Aga (阿賀町 (あがまち) Aga-machi?)thị trấn thuộc huyện Higashikanbara, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 9.965 người và mật độ dân số là 10 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 952,9 km2.

Aga
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:Aga town office.JPG
Tòa thị chính Aga

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Aga trên bản đồ tỉnh Niigata
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Aga trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūbu
Kōshin'etsu
Hokuriku
TỉnhNiigata
HuyệnHigashikanbara
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng952,9 km2 (367,9 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng9,965
 • Mật độ10/km2 (27/mi2)
Mã bưu điện959-4402
Điện thoại0254-92-3111
Địa chỉ tòa thị chính580 Tsugawa, Aga-machi, Higashikanbara-gun, Niigata-ken 959-4402
Khí hậuCfa
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
Biểu trưng
Loài chimChích bụi
HoaCamellia
CâyLiễu sam

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Aga (Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).