Xilingol
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Xilingol 锡林郭勒盟 Tích Lâm Quách Lặc | |
|---|---|
| 锡林郭勒盟 | |
| Chuyển tự chữ Hán | |
| • Giản thể | 锡林郭勒 |
| • Bính âm | Xílínguōlè |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Xilingol (màu vàng) trong Nội Mông Cổ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Cấp tỉnh | Nội Mông Cổ |
| Số đơn vị cấp huyện | 12 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 199.884 km2 (77,176 mi2) |
| Dân số (2003) | |
| • Tổng cộng | 910.000 |
| • Mật độ | 4,6/km2 (12/mi2) |
| Mã bưu chính | 026000 |
| Website | Trang web chính thức |
Xilingol, hay Tích Lâm Quách Lặc (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán Việt: Tích Lâm Quách Lặc minh, tiếng Mông Cổ: Tập tin:Sili-yin gool ayimag.svg, Шилийн Гол аймаг, Shiliin Gol aimag, phát âm [ʃɪ̆ˈliŋ ɢɔl ˈɛːmə̆k] là một trong số 12 đơn vị cấp địa khu của Nội Mông Cổ và là một trong ba minh còn tồn tại trong khu tự trị này. Minh có diện tích 199.884 km² và dân số năm 2020 khoảng 1.119.300 người, mật độ dân số đạt 5,2 người/km². Thủ phủ của minh là Xilinhot. Kinh tế của minh chủ yếu dựa trên khai thác mỏ và nông nghiệp. GDP toàn minh đạt 100 tỷ nhân dân tệ, tương ứng với 16,1 tỷ đô la Mỹ.[1]
Xilingol có biên giới với Mông Cổ ở phía bắc, Xích Phong, Thông Liêu và Hưng An ở phía đông, Ulanqab ở phía tây và các địa cấp thị Thừa Đức, Trương Gia Khẩu của tỉnh Hà Bắc ở phía nam.
Dân cư
Theo điều tra dân số Trung Quốc năm 2000, minh Xilingol có 975.168 người:
| Dân tộc | Dân số | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Hán | 651.174 | 66,78% |
| Mông Cổ | 284.995 | 29,23% |
| Mãn | 26.687 | 2,74% |
| Hồi | 11.009 | 1,13% |
| Đạt Oát Nhĩ | 784 | 0,08% |
| Khác | 519 | 0,04% |
Phân chia hành chính
Xilingol được chia thành 12 đơn vị cấp huyện gồm 2 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 9 kỳ:
- Thành phố cấp huyện:
- Tích Lâm Hạo Đặc (锡林浩特), 15.758 km², 150.000 dân, trung tâm hành chính của minh này.
- Nhị Liên Hạo Đặc (二连浩特), 450 km², 20.000 dân;
- Huyện:
- Đa Luân (多伦), 3.773 km², 100.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Đa Luân Náo Nhĩ (多伦淖尔);
- Kỳ:
- Abag (阿巴嘎), 27.495 km², khoảng 40.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Biệt Lực Cổ Đài (别力古台);
- Tô Ni Đặc Tả (苏尼特左), 33.469 km², khoảng 30.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Mãn Đô Lạp Đồ (满都拉图);
- Tô Ni Đặc Hữu (苏尼特右), 26.700 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Trại Hán Tháp Lạp (赛汉塔拉);
- Đông Ô Châu Mục Thấm (东乌珠穆沁), 47.554 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Ô Lý Nhã Tư Thái (乌里雅斯太);
- Tây Ô Châu Mục Thấm (西乌珠穆沁), 22.960 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Balgar Gol (巴拉嘎尔高勒);
- Thái phó Tự (太仆寺), 3.415 km², khoảng 200.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Bảo Xương (宝昌);
- Tương Hoàng (镶黄), 4.960 km², khoảng 30.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Tân Bảo Lạp Cách (新宝拉格);
- Chính Tương Bạch (正镶白), 6.083 km², khoảng 70.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Minh An Đồ (明安图);
- Chính Lam (正蓝旗), 9.963 km², khoảng 80.000 dân, trung tâm hành chính: trấn Thượng Đô (上都).
Tham khảo
- ^ 内蒙古自治区统计局、国家统计局内蒙古调查总队 (2016). 《内蒙古统计年鉴-2016》. Cục Thống kê Trung Quốc. ISBN 978-7-5037-7901-5.
