Alfred Molina
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. (tháng 1/2022) |
Alfred Molina | |
|---|---|
| Tập tin:AlfredMolinaByJustinHoch2009.jpg Molina tháng 10 năm 2009 | |
| Sinh | Alfredo Molina 24 tháng 5, 1953 Paddington, Luân Đôn |
| Quốc tịch | |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1978 đến nay |
| Phối ngẫu | Jill Gascoine (cưới 1986) |
| Con cái | 1 |
Alfredo "Alfred" Molina (sinh ngày 24 tháng 5 năm 1953) là một diễn viên người Anh. Ông được biết đến với vai diễn của mình trong Indiana Jones và chiếc rương thánh tích (1981), Prick Up Your Ears (1987), Enchanted April (1992), Maverick (1994), Species (1995), Anna Karenina, Boogie Nights (1997), Chocolat (2000), Frida (2002), Spider-Man 2 (2004), The Da Vinci Code (2006), An Education (2009), Love Is Strange (2014) và Spider-Man: No Way Home (2021)
Molina nổi danh ở West End và thắng một giải Laurence Olivier cho hạng mục "Diễn viên mới xuất sắc nhất thể loại Kịch" nhờ màn trình diễn trong Oklahoma! vào năm 1980. Yvan trong vở Art là vai diễn đầu tiên của Molina tại Broadway từ 1998 đến 1999. Ngoài ra, Molina cũng thủ diễn các vai Tevye trong vở nhạc kịch Fiddler on the Roof từ năm 2004 đến 2005 và Mark Rothko trong vở kịch Red từ 2009 đến 2010 trên sân khấu Broadway.
Với vai diễn Robert Aldrich trong miniseries Feud (2017), Molina nhận được một đề cử Quả Cầu Vàng và một đề cử Emmy.
Tiểu sử
Molina sinh ra ở Paddington, Luân Đôn. Cha của ông, Esteban Molina, là một người nhập cư Tây Ban Nha từ Madrid, hành nghề bồi bàn và tài xế.[1] Mẹ của ông, Giovanna (nhũ danh Bonelli), là người Ý và làm nghề dọn dẹp phòng trong một khách sạn và làm đầu bếp.[2][3] Molina lớn lên trong một khu học chánh ở Notting Hill,[4] tại đó cũng có nhiều gia đình nhập cư khác sinh sống.[5] Năm chín tuổi, Molina quyết định trở thành diễn viên sau khi xem bộ phim Spartacus, và theo học trường Âm nhạc và Kịch nghệ Guildhall.[6] Ông cũng vượt qua màn thử giọng để được trở thành thành viên của Nhà hát Tuổi trẻ Quốc gia.
Sự nghiệp
Molina đồng diễn với Leonard Rossiter trong sitcom The Losers (1978).[7] Molina debut vai diễn đầu tiên của mình trong Indiana Jones và chiếc rương thánh tích (1981) trong vai Satipo – anh chàng xấu số của Indiana Jones. Đột phá lớn của Molina là bộ phim Letter to Brezhnev (1985) với vai Kenneth Halliwell – người yêu của Joe Orton và sau này chính kẻ giết người. Ban đầu anh được tuyển để diễn vai Arnold Rimmer trong bộ phim truyền hình Red Dwarf, nhưng sau đó Chris Barrie đã thế chỗ.
