, 5–7, 6–2
Á quân 1. 18 tháng 9 năm 1988 Barcelona Đất nện Bản mẫu:Flagicon Kent Carlsson 3–6, 3–6, 6–3, 1–6
Vô địch 5. 25 tháng 9 năm 1988 Bari Đất nện Bản mẫu:Flagicon Marcelo Filippini 2–6, 6–1, 7–5
Á quân 2. 23 tháng 10 năm 1988 Vienna Thảm Bản mẫu:Flagicon Horst Skoff 6–4, 3–6, 4–6, 2–6
Á quân 3. 2 tháng 4 năm 1989 Miami Cứng Bản mẫu:Flagicon Ivan Lendl W/O
Vô địch 6. 7 tháng 1 năm 1990 Adelaide Cứng Bản mẫu:Flagicon Jimmy Arias 3–6, 6–2, 7–5
Vô địch 7. 11 tháng 3 nàm 1990 Casablanca Đất nện Bản mẫu:Flagicon Guillermo Pérez-Roldán 6–1, 6–7(6–8), 6–2
Á quân 4. 29 tháng 4 năm 1990 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrei Chesnokov 5–7, 3–6, 3–6
Á quân 5. 6 tháng 5 năm 1990 Munich Đất nện Bản mẫu:Flagicon Karel Nováček 4–6, 2–6
Vô địch 8. 20 tháng 5 năm 1990 Rome Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrei Chesnokov 6–1, 6–3, 6–1
Vô địch 9. 16 tháng 6 năm 1991 Florence Đất nện Bản mẫu:Flagicon Horst Skoff 6–2, 6–7(2–7), 6–2
Vô địch 10. 15 tháng 9 năm 1991 Geneva Đất nện Bản mẫu:Flagicon Horst Skoff 6–2, 6–4
Vô địch 11. 26 tháng 4 năm 1992 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Aaron Krickstein 6–3, 6–1, 6–3
Vô địch 12. 14 tháng 6 năm 1992 Florence Đất nện Bản mẫu:Flagicon Renzo Furlan 6–3, 1–6, 6–1
Vô địch 13. 30 tháng 8 năm 1992 Umag Đất nện Bản mẫu:Flagicon Franco Davín 6–1, 4–6, 6–4
Á quân 6. 17 tháng 1 năm 1993 Sydney Cứng Bản mẫu:Flagicon Pete Sampras 6–7(7–9), 1–6
Vô địch 14. 28 tháng 2 năm 1993 Mexico City Đất nện Bản mẫu:Flagicon Carlos Costa 6–2, 6–4
Vô địch 15. 13 tháng 6 năm 1993 Florence Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jordi Burillo 6–1, 7–5
Vô địch 16. 20 tháng 6 năm 1993 Genoa Đất nện Bản mẫu:Flagicon Magnus Gustafsson 7–6(7–3), 6–4
Vô địch 17. 8 tháng 8 năm 1993 Kitzbühel Đất nện Bản mẫu:Flagicon Javier Sánchez 6–3, 7–5, 6–4
Vô địch 18. 15 tháng 8 năm 1993 San Marino Đất nện Bản mẫu:Flagicon Renzo Furlan 7–5, 7–5
Vô địch 19. 29 tháng 8 năm 1993 Umag Đất nện Bản mẫu:Flagicon Alberto Berasategui 7–5, 3–6, 6–3
Vô địch 20. 3 tháng 10 nàm 1993 Palermo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 7–6(7–2), 7–5
Á quân 7. 24 tháng 10 năm 1993 Vienna Thảm Bản mẫu:Flagicon Goran Ivanišević 6–4, 4–6, 4–6, 6–7(3–7)
Vô địch 21. 27 tháng 2 năm 1994 Mexico City Đất nện Bản mẫu:Flagicon Roberto Jabali 6–3, 6–1
Vô địch 22. 1 tháng 5 năm 1994 Madrid Đất nện Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 6–2, 3–6, 6–4, 7–5
Vô địch 23. 19 tháng 6 năm 1994 Sankt Pölten Đất nện Bản mẫu:Flagicon Tomás Carbonell 4–6, 6–2, 6–4
Vô địch 24. 5 tháng 3 nàm 1995 Mexico City Đất nện Bản mẫu:Flagicon Fernando Meligeni 7–6(7–4), 7–5
Vô địch 25. 9 tháng 4 năm 1995 Estoril Đất nện Bản mẫu:Flagicon Albert Costa 6–4, 6–2
Vô địch 26. 16 tháng 4 năm 1995 Barcelona Đất nện Bản mẫu:Flagicon Magnus Larsson 6–2, 6–1, 6–4
Vô địch 27. 30 tháng 4 năm 1995 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Boris Becker 4–6, 5–7, 6–1, 7–6(8–6), 6–0
