Bước tới nội dung

Ż

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Z với dấu chấm phía trên
Ż ż
Tập tin:Latin letter Z with dot above.svg
Sử dụng
Loạialphabetic
Ngôn ngữ bắt nguồnKashubia, Malta, Ba Lan, Silesia
Phát âm[ʐ], [ʂ], [ʒ], [z], [ð], [dð~dz]
Vị trí trong bảng chữ cái32
Lịch sử
Phát triển
Z z
  • Ż ż
Chuyển tự tương đươngƵ ƶ
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Ż, ż (Z với dấu chấm phía trên) là một chữ cái, được tạo thành từ chữ Z của bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO và một dấu chấm phía trên.

Sử dụng

Tiếng Ba Lan

Tập tin:Straż Miejska.JPG
Biển hiệu trên xe của lực lượng cảnh sát đô thị Ba Lan (Straż Miejska) sử dụng cả dạng tiêu chuẩn (Ż, trên cửa xe) và dạng biến thể có gạch ngang (Ƶ, trên bảng hiệu gắn trên nóc xe)
Tập tin:Etykieta piwa Żubr.jpg
Nhãn hiệu bia Żubr - biến thể có gạch ngang từ chữ Ż: Ƶ

Tiếng Kashubia

Tiếng Malta

Tập tin:Malta - Zurrieq - Triq Sant' Andrija 01 ies.jpg
Biển địa giới của Żurrieq ở Malta

Tiếng Emilia-Romagna

Mã máy tính

Ký tự Ż ż
Tên Unicode LATIN CAPITAL LETTER
Z WITH DOT ABOVE
LATIN SMALL LETTER
Z WITH DOT ABOVE
mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 379 017B 380 017C
UTF-8 197 187 C5 BB 197 188 C5 BC
Tham chiếu ký tự số Ż Ż ż ż
CP 852 189 BD 190 BE
CP 775 163 A3 164 A4
Mazovia 161 A1 167 A7
Windows-1250, ISO-8859-2 175 AF 191 BF
Windows-1257, ISO-8859-13 221 DD 253 FD
Mac Trung Âu 251 FB 253 FD

Xem thêm

Bản mẫu:Latin script

Tham khảo