Phim đã tham gia
Điện ảnh
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1981 | Raiders of the Lost Ark | Satipo | |
| 1983 | Meantime | Paul | |
| 1985 | Letter to Brezhnev | Sergei | |
| Ladyhawke | Cezar | ||
| Water | Pierre | ||
| Eleni | Young Christos | Uncredited | |
| 1987 | Prick Up Your Ears | Kenneth Halliwell | |
| 1988 | Manifesto | Avanti | |
| 1989 | Virtuoso | John Ogdon | |
| Rescuers Speaking | Italian Priest | ||
| 1991 | Hancock | Tony Hancock | |
| Not Without My Daughter | Sayyed Bozorg Mahmoody | ||
| American Friends | Oliver Syme | ||
| 1992 | Enchanted April | Mellersh Wilkins | |
| A Very Polish Practice | Tadeusz Melnik | ||
| 1993 | A Year in Provence | Tony Havers | |
| The Trial | Titorelli | ||
| When Pigs Fly | Marty | ||
| 1994 | Maverick | Angel | |
| White Fang 2: Myth of the White Wolf | Reverend Leland Drury | ||
| Cabin Boy | Nathaniel's History Teacher | Uncredited | |
| 1995 | Species | Dr. Stephen Arden | |
| The Steal | Cliff | ||
| The Perez Family | Juan Raúl Perez | ||
| Dead Man | Trading Post Missionary | ||
| Scorpion Spring | Denis Brabant | ||
| Hideaway | Dr. Jonas Nyebern | ||
| Nervous Energy | Ira Moss | ||
| 1996 | Mojave Moon | Sal | |
| Before and After | Panos Demeris | ||
| 1997 | Anna Karenina | Levin | |
| Boogie Nights | Rahad Jackson | ||
| The Man Who Knew Too Little | Boris 'The Butcher' Blavasky | ||
| A Further Gesture | Tulio | ||
| 1998 | The Impostors | Sir Jeremy Burtom | |
| Rescuers: Stories of Courage: Two Couples | |||
| Pete's Meteor | Hugh | ||
| The Treat | The Colonel | ||
| 1999 | Dudley Do-Right | Snidely K. "Whip" Whiplash | |
| Magnolia | Solomon Solomon | ||
| 2000 | The Miracle Maker | Simon the Pharisee (lồng tiếng) | |
| Chocolat | Comte De Reynaud | ||
| 2001 | Texas Rangers | King Fisher | |
| 2002 | Frida | Diego Rivera | |
| Plots with a View | Boris Plots | ||
| 2003 | My Life Without Me | Ann's Father | |
| Identity | Dr. Malick | ||
| Coffee and Cigarettes | Himself | ||
| Luther | Johann Tetzel | ||
| 2004 | Crónicas | Victor Hugo Puente | |
| Người Nhện 2 | Dr. Otto Octavius / Doctor Octopus | ||
| Steamboy | James Edward Steam (lồng tiếng) | English dub | |
| 2006 | The Da Vinci Code | Bishop Manuel Aringarosa | |
| As You Like It | Touchstone | ||
| 2007 | The Hoax | Dick Suskind | |
| Silk | Baldabiou | ||
| The Ten Commandments | Ramesses (lồng tiếng) | ||
| The Moon and the Stars | Davide Rieti | ||
| The Little Traitor | Sergeant Dunlop | ||
| 2008 | Nothing like the Holidays | Edy Rodriguez | |
| 2009 | An Education | Jack Mellor | |
| The Pink Panther 2 | Randall Pepperidge | ||
| Angels & Demons | Narrator (lồng tiếng) | ||
| The Lodger | Chandler Manning | ||
| 2010 | The Tempest | Stefano | |
| Prince of Persia: The Sands of Time | Sheik Amar | ||
| Phù thủy tập sự | Maxim Horvath | ||
| 2011 | The Dark Ages | Alexander Goldgoff | |
| Abduction | Frank Burton | ||
| Rango | Roadkill (lồng tiếng) | ||
| 2012 | The Forger | Everly Campbell | |
| 2013 | Bless Me, Ultima | Antonio (lồng tiếng) | |
| The Truth About Emanuel | Dennis | ||
| Justin and the Knights of Valour | Reginald (lồng tiếng) | ||
| Lò đào tạo quái vật | Professor Derek Knight (lồng tiếng) | ||
| Vivaldi | Tartini | ||
| 2014 | Love Is Strange | George | |
| Return to Zero | Robert Royal | ||
| We'll Never Have Paris | Terry Berman | ||
| Swelter | Doc | ||
| Kahlil Gibran's The Prophet | Sergeant (lồng tiếng) | ||
| Heavenly Sword | King Bohan (lồng tiếng) | ||
| 2015 | Strange Magic | Fairy King (lồng tiếng) | |
| The Secret in Their Eyes | Martin Morales | ||
| 2016 | Little Men | Hernán | |
| Donald Trump's The Art of the Deal: The Movie | Jerry Schrager | ||
| Whiskey Tango Foxtrot | Ali Massoud Sadiq | ||
| Paint It Black | Cal | ||
| Message from the King | Preston | ||
| A Family Man | Lou Wheeler | ||
| 2017 | Breakable You | Paul Weller | |
| 2018 | The Front Runner | Ben Bradlee | |
| Saint Judy | Ray Hernandez | ||
| Wreck-It Ralph 2: Phá đảo thế giới ảo | Double Dan (lồng tiếng) | ||
| Henchmen | Baron Blackout (lồng tiếng) | ||
| Vice | Waiter | Uncredited cameo | |
| 2019 | Don't Let Go | Howard Keleshian | |
| The Devil Has a Name | Big Boss | ||
| Nữ hoàng băng giá II | King Agnarr (lồng tiếng) | ||
| 2020 | Cô gái trẻ hứa hẹn | Jordan Green | Uncredited |
| The Water Man | Jim Bussey | ||
| 2021 | Thợ săn yêu tinh: Titan trỗi dậy | Archie (lồng tiếng) | |
| Người Nhện: Không còn nhà | Dr. Otto Octavius / Doctor Octopus | ||
| 2022 | Liên minh Siêu thú DC | Jor-El (lồng tiếng) | |
| 2023 | Người Nhện: Du hành Vũ trụ Nhện | Dr. Otto Octavius / Doctor Octopus (lồng tiếng) | Cameo; Archival audio |
| 2024 | The Instigators | Richie Dechico | |
| Harold và cây bút phép thuật | Narrator / Crockett Johnson | ||
| 2026 | Kỷ vật vô giá | Marcellus (lồng tiếng) | |
| TBA | The Chaperones † | TBA | Post-production |
Truyền hình
| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1978 | The Losers | Nigel | 6 tập |
| 1981 | Bognor | Waiter | 2 tập |
| 1982 | Joni Jones | Giovanni | Tập: "JONI JONES Y Ffoadur" |
| 1983 | Reilly, Ace of Spies | Yakov Blumkin | Tập: "Gambit" |
| 1985 | C.A.T.S. Eyes | Det. Sgt. Cropper | Tập: "Blue for Danger" |
| 1986 | Casualty | Harry Horner | Tập: "Jump Start" |
| 1987 | Miami Vice | Esther's Attorney | Tập: "The Big Thaw" |
| 1989 | Saracen | Jose Morazan | Tập: "Proof of Death" |
| Revolutionary Witness | The Butcher/ Robert Sauveur | Tập: "The Butcher" | |
| 1989–92 | Screen One | Nhiều nhân vật | 4 tập |
| 1989–95 | Screen Two | Nhiều nhân vật | 4 tập |
| 1990–92 | El C.I.D. | Bernard Blake | 13 tập |
| 1991 | Ashenden | Carmona | Tập: "The Hairless Mexican" |
| Performance | George Melly | Tập: "The Trials of Oz" | |
| Boon | Mike Hubble | Tập: "The Night Before Christmas" | |
| 1996 | Tracey Takes On... | Mr. Dragotti | Tập: "Royalty" |
| 1998 | The Wild Thornberrys | Elcio (lồng tiếng) | Tập: "Only Child" |
| 1999–2001 | Ladies Man | Jimmy Stiles | 30 tập; also producer |
| 2002 | Bram & Alice | Bram | 9 tập |
| 2003 | Justice League | King Gustav (lồng tiếng) | Tập: "Maid of Honor" Pt. 1 |
| 2005 | Law & Order: Special Victims Unit | Gabriel Duvall | Tập: "Night" |
| Law & Order: Trial by Jury | Gabriel Duvall | Tập: "Day" | |
| 2007 | Monk | Peter Magneri | Tập: "Mr. Monk and the Naked Man" |
| The Company | The Sorcerer | 3 tập | |
| 2010–11 | Law & Order: LA | Det. Ricardo Morales | 16 tập |
| 2010–12 | Roger & Val Have Just Got In | Roger Stephenson | 12 tập |
| The Life & Times of Tim | Chairman (lồng tiếng) | 2 tập | |
| 2011 | Harry's Law | Eric Sanders | 3 tập |
| Late Late Show with Craig Ferguson | Geoff Peterson (lồng tiếng) | 3 tập | |
| 2012 | Kung Fu Panda: | Ke-Pa (lồng tiếng) | Tập: "Enter the Dragon" |
| 2012, 2015–16 | Gravity Falls | Multi-Bear (lồng tiếng) | 3 tập |
| 2012–20 | Robot Chicken | Lex Luthor / Nhiều nhân vật (lồng tiếng) | 7 tập |
| 2013 | Monday Mornings | Dr. Harding Hooten | 10 tập |
| Drunk History | Arthur Conan Doyle | Tập: "Detroit" | |
| 2014 | Rick và Morty | Lucius Needful (lồng tiếng) | Tập: "Something Ricked This Way Comes" |
| Cosmos: A Spacetime Odyssey | Alhazen (lồng tiếng) | Tập: "Hiding in the Light" | |
| Matador | Andrés Galan | 13 tập | |
| Wordgirl | Patrick Needlemeyer (lồng tiếng) | Tập: "Putt with Honor" | |
| 2014–17 | Penn Zero: Part-Time Hero | Rippen (lồng tiếng) | 53 tập |
| 2015 | Show Me a Hero | Henry J. Spallone | 6 tập |
| Axe Cop | Nhiều nhân vật (lồng tiếng) | 2 tập | |
| Oscar's Hotel for Fantastical Creatures | Norbert (lồng tiếng) | Tập: "Fishy Business" | |
| Long Live the Royals | Rupert / Neil (lồng tiếng) | 2 tập | |
