World Soccer
Trang Bản mẫu:Mục lục bên phải/styles.css không có nội dung.
World Soccer (tên đầy đủ tiếng Anh: World Soccer Magazine) là một tờ tạp chí bóng đá tiếng Anh được uất bản bởi hãng truyền thông IPC Media. Trong số những cây bút kỳ cựu thường xuyên viết cho tạp chí phải kể đến nhà văn Brian Glanville.
World Soccer là một thành viên của hiệp hội ESM (European Sports Magazines - tổ chức tập hợp một số tạp chí bóng đá uy tín nhất châu Âu , hiện nay là European Sports Media ), những thành viên khác của ESM có thể kể đến các tạp chí A Bola, Don Balón, Kicker, La Gazzetta dello Sport hay Sport Express. Cùng nhau, họ bầu chọn và trao tặng hai giải thưởng "Đội bóng xuất sắc nhất tháng" và "Đội bóng xuất sắc nhất năm" của châu Âu.
Từ năm 1982 ,World Soccer cũng tổ chức bầu chọn thêm các danh hiệu "Cầu thủ hay nhất năm", "HLV hay nhất năm" và "Đội bóng hay nhất năm". Từ năm 2005 lại có thêm danh hiệu "Cầu thủ trẻ hay nhất năm" và "Trọng tài hay nhất năm". Tháng 12 năm 1999 họ cũng cho đăng danh sách "100 cầu thủ hay nhất thế kỉ 20" do mình bầu chọn. Dưới đây là danh sách những người đã được nhận giải thưởng của tạp chí này.
Cầu thủ hay nhất năm
Danh sách cầu thủ nhận gải
Xếp hạng các cầu thủ theo số lần nhận danh hiệu
| # | Cầu thủ | Số lần nhận giải |
|---|---|---|
| 1 | Lionel Messi (ARG) | 6 |
| 2 | Cristiano Ronaldo (POR) | 5 |
| 3 | Ronaldo (BRA) | 3 |
| 4 | Michel Platini (FRA) | 2 |
| Ruud Gullit (NED) | ||
| Marco van Basten (NED) | ||
| Ronaldinho (BRA) | ||
| Robert Lewandowski (POL) | ||
| 9 | Paolo Rossi (ITA) | 1 |
| Zico (BRA) | ||
| Diego Maradona (ARG) | ||
| Lothar Matthäus (GER) | ||
| Jean-Pierre Papin (FRA) | ||
| Roberto Baggio (ITA) | ||
| Paolo Maldini (ITA) | ||
| Gianluca Vialli (ITA) | ||
| Zinedine Zidane (FRA) | ||
| Rivaldo (BRA) | ||
| Luís Figo (POR) | ||
| Michael Owen (ENG) | ||
| Pavel Nedvěd (CZE) | ||
| Fabio Cannavaro (ITA) | ||
| Kaká (BRA) | ||
| Xavi (ESP) | ||
| Luka Modrić (CRO) | ||
| Erling Haaland (NOR) |
Xếp hạng theo quốc gia
| # | Quốc gia | Số lần nhận giải |
|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Flag | 8 |
| 2 | Bản mẫu:Flag | 7 |
| 3 | Bản mẫu:Flag | 6 |
| 4 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 5 |
| 5 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 4 |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | ||
| 7 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 2 |
| 8 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 1 |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | ||
| Bản mẫu:Flagcountry/core | ||
| Tây Ban Nha | ||
| Bản mẫu:Flagcountry/core | ||
| Bản mẫu:Country data Norway |
HLV hay nhất năm
- 2023 - Bản mẫu:Flagicon Pep Guardiola, Manchester City
- 2022 - Bản mẫu:Flagicon Lionel Scaloni, Argentina
- 2021 - Bản mẫu:Flagicon Roberto Mancini, Ý
- 2020 - Bản mẫu:Flagicon Hansi Flick, Bayern Munich
- 2019 - Bản mẫu:Flagicon Jürgen Klopp, Liverpool
- 2018 - Bản mẫu:Flagicon Didier Deschamps, Pháp
- 2017 - Bản mẫu:Flagicon Zinedine Zidane, Real Madrid
- 2016 - Bản mẫu:Flagicon Claudio Ranieri, Leicester City
- 2015 - Bản mẫu:Flagicon Luis Enrique, Barcelona
- 2014 - Bản mẫu:Flagicon Joachim Löw, Đức
- 2013 - Bản mẫu:Flagicon Jupp Heynckes, Bayern Munich
- 2012 – Bản mẫu:Flagicon Vicente del Bosque, Spain (28.49%)[6]
- 2011 - Bản mẫu:Flagicon Pep Guardiola, Barcelona (33.1%)
- 2010 - Bản mẫu:Flagicon José Mourinho, Inter (48.3%)[4]
- 2009 - Bản mẫu:Flagicon Pep Guardiola, Barcelona (62%)
- 2008 - Bản mẫu:Flagicon Alex Ferguson, Manchester United (38%)
- 2007 - Bản mẫu:Flagicon Alex Ferguson, Manchester United (56%)
- 2006 - Bản mẫu:Flagicon Marcello Lippi, Đội tuyển Ý (36%)
- 2005 - Bản mẫu:Flagicon José Mourinho, Chelsea (34%)
- 2004 - Bản mẫu:Flagicon José Mourinho, FC Porto & Chelsea (36%)
- 2003 - Bản mẫu:Flagicon Carlo Ancelotti, A.C. Milan (20%)
- 2002 - Bản mẫu:Flagicon Guus Hiddink, Đội tuyển Hàn Quốc & PSV (28%)
- 2001 - Bản mẫu:Flagicon Gérard Houllier, Liverpool (28%)
- 2000 - Bản mẫu:Flagicon Dino Zoff, Đội tuyển Ý (18%)
- 1999 - Bản mẫu:Flagicon Alex Ferguson, Manchester United (60%)
- 1998 - Bản mẫu:Flagicon Arsène Wenger, Arsenal (28%)
- 1997 - Bản mẫu:Flagicon Ottmar Hitzfeld, Borussia Dortmund (17%)
- 1996 - Bản mẫu:Flagicon Berti Vogts, Đội tuyển Đức (28%)
- 1995 - Bản mẫu:Flagicon Louis van Gaal, Ajax (42%)
- 1994 - Bản mẫu:Flagicon Carlos Alberto Parreira, Đội tuyển Brasil (17%)
- 1993 - Bản mẫu:Flagicon Alex Ferguson, Manchester United (21%)
- 1992 - Bản mẫu:Flagicon Richard Møller-Nielsen, Đội tuyển Đan Mạch (28%)
- 1991 - Bản mẫu:Flagicon Michel Platini, Đội tuyển Pháp (42%)
- 1990 - Bản mẫu:Flagicon Franz Beckenbauer, Đội tuyển Tây Đức & Marseille (53%)
- 1989 - Bản mẫu:Flagicon Arrigo Sacchi, A.C. Milan (42%)
- 1988 - Bản mẫu:Flagicon Rinus Michels, Đội tuyển Hà Lan & Bayer Leverkusen (48%)
- 1987 - Bản mẫu:Flagicon Johan Cruijff, Ajax (25%)
- 1986 - Bản mẫu:Flagicon Guy Thys, Đội tuyển Bỉ (15%)
- 1985 - Bản mẫu:Flagicon Terry Venables, Barcelona (30%)
- 1984 - Bản mẫu:Flagicon Michel Hidalgo, Đội tuyển Pháp (30%)
- 1983 - Bản mẫu:Flagicon Sepp Piontek, Đội tuyển Đan Mạch (29%)
- 1982 - Bản mẫu:Flagicon Enzo Bearzot, Đội tuyển Ý (49%)
Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm
- 2010 - Bản mẫu:Flagicon Thomas Muller, Bayern Munich & Đức (45,8)[4]
- 2009 - Bản mẫu:Flagicon Sergio Agüero, Atlético Madrid & Argentina (45,1%)
- 2008 - Bản mẫu:Flagicon Lionel Messi, Barcelona & Argentina (44%)
- 2007 - Bản mẫu:Flagicon Lionel Messi, Barcelona & Argentina (34%)
- 2006 - Bản mẫu:Flagicon Lionel Messi, Barcelona & Argentina (36%)
- 2005 - Bản mẫu:Flagicon Robinho, Santos (30%)
Trọng tài xuất sắc nhất năm
- 2006 - Bản mẫu:Flagicon Horacio Elizondo (39%)
