Bước tới nội dung

Khai Lỗ

43°36′B 121°19′Đ / 43,6°B 121,317°Đ / 43.600; 121.317
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

开鲁县
Khai Lỗ huyện
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
Địa cấp thịThông Liêu
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng4.488 km2 (1,733 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng390,000 (2.006)
 • Mật độ86,9/km2 (225/mi2)

Khai Lỗ (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một huyện của địa cấp thị Thông Liêu, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Huyện nằm ở phía đông của khu tự trị và cách 76 kilômét (47 mi) về phía đông là khu trung tâm đô thị của Thông Liêu. Quốc lộ 303 đi qua huyện này.

  • Khai Lỗ (开鲁镇)
  • Bắc Hưng (北兴镇)
  • Tân Hoa (新华镇)
  • Đại Du Thụ (大榆树镇)
  • Hắc Long Bá (黑龙坝镇)
  • Mạch Tân (麦新镇)
  • Hòa Bình (和平镇)
  • Không Đô Lĩnh (坤都岭镇)
  • Kiến Hoa (建华镇)
  • Tiểu Nhai Cơ (小街基镇)
  • Đạo Đức (道德镇)
  • Đông Phong (东风镇)
  • Cát Nhật Dát Lang Thổ (吉日嘎郎吐镇)
  • Đông Lai (东来镇)
  • Song Hà (双河镇)
  • Bảo An (保安镇)
  • Bắc Thanh Hà (北清河乡)
  • Hưng An (兴安乡)
  • Tam Khảo Thụ (三棵树乡)
  • Nghĩa Hòa Tháp Lạp (义和塔拉苏木)

Khác

  • Khu vực chăn nuôi gia súc Thanh Hà (清河牧场)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc