Alec Baldwin
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”. Alexander Rae "Alec" Baldwin III (sinh ngày 3 tháng 4 năm 1958) là một diễn viên Hoa Kỳ, anh là người nhiều tuổi nhất trong các anh em nhà Baldwin nổi tiếng ở Hollywood; một gia đình đình đám và có nhiều đóng góp cả cho truyền hình và điện ảnh suốt hai thập kỷ cuối của thế kỷ 20. Anh từng được đề cử Giải Oscar và Giải Emmy cũng như Giải Quả cầu vàng. Anh là người dẫn chương trình sáng giá của chương trình Saturday Night Live suốt một thời gian dài.
Tiểu sử
Sự nghiệp
Vụ tai nạn trên phim trường Rust
Vào ngày 21 tháng 10 năm 2021, khi đang ghi hình trên trường quay phim Rust tại nông trại Bonanza Creek Ranch ở thành phố Santa Fe, New Mexico, khẩu súng đạo cụ mà Baldwin sử dụng đã bất ngờ phát nổ, khiến nhà quay phim Halyna Hutchins thiệt mạng và đạo diễn Joel Souza trọng thương. Nam diễn viên đã bị đưa đi thẩm vấn và được thả không lâu sau đó. Hiện tại sự việc vẫn đang trong quá trình điều tra nhằm làm rõ nguyên nhân.[1][2][3][4]
Phim sử
| Năm | Phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1987 | Forever, Lulu | Buck | |
| 1988 | She's Having a Baby | Davis McDonald | |
| Beetlejuice | Adam Maitland | ||
| Married to the Mob | Frank de Marco | ||
| Working Girl | Mick Dugan | ||
| Talk Radio | Dan | ||
| 1989 | Great Balls of Fire! | Jimmy Swaggart | |
| Tong Tana | Narrator | Phim tài liệu | |
| 1990 | The Hunt for Red October | Jack Ryan | |
| Miami Blues | Frederick J. Frenger Jr. | ||
| Alice | Ed | ||
| 1991 | The Marrying Man | Charley Pearl | |
| 1992 | Prelude to a Kiss | Peter Hoskins | |
| Glengarry Glen Ross | Blake | ||
| 1993 | Malice | Dr. Jed Hill | |
| 1994 | The Getaway | Carter 'Doc' McCoy | |
| The Shadow | Lamont Cranston/The Shadow | ||
| 1995 | Two Bits | Narrator | |
| 1996 | Wild Bill: Hollywood Maverick | Narrator | Phim tài liệu |
| The Juror | Teacher | ||
| Heaven's Prisoners | Dave Robicheaux | ||
| Looking for Richard | Phim tài liệu | ||
| Ghosts of Mississippi | Bobby DeLaughter | ||
| 1997 | The Edge | Robert Green | |
| 1998 | Thick as Thieves | Mackin, The Thief | |
| Mercury Rising | Lt. Col. Nicholas Kudrow | ||
| 1999 | The Confession | Roy Bleakie | |
| Notting Hill | Jeff King | ||
| Outside Providence | Old Man Dunphy | ||
| Scout's Honor | Todd Fitter | Phim ngắn | |
| 2000 | The Acting Class | Himself | |
| Thomas and the Magic Railroad | Mr. Conductor | ||
| State and Main | Bob Barrenger | ||
| Clerks: The Animated Series | Leonardo Leonardo | ||
| 2001 | Pearl Harbor | Lt. Col. James Doolittle | |
| Cats & Dogs | Butch | Lồng tiếng | |
| Final Fantasy: The Spirits Within | Capt. Gray Edwards | Lồng tiếng | |
| The Royal Tenenbaums | Narrator | Lồng tiếng | |
| 2002 | The Adventures of Pluto Nash | M.Z.M. | |
| 2003 | The Cooler | Shelly Kaplow | |
| Broadway: The Golden Age, by the Legends Who Were There | |||
| The Cat in the Hat | Lawrence "Larry" Quinn | ||
| Walking with Cavemen | Narrator | Phim tài liệu | |
| Brighter Days | Himself | Phim ngắn | |
| 2004 | Along Came Polly | Stan Indursky | |
| Double Dare | Phim tài liệu | ||
| The Last Shot | Joe Devine | ||
| The Aviator | Juan Trippe | ||
| The SpongeBob SquarePants Movie | Dennis (Plankton's hired hitman) | Lồng tiếng | |
| 2005 | Elizabethtown | Phil DeVoss | |
| Fun with Dick and Jane | Jack McCallister | ||
| 2006 | Mini's First Time | Martin | |
| The Departed | Capt. George Ellerby | ||
| Running with Scissors | Norman Burroughs | ||
| The Good Shepherd | Sam Murach | ||
| 2007 | Suburban Girl | Archie Knox | |
| Brooklyn Rules | Caesar Manganaro | ||
| Shortcut to Happiness | Jabez Stone | ||
| World in Conflict | Lt. Parker (Voice) | Video game | |
| 2008 | My Best Friend's Girl | Professor Turner | |
| Madagascar: Escape 2 Africa | Makunga | Lồng tiếng | |
| Lymelife | Mickey Bartlett | ||
| 2009 | My Sister's Keeper | Campbell Alexander | Hậu kỳ |
| 2015 | Nhiệm vụ bất khả thi: Quốc gia bí ẩn | Alan Hunley |
Các giải thưởng
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Đọc thêm
- Baldwin, Alec. A Promise to Ourselves - A Journey through Fatherhood and Divorce. St. Martin's Press, 2008.
Liên kết ngoài
- Official Site
- Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng Bản mẫu:PAGENAMEBASE trên IMDb Bản mẫu:EditAtWikidataLỗi biểu thức: Dấu phân cách “[” không rõ ràng
- Alec Baldwin trên Allmovie
- Bản mẫu:Voice actor
- Political contributions of Alec Baldwin Bản mẫu:Webarchive
- Alec Baldwin's Blog at Huffington Post
- Alec Baldwin speaks out about travelling animal acts.
- Alec Baldwin circus ad
- Alec Baldwin addresses Congress
- Alec Baldwin narrates the meat.org video
- Alec Baldwin's Charity Work
Bản mẫu:EmmyAward ComedyLeadActor Bản mẫu:Baldwin brothers Bản mẫu:Jack Ryan films Bản mẫu:30 Rock
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1958
- Nhân vật còn sống
- Diễn viên lồng tiếng
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên sân khấu Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Người Mỹ gốc Anh
- Người viết blog Mỹ
- Người Mỹ gốc Ireland
- Người hoạt động xã hội vì quyền động vật
- Người giành giải Quả cầu vàng cho Nam diễn viên phim ca nhạc hoặc phim hài truyền hình xuất sắc nhất
- Tín hữu Công giáo Rôma Hoa Kỳ
- Người Mỹ gốc Pháp
- Đảng viên Đảng Dân chủ Hoa Kỳ
- Nam diễn viên đến từ New York
- Người đoạt giải Primetime Emmy
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 21
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 20
- Người ăn chay
- Chủ trì trò chơi truyền hình Mỹ
- Nam nghệ sĩ hài Mỹ