Vô địch 28. 21 tháng 5 năm 1995 Rome Đất nện Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 3–6, 7–6(7–5), 6–2, 6–3
Vô địch 29. 11 tháng 6 năm 1995 French Open Đất nện Bản mẫu:Flagicon Michael Chang 7–5, 6–2, 6–4
Vô địch 30. 25 tháng 6 năm 1995 Sankt Pölten Đất nện Bản mẫu:Flagicon Bohdan Ulihrach 6–3, 3–6, 6–1
Vô địch 31. 23 tháng 7 năm 1995 Stuttgart Outdoor Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jan Apell 6–2, 6–2
Á quân 8. 6 tháng 8 năm 1995 Kitzbühel Đất nện Bản mẫu:Flagicon Albert Costa 6–4, 4–6, 6–7(3–7), 6–2, 4–6
Vô địch 32. 13 tháng 8 năm 1995 San Marino Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrea Gaudenzi 6–2, 6–0
Vô địch 33. 27 tháng 8 năm 1995 Umag Đất nện Bản mẫu:Flagicon Carlos Costa 3–6, 7–6(7–5), 6–4
Vô địch 34. 17 tháng 9 năm 1995 Bucharest Đất nện Bản mẫu:Flagicon Gilbert Schaller 6–3, 6–4
Á quân 9. 22 tháng 10 năm 1995 Vienna Thảm Bản mẫu:Flagicon Filip Dewulf 5–7, 2–6, 6–1, 5–7
Vô địch 35. 29 tháng 10 năm 1995 Essen Thảm Bản mẫu:Flagicon MaliVai Washington 7–6(8–6), 2–6, 6–3, 6–4
Vô địch 36. 10 tháng 3 năm 1996 Mexico City Đất nện Bản mẫu:Flagicon Jiří Novák 7–6(7–3), 6–2
Vô địch 37. 14 tháng 4 năm 1996 Estoril Đất nện Bản mẫu:Flagicon Andrea Gaudenzi 7–6(7–4), 6–4
Vô địch 38. 21 tháng 4 năm 1996 Barcelona Đất nện Bản mẫu:Flagicon Marcelo Ríos 6–3, 4–6, 6–4, 6–1
Vô địch 39. 28 tháng 4 năm 1996 Monte Carlo Đất nện Bản mẫu:Flagicon Albert Costa 6–3, 5–7, 4–6, 6–3, 6–2
Vô địch 40. 19 tháng 5 năm 1996 Rome Đất nện Bản mẫu:Flagicon Richard Krajicek 6–2, 6–4, 3–6, 6–3
Vô địch 41. 21 tháng 7 năm 1996 Stuttgart Outdoor Đất nện Bản mẫu:Flagicon Yevgeny Kafelnikov 6–2, 6–2, 6–4
Vô địch 42. 15 tháng 9 năm 1996 Bogotá Đất nện Bản mẫu:Flagicon Nicolás Lapentti 6–7(6–8), 6–2, 6–3
Vô địch 43. 16 tháng 2 nàm 1997 Dubai Cứng Bản mẫu:Flagicon Goran Ivanišević 7–5, 7–6(7–3)
Vô địch 44. 30 tháng 3 năm 1997 Miami Cứng Bản mẫu:Flagicon Sergi Bruguera 7–6(8–6), 6–3, 6–1
Á quân 10. 10 tháng 8 năm 1997 Cincinnati Cứng Bản mẫu:Flagicon Pete Sampras 3–6, 4–6
Á quân 11. 12 tháng 4 năm 1998 Estoril Đất nện Bản mẫu:Flagicon Alberto Berasategui 6–3, 1–6, 3–6

Đôi: 2 (1 danh hiệu, 1 á quân)

Giải đấu
Grand Slam (0–0)
Tennis Masters Cup (0–0)
ATP Masters Series (0–0)
ATP Championship Series (0–0)
ATP Tour (1–1)
Mặt sân
Cứng (0–0)
Cỏ (0–0)
Đất nện (1–1)
Thảm (0–0)
Kết quả Số thứ tự Ngày Giải đấu Mặt sân Đồng đội Đối thủ Tỷ số
Á quân 1. Tháng 8 nàm 1988 Prague, Tiệp Khắc Đất nện Bản mẫu:Flagicon Horst Skoff Bản mẫu:Flagicon Petr Korda
Bản mẫu:Flagicon Jaroslav Navrátil
5–7, 6–7
Vô địch 1. Tháng 9 năm 1988 Bari, Ý Đất nện Bản mẫu:Flagicon Claudio Panatta Bản mẫu:Flagicon Francesco Cancellotti
Bản mẫu:Flagicon Simone Colombo
6–3, 6–1

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Bản mẫu:Tennis World Number Ones (men) Bản mẫu:Các nhà vô địch Pháp mở rộng (đơn nam)