Hưng An, Nội Mông
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “other uses”.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Hưng An 兴安盟 | |
|---|---|
| — Minh — | |
| Chuyển tự Chữ Hán | |
| • Giản thể | 兴安盟 |
| • Phồn thể | 興安盟 |
| • Bính âm | Xīng'ān Méng |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hưng An (màu vàng) trong Nội Mông Cổ | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Nội Mông Cổ |
| Số đơn vị cấp huyện | 6 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Trung tâm hành chính | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 67.706 km2 (26,141 mi2) |
| Dân số (2003) | |
| • Tổng cộng | 153.000 |
| • Mật độ | 2,3/km2 (5,9/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 137400 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| GDP[1] | 50,2 tỷ ¥ (8,1 tỷ USD) |
| Bình quân đầu người | 31.391 ¥ (5.040 USD) |
| Đầu biển số xe | 蒙F |
| Website | Trang web chính thức |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
Hưng An (Bản mẫu:Langx Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc khu tự trị Nội Mông Cổ và là một trong ba minh còn tồn tại trong khu tự trị này. Nằm ở phía đông Nội Mông Cổ, Hưng An giáp thành phố Hulunbuir về phía bắc, minh Xilingol và quốc gia Mông Cổ về phía tây, thành phố Thông Liêu về phía nam và các tỉnh Cát Lâm và Hắc Long Giang về phía đông. Tên gọi của minh có nguồn gốc từ dãy núi Đại Hưng An vượt ngang qua minh từ phía tây bắc tới phía đông nam. Minh Hưng An có diện tích 55.227 km², dân số năm 2020 là 1.416.929 người (năm 2010 là 1.613.246 người), mật độ dân số đạt 25,66 người/km².[2] Mã số bưu chính của minh là 137400, mã vùng điện thoại là 0482.
Phân chia hành chính
Minh Hưng An được chia thành 6 đơn vị cấp huyện gồm 2 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 3 kỳ.
- Thành phố cấp huyện:
- Huyện:
- Đột Tuyền (突泉, Tūquán), trung tâm hành chính: trấn Đột Tuyền.
- Kỳ:
- Horqin Hữu Dực Tiền (科尔沁右翼前/Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền, Kē'ěrqìn Yòuyì Qián), trung tâm hành chính: trấn Đại Bá Câu (大坝沟);
- Horqin Hữu Dực Trung (科尔沁右翼中/Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung, Kē'ěrqìn Yòuyì Zhōng), trung tâm hành chính: trấn Bạch Âm Hô Thạc (白音呼硕);
- Jalaid (扎赉特/Trát Lãi Đặc, Zālàitè), trung tâm hành chính: trấn Âm Đức Nhĩ (音德尔).
| Bản đồ minh Hưng An | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Mông Cổ | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[2] |
Diện tích (km²)[2] | Mật độ (/km²)[2] | |
| Ulan Hot | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠤᠯᠠᠭᠠᠨᠬᠣᠲᠠ (Ulaɣanqota) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Wūlánhàotè Shì | 356.035 | 2.480 | 143,6 | |
| Arxan | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠷᠠᠰᠢᠶᠠᠨ ᠬᠣᠲᠠ (Arsiyan qota) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Ā'ěrshān Shì | 32.301 | 7.493 | 4,311 | |
| Đột Tuyền | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠲᠦᠴᠢᠤᠸᠠᠨ ᠰᠢᠶᠠᠨ (Tüčiuvan siyan) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Tūquán Xiàn | 220.668 | 4.798 | 45,99 | |
| Horqin Hữu Dực Tiền | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠣᠷᠴᠢᠨ ᠪᠠᠷᠠᠭᠤᠨ ᠭᠠᠷᠤᠨ ᠡᠮᠦᠨᠡᠳᠦ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ (Qorčin Baraɣun Ɣarun Emünedü qosiɣu) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Kē'ěrqìn Yòuyì Qián Qí | 285.392 | 16.910 | 16,88 | |
| Horqin Hữu Dực Trung | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠣᠷᠴᠢᠨ ᠪᠠᠷᠠᠭᠤᠨ ᠭᠠᠷᠤᠨ ᠳᠤᠮᠳᠠᠳᠤ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ (Qorčin Baraɣun Ɣarun Dumdadu qosiɣu) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Kē'ěrqìn Yòuyì Zhōng Qí | 207.380 | 12.790 | 16,21 | |
| Jalaid | Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ (Jalaid qosiɣu) |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Zhālàitè Qí | 315.153 | 10.760 | 29,29 | |
Thành phần dân cư
Năm 2000, Hưng An có 1.588.787 người, mật độ dân số đạt 26,57 người/km².[2]
| Dân tộc | Dân số | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Hán | 852.684 | 53,67% |
| Mông Cổ | 652.385 | 41,06% |
| Mãn | 71.653 | 4,51% |
| Triều Tiên | 6.240 | 0,39% |
| Hồi | 3.017 | 0,19% |
| Đạt Oát Nhĩ | 1.168 | 0,07% |
| Tích Bá | 568 | 0,04% |
| Ngạc Luân Xuân | 203 | 0,01% |
| Di | 154 | 0,01% |
| Khác | 715 | 0,05% |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Đọc thêm
- 今日内蒙古: 兴安 (Nội Mông Cổ ngày nay: Hưng An). 内蒙古人民出版社 (Nhà xuất bản Nhân dân Nội Mông Cổ). 呼和浩特 (Hohhot), 1997. ISBN 7204035429. 9+121 trang.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Khu vực tự trị người Mông Cổ tại Trung Quốc Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.