Yuzawa, Niigata

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>TheSecondFunnyYellowBot sửa đổi vào lúc 19:32, ngày 17 tháng 8 năm 2025 (Thay thế bản mẫu). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Yuzawa (湯沢町 (ゆざわまち) Yuzawa-machi?)thị trấn thuộc huyện Minamiuonuma, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 7.767 người và mật độ dân số là 22 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 357,29 km2.

Yuzawa
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Văn phòng hành chính thị trấn Yuzawa

Hiệu kỳ

Ấn chương
Biểu trưng chính thức của Yuzawa
Huy hiệu

Vị trí Yuzawa trên bản đồ tỉnh Niigata
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Yuzawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu
(Kōshin'etsu)
(Hokuriku)
TỉnhNiigata
HuyệnMinamiuonuma
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng357,29 km2 (137,95 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng7,767
 • Mật độ22/km2 (56/mi2)
Mã bưu điện949-6192
Điện thoại025-784-3451
Địa chỉ văn phòng hành chính300 Kandatsu, Yuzawa-machi, Minami-Uonuma-gun, Niigata-ken 949-6192
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
HoaChi Cúc chuồn
CâyAnh đào Sargent

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Nhân khẩu

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1970 8.374—    
1980 9.514+13.6%
1990 9.986+5.0%
2000 9.130−8.6%
2010 8.396−8.0%
2020 7.767[1]−7.5%

Tham khảo

  1. ^ a b "Yuzawa (Niigata , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2023.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.