Bước tới nội dung

Đột Tuyền

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

突泉县
Đột Tuyền huyện
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
MinhHưng An
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng4.890 km2 (1,890 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng300,000
 • Mật độ61,3/km2 (159/mi2)

Đột Tuyền (tiếng Mông Cổ: ᠲᠦᠴᠢᠤᠸᠠᠨ ᠰᠢᠶᠠᠨ Tüčiuvan siyan, Тучуань шянь; giản thể: 突泉县; phồn thể: 突泉縣; bính âm: Tūquán Xiàn) là một huyện của minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Huyện có ranh giới với tỉnh Cát Lâm ở phía đông, phía nam của huyện là Hữu dực trung kỳ Horqin và phía bắc của huyện là Hữu dực tiền kỳ Horqin.

Hành chính

  • Đột Tuyền (突泉镇)
  • Lục Hộ (六户镇)
  • Đông Đỗ Nhĩ Cơ (东杜尔基镇)
  • Vĩnh An (永安镇)
  • Thủy Tuyền (水泉镇)
  • Bảo Thạch (宝石镇)
  • Thái Đông (太东乡)
  • Học Điền (学田乡)
  • Cửu Long (九龙乡)
  • Thái Bình (太平乡)
  • Thái Hòa (太和乡
  • Ba Ngạn Trát Lạp Dát (巴彦扎拉嘎乡)
  • Hãn Đạt Hãn (罕达罕乡)

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Đột Tuyền
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 7.1
(44.8)
13.1
(55.6)
28.7
(83.7)
33.0
(91.4)
39.9
(103.8)
41.2
(106.2)
39.3
(102.7)
37.9
(100.2)
35.7
(96.3)
30.7
(87.3)
18.4
(65.1)
9.3
(48.7)
41.2
(106.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −7.8
(18.0)
−2.9
(26.8)
4.7
(40.5)
15.2
(59.4)
22.8
(73.0)
27.1
(80.8)
28.3
(82.9)
27.3
(81.1)
22.2
(72.0)
13.5
(56.3)
1.5
(34.7)
−6.2
(20.8)
12.1
(53.9)
Trung bình ngày °C (°F) −13.8
(7.2)
−9.7
(14.5)
−2.3
(27.9)
8.0
(46.4)
15.9
(60.6)
21.0
(69.8)
22.9
(73.2)
21.3
(70.3)
15.0
(59.0)
6.5
(43.7)
−4.4
(24.1)
−11.6
(11.1)
5.7
(42.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −18.2
(−0.8)
−15.0
(5.0)
−8.5
(16.7)
1.0
(33.8)
8.6
(47.5)
14.7
(58.5)
17.8
(64.0)
15.7
(60.3)
8.5
(47.3)
0.5
(32.9)
−9.3
(15.3)
−16.0
(3.2)
0.0
(32.0)
Thấp kỉ lục °C (°F) −31.1
(−24.0)
−29.7
(−21.5)
−20.3
(−4.5)
−12.0
(10.4)
−2.6
(27.3)
3.3
(37.9)
10.0
(50.0)
7.0
(44.6)
−1.6
(29.1)
−18.0
(−0.4)
−26.0
(−14.8)
−28.1
(−18.6)
−31.1
(−24.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 1.3
(0.05)
1.6
(0.06)
5.2
(0.20)
13.8
(0.54)
28.0
(1.10)
71.0
(2.80)
148.1
(5.83)
77.2
(3.04)
30.5
(1.20)
10.8
(0.43)
3.4
(0.13)
2.2
(0.09)
393.1
(15.47)
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 47 41 38 35 38 55 71 70 58 47 48 50 50
Nguồn: [1]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

  • Trang thông tin chính thức Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.