Bước tới nội dung

Đèo Bụt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đèo Bụt là tên phổ biến của đèo ở Bắc bộ Việt Nam:

  1. Đèo Bụt (Quảng Ninh) trên quốc lộ 18 ở phường Hà Tu và phường Quang Hanh, tỉnh Quảng Ninh.[1]
  2. Đèo Bụt, Chiêm Hóa trên quốc lộ 279Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang.[2]
  3. Đèo Bụt, Yên Sơn (dốc Đền) trên quốc lộ 2C (đường tỉnh 186 cũ) xã Thái Bình, tỉnh Tuyên Quang.[3]
  4. Đèo Bụt, Chợ Mới giữa xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên.[4]
  5. Đèo Bụt, Đồng HỷVăn Lăng, tỉnh Thái Nguyên.[5]
  6. Đèo Bụt, Võ NhaiVõ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.[5]
  7. Đèo Bụt, Phổ Yên giữa xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên [5] và phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ.
  8. Đèo Bụt, Hữu Lũng trên đường tỉnh 243Hữu Liên, tỉnh Lạng Sơn.[6]
  9. Đèo Bụt, Bắc SơnTân Tri, tỉnh Lạng Sơn.[6]
  10. Đèo Bụt, Bắc Ninh trên đường tỉnh 293 ở giáp ranh 2 xã Tây Yên TửLục Sơn của tỉnh Bắc Ninh.[7]
  11. Đèo Bụt, Trấn Yên ở giữa xã Lương ThịnhHưng Khánh, tỉnh Lào Cai.[8]
  12. Đèo Bụt (Phú Thọ) (dốc Bụt) tại xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ,[9] nay ở trên Đường cao tốc Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La – Điện Biên.[10]

Ngoài ra còn có:

  1. Đèo Kéo Bụt tại xã Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang.[2]
  2. Đèo Bút ở giáp ranh xã Lương MinhThống Nhất, tỉnh Quảng Ninh.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b Thông tư 35/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013 Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Quảng Ninh. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/11/2018.
  2. ^ a b Thông tư 22/2013/TT-BTNMT ngày 03/09/2013 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  3. ^ Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 tờ F-48-55-B. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, 2004.
  4. ^ Thông tư 23/2013/TT-BTNMT ngày 03/09/2013 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bắc Kạn. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  5. ^ a b c Thông tư 37/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  6. ^ a b Thông tư 38/2013/TT-BTNMT ngày 30/10/2013 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  7. ^ Thông tư 05/2014/TT-BTNMT ngày 12/02/2014 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Bắc Giang. Vanban Phapluat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  8. ^ Thông tư 48/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013 Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Yên Bái. Thuky Luat Online, 2017. Truy cập 25/11/2018.
  9. ^ Thông tư 46/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013 về Ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Hòa Bình. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 5/12/2018.
  10. ^ Thông xe toàn tuyến đường Hòa Lạc-Hòa Bình vào cuối năm 2016. vietnamplus, 23/05/2016. Truy cập 5/12/2018.

__DISAMBIG__

20°58′03″B 107°10′11″Đ / 20,9675°B 107,169722°Đ / 20.9675000; 107.169722 (Đèo Bụt Hạ Long) 22°21′35″B 105°07′43″Đ / 22,359658°B 105,128525°Đ / 22.359658; 105.128525 (Đèo Bụt, Chiêm Hóa) 21°50′17″B 105°18′10″Đ / 21,838071°B 105,302905°Đ / 21.838071; 105.302905 (Đèo Bụt Yên Sơn) 21°52′46″B 105°50′52″Đ / 21,879488°B 105,8478°Đ / 21.879488; 105.847800 (Đèo Bụt, Chợ Mới) 21°47′00″B 105°50′26″Đ / 21,783381°B 105,840532°Đ / 21.783381; 105.840532 (Đèo Bụt, Đồng Hỷ) 21°43′30″B 106°00′47″Đ / 21,72505°B 106,013049°Đ / 21.725050; 106.013049 (Đèo Bụt, Võ Nhai) 21°22′12″B 105°46′24″Đ / 21,369968°B 105,773255°Đ / 21.369968; 105.773255 (Đèo Bụt, Phổ Yên) 21°38′20″B 106°21′16″Đ / 21,638889°B 106,354444°Đ / 21.638889; 106.354444 (Đèo Bụt, Hữu Lũng) 21°50′40″B 106°09′50″Đ / 21,844326°B 106,16385°Đ / 21.844326; 106.163850 (Đèo Bụt, Bắc Sơn) 21°12′17″B 106°40′44″Đ / 21,204806°B 106,678795°Đ / 21.204806; 106.678795 (Đèo Bụt, Bắc Ninh) 21°36′45″B 104°44′28″Đ / 21,612557°B 104,74103°Đ / 21.612557; 104.741030 (Đèo Bụt, Trấn Yên) 20°57′02″B 105°23′31″Đ / 20,950651°B 105,39195°Đ / 20.950651; 105.391950 (Đèo Bụt, Kỳ Sơn) 22°04′07″B 105°17′52″Đ / 22,068704°B 105,297703°Đ / 22.068704; 105.297703 (Kéo Bụt) 21°08′37″B 106°59′45″Đ / 21,143697°B 106,995823°Đ / 21.143697; 106.995823 (Bút)