| 2016–18 | DreamWorks Dragons | Viggo Grimborn (lồng tiếng) | 19 tập |
| 2016–17 | Angie Tribeca | Dr. Edelweiss | Uncredited
14 tập |
| 2016 | Close to the Enemy | Harold Lindsay-Jones | 7 tập |
| 2016, 2020 | American Dad! | Tow Truck Driver / Kazim (lồng tiếng) | 2 tập |
| 2017 | Feud: Bette and Joan | Robert Aldrich | 6 tập |
| I'm Dying Up Here | Carl Veisor | Tập: "Pilot" | |
| Welcome to the Wayne | Albert Molina (lồng tiếng) | 3 tập | |
| 2018–23 | Summer Camp Island | Monster Under the Bed / Nhiều nhân vật (lồng tiếng) | 12 tập |
| 2018 | I Feel Bad | Max | Tập: "My Kids Barely Know Their Culture" |
| 2019 | Bộ ba trời giáng: Câu chuyện ở Arcadia | Archie (lồng tiếng) | Tập: "A Glorious End, Part Two" |
| Vampirina | Sir Ghoulgood (lồng tiếng) | Tập: "Haunted Theater" | |
| 2020–21;
2024–25 |
Solar Opposites | The Duke (lồng tiếng) | 9 tập |
| 2020–22 | Big City Greens | Cogburn (lồng tiếng) | 2 tập |
| 2020 | Harley Quinn | Mr. Freeze, Stew (lồng tiếng) | 2 tập |
| Family Guy | Panamanian Man (lồng tiếng) | Tập: "Coma Guy" | |
| Pháp sư: Chuyện xứ Arcadia | Archie (lồng tiếng) | 10 tập | |
| Crossing Swords | Robin Hood (lồng tiếng) | Tập: "Hot Tub Death Machine" | |
| Infinity Train | Chandelier (lồng tiếng) | Tập: "The Debutante Ball Car" | |
| 2021, 2024 | Monsters at Work | Professor Derek Knight (lồng tiếng) | 2 tập |
| 2021 | Maya và ba chiến binh huyền thoại | Lord Mictlan (lồng tiếng) | 7 tập |
| 2022 | Roar | Silas McCall | Tập: "The Girl Who Loved Horses" |
| 2022 | Three Pines | Inspecteur-chief Armand Gamache | 8 tập |
| 2023 | Praise Petey | Human Shih Tzu (lồng tiếng) | 4 tập |
| 2024 | Star Wars: Skeleton Crew | Benjar Pranic (lồng tiếng) | Tập: "Very Interesting, as an Astrogation Problem" |
| 2024–25 | Hamster & Gretel | Mordros the Annihilator (lồng tiếng) | 4 tập |
| 2025 | Chibiverse | Multi-Bear (lồng tiếng) | Tập: "The Perfect Gift" |
| Máu của Zeus | Cronus (lồng tiếng) | 8 tập | |
| 2026 | Family Guy | David Attenborough, Dr. Snelling (lồng tiếng) | Tập: "Dear Francis" |
| Mr. Perez (lồng tiếng) | Tập: "Phony Montana" | ||
| The Boroughs | Sam Cooper |
Đề cử và giải thưởng
Tham khảo
- ^ Henderson, Kathy (ngày 26 tháng 2 năm 2007). "Broadway Buzz: Q&A: Alfred Molina". Broadway.com. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
- ^ Hattenstone, Simon (ngày 15 tháng 7 năm 2004). "I give good foreign". The Guardian. London. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2010.
- ^ Current biography yearbook, Volume 65. H. W. Wilson Co. 2004. tr. 381.
- ^ "Alfred Molina scales new heights in Fiddler on the Roof". CNN. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2013.
- ^ Díaz, Katharine A. "Accents Make the Man: Actor Alfred Molina makes diversity a trademark". Hispanic. Số July/August 2004. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2006.
- ^ "Alfred Molina Biography". Yahoo! Movies. ngày 24 tháng 5 năm 1953. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2010.
- ^ Lewishohn, Mark (2003). Radio Times Guide to TV Comedy. London: BBC Worldwide. ISBN 0-563-48755-0.
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Bài lỗi thời
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Sinh năm 1953
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên điện ảnh Anh
- Người Luân Đôn
- Nam diễn viên truyền hình Anh
- Nam diễn viên sân khấu Anh
- Nhà hoạt động xã hội HIV/AIDS
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Anh thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên Anh thế kỷ 21
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên sân khấu Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Người Mỹ gốc Anh
- Người Mỹ gốc Ý
- Người Mỹ gốc Tây Ban Nha
- Người giành giải Drama Desk
- Nam diễn viên lồng tiếng Anh
- Người Anh gốc Ý
- Công dân nhập tịch Hoa Kỳ
- Người Notting Hill