Bước tới nội dung

Aleksandar Kolarov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Aleksandar Kolarov (Bản mẫu:Lang-sr-Cyrl; sinh ngày 10 tháng 11 năm 1985) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia từng thi đấu ở vị trí hậu vệ trái. Được đánh giá là một trong những hậu vệ xuất sắc nhất thế giới trong thế hệ của mình, anh nổi tiếng với lối chơi giàu thể lực, những pha tấn công chồng biên ở cánh, khả năng đi bóng uy lực bằng chân trái và khả năng đá phạt trực tiếp chuẩn xác.[1]

Kolarov bắt đầu sự nghiệp của mình tại Red Star Belgrade, song anh đã không thể đột phá tại đây và chuyển đến Čukarički vào năm 2004. Hai năm sau, anh gia nhập OFK Beograd trước khi chuyển ra nước ngoài lần đầu tiên khi ký hợp đồng với LazioSerie A, nơi anh đã giành được Coppa ItaliaSupercoppa Italiana năm 2009. Năm 2010, anh gia nhập Manchester City, qua đó anh giành được hai chức vô địch Premier League, FA CupLeague Cup. Anh trở về Ý để đầu quân cho AS RomaInter Milan trong suốt quãng thời gian thi đấu còn lại của mình.

Kolarov ra mắt đội tuyển quốc gia cho Serbia vào năm 2008 và có 94 lần khoác áo. Kolarov là thành viên của đội tuyển Serbia tham dự Thế vận hội 2008,[2] FIFA World Cup 2010FIFA World Cup 2018. Anh từng được vinh danh là cầu thủ Serbia xuất sắc nhất năm vào năm 2011.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Čukaricki 2004–05 First League 27 0 ? ? 27 0
2005–06 Second League 17 2 ? ? 17 2
Tổng cộng 44 2 ? ? 44 2
OFK Beograd 2005–06 First League 11 1 ? ? 0 0 11 1
2006–07 Giải vô địch bóng đá Serbia 27 4 ? ? 2 0 29 4
Tổng cộng 38 5 ? ? 2 0 40 5
Lazio 2007–08 Serie A 24 1 5 2 3 0 32 3
2008–09 Serie A 25 2 6 1 31 3
2009–10[3] Serie A 33 3 2 1 5 1 1 0 41 5
Tổng cộng 82 6 13 4 8 1 1 0 104 11
Manchester City 2010–11[4] Premier League 24 1 8 1 0 0 5 1 37 3
2011–12[5] Premier League 12 2 1 1 5 0 8 1 1 0 27 4
2012–13[6] Premier League 20 1 3 1 1 1 5 1 1 0 30 4
2013–14[7] Premier League 30 1 2 1 5 1 7 1 44 4
2014–15[8] Premier League 21 2 2 0 2 0 4 0 1 0 30 2
2015–16 Premier League 29 3 0 0 1 0 2 0 0 0 32 3
2016–17 Premier League 29 1 2 0 1 0 8 0 0 0 39 1
Tổng cộng 165 11 18 4 15 2 42 4 3 0 243 21
Roma 2017–18 Serie A 35 2 0 0 12 1 0 0 47 3
2018–19 33 8 2 1 8 0 43 9
2019–20 32 7 2 0 8 0 42 7
Tổng cộng 100 17 4 1 28 1 132 19
Inter Milan 2020–21 Serie A 7 0 3 0 1 0 11 0
2021–22 3 0 0 0 1 0 0 0 4 0
Tổng cộng 10 0 3 0 2 0 0 0 15 0
Tổng cộng sự nghiệp 439 41 44 9 16 2 77 6 4 0 580 58

Đội tuyển quốc gia

Đội tuyển quốc gia Serbia
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2008 2 0
2009 7 0
2010 8 0
2011 10 0
2012 11 1
2013 7 3
2014 7 2
2015 7 1
2016 7 1
2017 6 2
2018 10 1
2019 8 0
2020 4 0
Tổng cộng 94 11

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 11 tháng 9 năm 2012 Sân vận động Karađorđe, Novi Sad, Serbia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 1–0|| 6–1 || Vòng loại World Cup 2014

2. 7 tháng 6 năm 2013 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–2 || 1–2 || Vòng loại World Cup 2014

3. 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || 3–0 || Vòng loại World Cup 2014

4. 15 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Jagodina City, Jagodina, Serbia
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia || |3–0 || 5–1 || Vòng loại World Cup 2014
5. 26 tháng 5 năm 2014 Red Bull Arena, Harrison, New Jersey, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Jamaica flag alias = Flag of Jamaica.svg flag alias-1906 = Flag of Jamaica (1906–1957).svg flag alias-1957 = Flag of Jamaica (1957-1962).svg flag alias-army = Flag of the Jamaica Defence Force.svg link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Jamaica link alias-air force = Không đoàn Lực lượng Phòng vệ Jamaica flag alias-air force = Ensign of the Jamaica Defence Force Air Wing.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Jamaica.svg link alias-naval = Tuần duyên Lực lượng Phòng vệ Jamaica size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 2–1 || Giao hữu

6. 7 tháng 9 năm 2014 Sân vận động Partizan, Belgrade, Serbia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Pháp flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg link alias-air force = Không lực Pháp flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg border-coast guard = link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp link alias-army = Lục quân Pháp link alias-naval = Hải quân Pháp flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg link alias-navy = Hải quân Pháp size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–1 || 1–1 || Giao hữu

7. 8 tháng 10 năm 2015 Elbasan Arena, Elbasan, Albania {{ Bản mẫu:Yesno alias = Albania flag alias = Flag of Albania.svg flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg link alias-navy = Hải quân Albania flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg link alias-naval = Hải quân Albania flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg link alias-air force = Không quân Albania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 2–0 || Vòng loại Euro 2016

8. 29 tháng 3 năm 2016 A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Estonia flag alias = Flag of Estonia.svg flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg link alias-naval = Hải quân Estonia flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Estonia flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Estonia flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg link alias-navy = Hải quân Estonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Giao hữu

9. 2 tháng 9 năm 2017 Sân vận động Sao Đỏ, Belgrade, Serbia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Moldova flag alias = Flag of Moldova.svg flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg link alias-anthem = Limba noastră size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 3–0 || Vòng loại World Cup 2018

10. 5 tháng 9 năm 2017 Sân vận động Aviva, Dublin, Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Ireland shortname alias = Ireland flag alias = Flag of Ireland.svg link alias-naval = Hải quân Ireland link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland name alias-football = Cộng hòa Ireland flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg border-rugby union = flag alias-cricket = Flag placeholder.svg border-cricket = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại World Cup 2018

11. 17 tháng 6 năm 2018 Cosmos Arena, Samara, Nga {{ Bản mẫu:Yesno alias = Costa Rica flag alias = Flag of Costa Rica.svg flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg link alias-naval = Dân phòng Costa Rica link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || World Cup 2018

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Lazio

Manchester City

Inter Milan

Cá nhân

  • Cầu thủ xuất sắc nhất Serbia: 2011

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Bản mẫu:Cite Sports-Reference
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Bản mẫu:Đội hình tiêu biểu Serie A 2018–19 Bản mẫu:Huấn luyện viên đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Serbia