- 2005 - Bản mẫu:Flagicon Pierluigi Collina (31%)
Đội bóng xuất sắc nhất năm
- 2010 - Bản mẫu:Flagicon Tây Ban Nha (63,3%)
- 2009 - Bản mẫu:Flagicon Barcelona (75,9%)
- 2008 - Bản mẫu:Flagicon Tây Ban Nha (41%)
- 2007 - Bản mẫu:Flagicon Iraq (22%)
- 2006 - Bản mẫu:Flagicon Barcelona (42%)
- 2005 - Bản mẫu:Flagicon Liverpool (27%)
- 2004 - Bản mẫu:Flagicon Hy Lạp (25%)
- 2003 - Bản mẫu:Flagicon A.C. Milan (23%)
- 2002 - Bản mẫu:Flagicon Brasil (24%)
- 2001 - Bản mẫu:Flagicon Liverpool (26%)
- 2000 - Bản mẫu:Flagicon Pháp (33%)
- 1999 - Bản mẫu:Flagicon Manchester United (61%)
- 1998 - Bản mẫu:Flagicon Pháp (35%)
- 1997 - Bản mẫu:Flagicon Borussia Dortmund (20%)
- 1996 - Bản mẫu:Flagicon Nigeria (31%)
- 1995 - Bản mẫu:Flagicon Ajax (50%)
- 1994 - Bản mẫu:Flagicon A.C. Milan (33%)
- 1993 - Bản mẫu:Flagicon FC Parma (24%)
- 1992 - Bản mẫu:Flagicon Đan Mạch (37%)
- 1991 - Bản mẫu:Flagicon Pháp (20%)
- 1990 - Bản mẫu:Flagicon Tây Đức (28%)
- 1989 - Bản mẫu:Flagicon A.C. Milan (51%)
- 1988 - Bản mẫu:Flagicon Hà Lan (43%)
- 1987 - Bản mẫu:Flagicon FC Porto (38%)
- 1986 - Bản mẫu:Flagicon Argentina (15%)
- 1985 - Bản mẫu:Flagicon Everton (42%)
- 1984 - Bản mẫu:Flagicon Pháp (45%)
- 1983 - Bản mẫu:Flagicon Hamburg (29%)
- 1982 - Bản mẫu:Flagicon Brasil (30%)
Danh sách 100 cầu thủ hay nhất thế giới của thế kỷ 20
- Danh sách được đăng vào số tháng 12, năm 1999[19]
Danh sách cầu thủ
<TD:2px">
Xếp hạng cầu thủ thế kỷ 20 theo quốc gia
| Quốc gia | Số cầu thủ | |
|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 15 (12, 14, 17, 32, 36, 46, 49, 50, 51, 56, 57, 62, 68, 93, 100) |
| 1 | Bản mẫu:Flag | 15 (1, 9, 13, 18, 20, 27, 38, 39, 44, 53, 63, 64, 65, 84, 97) |
| 3 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 10 (19, 21, 28, 37, 42, 47, 71, 74, 77, 90) |
| 4 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 8 (4, 15, 31, 33, 35, 76, 86, 94) |
| 5 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 7 (3, 26, 29, 34, 54, 73, 81) |
| 6 | Bản mẫu:Flag | 6 (2, 6, 23, 52, 66, 72) |
| 6 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 6 (5, 16, 24, 45, 61, 92) |
| 8 | Bản mẫu:Flag | 4 (7, 69, 89, 95) |
| 8 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 4 (30, 40, 85, 96) |
| 9 | Bản mẫu:Flagcountry/core | 3 (41, 59, 99) |
| 9 | Bản mẫu:Flag | 3 (22, 83, 91) |
| 9 | Bản mẫu:Flagicon Uruguay | 3 (70, 75, 80) |
| 13 | Tây Ban Nha | 2 (79, 82) |
| 14 | Bản mẫu:Flagicon Bắc Ireland | 2 (8, 88) |
| 15 | Các nước khác | 12 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "WS2010" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật
- ^ a ă Bản mẫu:Chú thích tập san học thuật Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "WS2012" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ World Soccer Players of the Century
Xem thêm
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.